| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN HÀ NAM NINH |
| Tên viết tắt | HA NAM NINH INVESTMENT DEVELOPMENT COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | HA NAM NINH INVESTMENT DEVELOPMENT COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | HA NAM NINH INVESTMENT DEVELOPMENT COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Đội 15 Minh Thắng, Xã Phong Doanh, Ninh Bình, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Đình Phan |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 17/12/2020 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 17/12/2020 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 20/09/2026 07:27 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN HÀ NAM NINH đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| C2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| C2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| G4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| C2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| M7310 | Quảng cáo |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| C2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| C2023 | Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| C2029 | Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| C2432 | Đúc kim loại màu |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F4311 | Phá dỡ |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| C2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| C2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| C2396 | Cắt, tạo dáng và hoàn thiện đá |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| C2420 | Sản xuất kim loại quý và kim loại màu |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| C2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| C2431 | Đúc sắt, thép |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| C2219 | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| C2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Ninh Bình: 29.615 doanh nghiệp, trong đó 15.586 đang hoạt động.
Có tổng cộng 7 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
47 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua