CÔNG TY TNHH CƠ KHÍ SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI YÊN BÌNH
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH CƠ KHÍ SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI YÊN BÌNH |
| Tên viết tắt | YEN BINH MECHANICAL PRODUCTIONS AND TRADING CO.,LTD |
| Tên tiếng Anh | YEN BINH MECHANICAL PRODUCTIONS AND TRADING COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | YEN BINH MECHANICAL PRODUCTIONS AND TRADING CO.,LTD |
| Địa chỉ | Tổ 10, Xã Ý Yên, Ninh Bình, Việt Nam. |
| Người đại diện | Trương Thị Thanh Phương |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 05/06/2019 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 05/06/2019 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 08/09/2026 18:49 |
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY TNHH CƠ KHÍ SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI YÊN BÌNH chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp
Ngành nghề kinh doanh
| C2431 | Đúc sắt, thép |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| A0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| A0220 | Khai thác gỗ |
| B0710 | Khai thác quặng sắt |
| B0730 | Khai thác quặng kim loại quý hiếm |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| B0891 | Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón |
| B0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| B0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| B0910 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên |
| B0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác |
| C1311 | Sản xuất sợi |
| C1312 | Sản xuất vải dệt thoi |
| C1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| C1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| C1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| C1393 | Sản xuất thảm, chăn, đệm |
| C1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| C1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| C1420 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
| C1430 | Sản xuất trang phục đan móc |
| C2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| C2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| C2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| C2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| C2420 | Sản xuất kim loại quý và kim loại màu |
| C2432 | Đúc kim loại màu |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| C2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| C2513 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| C2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| C2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| C2811 | Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) |
| C2813 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác |
| C2814 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động |
| C2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| C2819 | Sản xuất máy thông dụng khác |
| C2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| C2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại |
| C2824 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng |
| C2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| C3011 | Đóng tàu và cấu kiện nổi |
| C3311 | Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| C3319 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| N8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| N8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| N8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY TNHH CƠ KHÍ SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI YÊN BÌNH
Mã số thuế 0601180011 có cấu trúc như thế nào?
Mã số thuế 0601180011 có 10 chữ số. Theo Điều 5 Thông tư 90/2026/TT-BTC: hai chữ số đầu 06 là số phân khoảng; bảy chữ số 0118001 nằm trong dải tăng dần từ 0000001 đến 9999999; chữ số 1 là chữ số kiểm tra. Mã 10 chữ số được cấp cho tổ chức là đơn vị độc lập.
CÔNG TY TNHH CƠ KHÍ SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI YÊN BÌNH kinh doanh ngành nghề gì?
Ngành nghề kinh doanh chính của CÔNG TY TNHH CƠ KHÍ SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI YÊN BÌNH là Đúc sắt, thép (mã ngành C2431). Ngoài ra đơn vị còn đăng ký 77 ngành nghề khác, liệt kê đầy đủ ở mục "Ngành nghề kinh doanh" phía trên.
Mã số thuế của CÔNG TY TNHH CƠ KHÍ SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI YÊN BÌNH là bao nhiêu?
CÔNG TY TNHH CƠ KHÍ SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI YÊN BÌNH có mã số thuế 0601180011, được cấp ngày 05/06/2019. Đây là dãy số dùng để nhận diện đơn vị này trên hóa đơn, chứng từ và trong mọi thủ tục hành chính về thuế theo Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025.
Ai là người đại diện của CÔNG TY TNHH CƠ KHÍ SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI YÊN BÌNH?
Người đại diện của CÔNG TY TNHH CƠ KHÍ SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI YÊN BÌNH là Trương Thị Thanh Phương theo thông tin đăng ký thuế gắn với mã số thuế 0601180011.
Thông tin mã số thuế 0601180011 được cập nhật khi nào?
Dữ liệu của CÔNG TY TNHH CƠ KHÍ SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI YÊN BÌNH được đồng bộ gần nhất lúc 18:49 ngày 08/09/2026. Nếu đơn vị vừa thay đổi thông tin đăng ký thuế, bạn có thể bấm "Cập nhật ngay" ở bảng thông tin phía trên để hệ thống lấy lại dữ liệu mới nhất.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Xã Ý Yên
545Tổng doanh nghiệp
298Đang hoạt động
247Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Tỉnh Ninh Bình: 29.615 doanh nghiệp, trong đó 15.586 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH361
Công ty cổ phần82
Công ty TNHH MTV57
Doanh nghiệp tư nhân29
Trường học / cơ sở giáo dục5
Công ty khác4
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST298
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký163
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST42
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh37
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST5
Doanh nghiệp có người đại diện tên "Trương Thị Thanh Phương"
Có tổng cộng 7 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
Doanh nghiệp mới tại Tỉnh Ninh Bình
14 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
