| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ ĐĂNG DOANH |
| Tên viết tắt | DANG DOANH TRADING SERVICES COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | DANG DOANH TRADING SERVICES COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | DANG DOANH TRADING SERVICES COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Xóm Thắng Toàn, Thôn Đại An, Xã Nam Hồng, Ninh Bình, Việt Nam. |
| Người đại diện | Đỗ Thị Nhung |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 04/03/2022 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 04/03/2022 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 08/09/2026 18:48 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ ĐĂNG DOANH đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| C1512 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| C1420 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| A0220 | Khai thác gỗ |
| N8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| C1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| C1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| E3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| C1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| C1393 | Sản xuất thảm, chăn, đệm |
| C1312 | Sản xuất vải dệt thoi |
| E3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| C1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| C2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| E3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| C2029 | Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu |
| C2023 | Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| C1430 | Sản xuất trang phục đan móc |
| E3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| C3319 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác |
| C3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| N8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| C2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| C1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| C3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| N8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F4311 | Phá dỡ |
| C1311 | Sản xuất sợi |
| C1520 | Sản xuất giày, dép |
| B0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| B0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Ninh Bình: 29.615 doanh nghiệp, trong đó 15.586 đang hoạt động.
Có tổng cộng 71 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
55 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua