CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ GOER
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ GOER |
| Tên viết tắt | GOER TECHNOLOGY CO., LTD |
| Tên tiếng Anh | GOER TECHNOLOGY COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | GOER TECHNOLOGY CO., LTD |
| Địa chỉ | Lô 01 LK7, Khu đô thị Hòa Quý, Phường Ngũ Hành Sơn, TP Đà Nẵng, Việt Nam. |
| Người đại diện | NGUYỄN THỊ KIỀU LIÊN |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 25/08/2026 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 25/08/2026 |
| Cập nhật dữ liệu | 20/09/2026 22:51 |
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ GOER chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp
Ngành nghề kinh doanh
| 6219 | Lập trình máy tính khác |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 5231 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hàng hóa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 1430 | Sản xuất trang phục đan móc |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| 4642 | Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ nội thất tương tự trong gia đình, văn phòng, cửa hàng; thảm, đệm và thiết bị chiếu sáng |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| 3101 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng gỗ |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 3102 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng kim loại |
| 3109 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng vật liệu khác |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2513 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) |
| 2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 0220 | Khai thác gỗ |
| 0230 | Khai thác, thu nhặt lâm sản trừ gỗ |
| 0311 | Khai thác thủy sản biển |
| 0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| 0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| 0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| 0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| 0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| 0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| 0116 | Trồng cây lấy sợi |
| 0130 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp |
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 6211 | Phát triển trò chơi điện tử, phần mềm trò chơi điện tử và các công cụ phần mềm trò chơi điện tử |
| 5829 | Xuất bản phần mềm khác |
| 5821 | Xuất bản trò chơi điện tử |
| 1820 | Sao chép bản ghi các loại |
| 4740 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông |
| 6310 | Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan |
| 6622 | Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm |
| 6220 | Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính |
| 9622 | Dịch vụ chăm sóc sắc đẹp và các hoạt động làm đẹp khác |
| 7491 | Hoạt động môi giới và tiếp thị bằng sáng chế |
| 6821 | Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản |
| 6829 | Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 8620 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 5320 | Chuyển phát |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 4790 | Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| 4673 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4679 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 7810 | Hoạt động của các trung tâm giới thiệu việc làm |
| 7821 | Cung ứng lao động tạm thời |
| 7822 | Cung ứng nguồn nhân lực khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt |
| 5223 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải hàng không |
| 5232 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hành khách |
| 3099 | Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu |
| 3315 | Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| 4940 | Vận tải đường ống |
| 4912 | Vận tải hàng hóa đường sắt |
| 5120 | Vận tải hàng hóa hàng không |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ GOER
Địa chỉ của CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ GOER ở đâu?
CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ GOER đăng ký địa chỉ trụ sở tại Lô 01 LK7, Khu đô thị Hòa Quý, Phường Ngũ Hành Sơn, TP Đà Nẵng, Việt Nam.. Đơn vị thuộc địa bàn Phường Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng.
CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ GOER còn hoạt động không?
Mã số thuế 0402354739 của CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ GOER đang ở trạng thái NNT đã được cấp MST theo dữ liệu đồng bộ gần nhất (20/09/2026). Danh mục trạng thái mã số thuế được quy định tại Phụ lục I Thông tư 90/2026/TT-BTC.
Mã số thuế 0402354739 có cấu trúc như thế nào?
Mã số thuế 0402354739 có 10 chữ số. Theo Điều 5 Thông tư 90/2026/TT-BTC: hai chữ số đầu 04 là số phân khoảng; bảy chữ số 0235473 nằm trong dải tăng dần từ 0000001 đến 9999999; chữ số 9 là chữ số kiểm tra. Mã 10 chữ số được cấp cho tổ chức là đơn vị độc lập.
Mã số thuế của CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ GOER là bao nhiêu?
CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ GOER có mã số thuế 0402354739, được cấp ngày 25/08/2026. Đây là dãy số dùng để nhận diện đơn vị này trên hóa đơn, chứng từ và trong mọi thủ tục hành chính về thuế theo Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025.
Thông tin mã số thuế 0402354739 được cập nhật khi nào?
Dữ liệu của CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ GOER được đồng bộ gần nhất lúc 22:51 ngày 20/09/2026. Nếu đơn vị vừa thay đổi thông tin đăng ký thuế, bạn có thể bấm "Cập nhật ngay" ở bảng thông tin phía trên để hệ thống lấy lại dữ liệu mới nhất.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Phường Ngũ Hành Sơn
3.869Tổng doanh nghiệp
1.945Đang hoạt động
1.919Ngừng / tạm ngừng
1Mới trong 90 ngày
Toàn Thành phố Đà Nẵng: 55.014 doanh nghiệp, trong đó 23.082 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH2.314
Công ty TNHH MTV886
Công ty cổ phần521
Doanh nghiệp tư nhân81
Trường học / cơ sở giáo dục16
Cơ quan nhà nước khác13
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST1.942
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký1.327
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh316
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST182
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST94
NNT chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký4
Doanh nghiệp có người đại diện tên "NGUYỄN THỊ KIỀU LIÊN"
Có tổng cộng 11 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
Doanh nghiệp mới tại Phường Ngũ Hành Sơn
1 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
Doanh nghiệp mới tại Thành phố Đà Nẵng
4 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
