CÔNG TY TNHH SX TM DV ĐẠI KHANG
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH SX TM DV ĐẠI KHANG |
| Tên viết tắt | ĐAI KHANG SX TM DV COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | ĐAI KHANG SX TM DV COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | ĐAI KHANG SX TM DV COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | 153 Trần Xuân Lê, Phường Thanh Khê, TP Đà Nẵng, Việt Nam. |
| Người đại diện | Phan Tấn Vinh |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 06/10/2022 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 06/10/2022 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 17/09/2026 06:22 |
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY TNHH SX TM DV ĐẠI KHANG chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp
Ngành nghề kinh doanh
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| C1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| C1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| C1104 | Sản xuất mạch nha ủ men bia |
| C1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| C1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| C1811 | In ấn |
| C1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| C2023 | Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| C3311 | Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| C3313 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học |
| C3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| C3315 | Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| C3319 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| D3530 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| G4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| G4763 | Bán lẻ trò chơi, đồ chơi |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| G4774 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| M7310 | Quảng cáo |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| N8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| N8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY TNHH SX TM DV ĐẠI KHANG
Ai là người đại diện của CÔNG TY TNHH SX TM DV ĐẠI KHANG?
Người đại diện của CÔNG TY TNHH SX TM DV ĐẠI KHANG là Phan Tấn Vinh theo thông tin đăng ký thuế gắn với mã số thuế 0402166982.
Xuất hóa đơn cho CÔNG TY TNHH SX TM DV ĐẠI KHANG cần ghi thông tin gì?
Ba trường bắt buộc trên hóa đơn gồm tên đơn vị CÔNG TY TNHH SX TM DV ĐẠI KHANG, mã số thuế 0402166982 và địa chỉ 153 Trần Xuân Lê, Phường Thanh Khê, TP Đà Nẵng, Việt Nam.. Nên đối chiếu lại trạng thái mã số thuế ngay trước khi xuất hóa đơn, vì hóa đơn lập cho đơn vị đang ở trạng thái không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký có nguy cơ bị loại khi quyết toán.
Thông tin mã số thuế 0402166982 được cập nhật khi nào?
Dữ liệu của CÔNG TY TNHH SX TM DV ĐẠI KHANG được đồng bộ gần nhất lúc 06:22 ngày 17/09/2026. Nếu đơn vị vừa thay đổi thông tin đăng ký thuế, bạn có thể bấm "Cập nhật ngay" ở bảng thông tin phía trên để hệ thống lấy lại dữ liệu mới nhất.
Mã số thuế 0402166982 có cấu trúc như thế nào?
Mã số thuế 0402166982 có 10 chữ số. Theo Điều 5 Thông tư 90/2026/TT-BTC: hai chữ số đầu 04 là số phân khoảng; bảy chữ số 0216698 nằm trong dải tăng dần từ 0000001 đến 9999999; chữ số 2 là chữ số kiểm tra. Mã 10 chữ số được cấp cho tổ chức là đơn vị độc lập.
Địa chỉ của CÔNG TY TNHH SX TM DV ĐẠI KHANG ở đâu?
CÔNG TY TNHH SX TM DV ĐẠI KHANG đăng ký địa chỉ trụ sở tại 153 Trần Xuân Lê, Phường Thanh Khê, TP Đà Nẵng, Việt Nam.. Đơn vị thuộc địa bàn Phường Thanh Khê, Đà Nẵng.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Phường Thanh Khê
5.122Tổng doanh nghiệp
2.051Đang hoạt động
3.067Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Thành phố Đà Nẵng: 55.014 doanh nghiệp, trong đó 23.082 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH2.844
Công ty TNHH MTV1.319
Công ty cổ phần615
Doanh nghiệp tư nhân238
Trung tâm (sự nghiệp / dịch vụ)19
Trường học / cơ sở giáo dục13
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST2.051
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký2.004
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST648
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh346
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST69
—3
Doanh nghiệp có người đại diện tên "Phan Tấn Vinh"
Có tổng cộng 9 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
