CÔNG TY TNHH MẶN S
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH MẶN S |
| Tên viết tắt | SALTY S CO.,LTD |
| Tên tiếng Anh | SALTY S COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | SALTY S COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Thửa đất số 31, Tờ bản đồ số 14 đường Võ Nguyên Giáp, Phường An Hải, TP Đà Nẵng, Việt Nam. |
| Người đại diện | LÊ THỊ NỮ HẰNG |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 03/04/2024 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 03/04/2024 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 25/09/2026 23:21 |
Hưởng ứng chiến dịch "Làm sạch mã số thuế"
Đánh giá rủi ro pháp lý
CÔNG TY TNHH MẶN S đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
- Dựa trên quy định xử phạt hiện hành
- Hoàn toàn miễn phí & bảo mật
- Kèm lộ trình giải thể / khôi phục đúng luật
Tính tiền phạt dự kiến Kết quả trong 1 phút
Ngành nghề kinh doanh
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 5914 | Hoạt động chiếu phim |
| 5913 | Hoạt động phát hành phim điện ảnh, video và chương trình truyền hình |
| 7420 | Hoạt động nhiếp ảnh |
| 9311 | Hoạt động của các cơ sở thể thao |
| 9312 | Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao |
| 9319 | Hoạt động thể thao khác |
| 9321 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| 5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| 4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| 4763 | Bán lẻ trò chơi, đồ chơi |
| 4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác |
| 4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| 4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 7911 | Đại lý lữ hành |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| 3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| 6110 | Hoạt động viễn thông có dây, không dây và vệ tinh |
| 6120 | Hoạt động bán lại dịch vụ viễn thông và dịch vụ trung gian cho hoạt động viễn thông |
| 6190 | Hoạt động viễn thông khác |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY TNHH MẶN S
CÔNG TY TNHH MẶN S còn hoạt động không?
Mã số thuế 0402229720 của CÔNG TY TNHH MẶN S đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký theo dữ liệu đồng bộ gần nhất (25/09/2026). Danh mục trạng thái mã số thuế được quy định tại Phụ lục I Thông tư 90/2026/TT-BTC.
Ai là người đại diện của CÔNG TY TNHH MẶN S?
Người đại diện của CÔNG TY TNHH MẶN S là LÊ THỊ NỮ HẰNG theo thông tin đăng ký thuế gắn với mã số thuế 0402229720.
Xuất hóa đơn cho CÔNG TY TNHH MẶN S cần ghi thông tin gì?
Ba trường bắt buộc trên hóa đơn gồm tên đơn vị CÔNG TY TNHH MẶN S, mã số thuế 0402229720 và địa chỉ Thửa đất số 31, Tờ bản đồ số 14 đường Võ Nguyên Giáp, Phường An Hải, TP Đà Nẵng, Việt Nam.. Nên đối chiếu lại trạng thái mã số thuế ngay trước khi xuất hóa đơn, vì hóa đơn lập cho đơn vị đang ở trạng thái không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký có nguy cơ bị loại khi quyết toán.
Thông tin mã số thuế 0402229720 được cập nhật khi nào?
Dữ liệu của CÔNG TY TNHH MẶN S được đồng bộ gần nhất lúc 23:21 ngày 25/09/2026. Nếu đơn vị vừa thay đổi thông tin đăng ký thuế, bạn có thể bấm "Cập nhật ngay" ở bảng thông tin phía trên để hệ thống lấy lại dữ liệu mới nhất.
Mã số thuế 0402229720 có cấu trúc như thế nào?
Mã số thuế 0402229720 có 10 chữ số. Theo Điều 5 Thông tư 90/2026/TT-BTC: hai chữ số đầu 04 là số phân khoảng; bảy chữ số 0222972 nằm trong dải tăng dần từ 0000001 đến 9999999; chữ số 0 là chữ số kiểm tra. Mã 10 chữ số được cấp cho tổ chức là đơn vị độc lập.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Phường An Hải
3.456Tổng doanh nghiệp
1.428Đang hoạt động
2.022Ngừng / tạm ngừng
1Mới trong 90 ngày
Toàn Thành phố Đà Nẵng: 55.014 doanh nghiệp, trong đó 23.082 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH1.997
Công ty TNHH MTV863
Công ty cổ phần426
Doanh nghiệp tư nhân101
Cơ quan nhà nước khác14
Trường học / cơ sở giáo dục9
Theo tình trạng
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký1.497
NNT đã được cấp MST1.423
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST231
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh202
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST92
NNT đang hoạt động (áp dụng cho hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh chưa đủ thông tin đăng ký thuế)5
Doanh nghiệp mới tại Phường An Hải
1 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
Doanh nghiệp mới tại Thành phố Đà Nẵng
4 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
