CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ NĂNG LƯỢNG VÀ MÔI TRƯỜNG VIỆT NAM
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ NĂNG LƯỢNG VÀ MÔI TRƯỜNG VIỆT NAM |
| Tên viết tắt | SEE VIETNAM |
| Tên tiếng Anh | VIETNAM ENERGY AND ENVIRONMENT SERVICES JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | SEE VIETNAM |
| Địa chỉ | P04, tầng 1, toà E2, Khu CC Thương mại Hoà Khánh, Đường Âu C, Phường Liên Chiểu, TP Đà Nẵng, Việt Nam. |
| Người đại diện | NGUYỄN THỊ LÊ |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 25/07/2022 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 25/07/2022 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 29/09/2026 19:42 |
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ NĂNG LƯỢNG VÀ MÔI TRƯỜNG VIỆT NAM chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp
Ngành nghề kinh doanh
| E3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| B0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| C3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| C3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| C3315 | Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| E3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| E3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| E3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| G4763 | Bán lẻ trò chơi, đồ chơi |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| M7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| M7310 | Quảng cáo |
| M7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| N8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| P8551 | Giáo dục thể thao và giải trí |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ NĂNG LƯỢNG VÀ MÔI TRƯỜNG VIỆT NAM
Ai là người đại diện của CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ NĂNG LƯỢNG VÀ MÔI TRƯỜNG VIỆT NAM?
Người đại diện của CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ NĂNG LƯỢNG VÀ MÔI TRƯỜNG VIỆT NAM là NGUYỄN THỊ LÊ theo thông tin đăng ký thuế gắn với mã số thuế 0402158999.
Mã số thuế của CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ NĂNG LƯỢNG VÀ MÔI TRƯỜNG VIỆT NAM là bao nhiêu?
CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ NĂNG LƯỢNG VÀ MÔI TRƯỜNG VIỆT NAM có mã số thuế 0402158999, được cấp ngày 25/07/2022. Đây là dãy số dùng để nhận diện đơn vị này trên hóa đơn, chứng từ và trong mọi thủ tục hành chính về thuế theo Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025.
CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ NĂNG LƯỢNG VÀ MÔI TRƯỜNG VIỆT NAM kinh doanh ngành nghề gì?
Ngành nghề kinh doanh chính của CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ NĂNG LƯỢNG VÀ MÔI TRƯỜNG VIỆT NAM là Thu gom rác thải không độc hại (mã ngành E3811). Ngoài ra đơn vị còn đăng ký 58 ngành nghề khác, liệt kê đầy đủ ở mục "Ngành nghề kinh doanh" phía trên.
Mã số thuế 0402158999 có cấu trúc như thế nào?
Mã số thuế 0402158999 có 10 chữ số. Theo Điều 5 Thông tư 90/2026/TT-BTC: hai chữ số đầu 04 là số phân khoảng; bảy chữ số 0215899 nằm trong dải tăng dần từ 0000001 đến 9999999; chữ số 9 là chữ số kiểm tra. Mã 10 chữ số được cấp cho tổ chức là đơn vị độc lập.
Xuất hóa đơn cho CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ NĂNG LƯỢNG VÀ MÔI TRƯỜNG VIỆT NAM cần ghi thông tin gì?
Ba trường bắt buộc trên hóa đơn gồm tên đơn vị CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ NĂNG LƯỢNG VÀ MÔI TRƯỜNG VIỆT NAM, mã số thuế 0402158999 và địa chỉ P04, tầng 1, toà E2, Khu CC Thương mại Hoà Khánh, Đường Âu C, Phường Liên Chiểu, TP Đà Nẵng, Việt Nam.. Nên đối chiếu lại trạng thái mã số thuế ngay trước khi xuất hóa đơn, vì hóa đơn lập cho đơn vị đang ở trạng thái không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký có nguy cơ bị loại khi quyết toán.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Phường Liên Chiểu
1.323Tổng doanh nghiệp
669Đang hoạt động
652Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Thành phố Đà Nẵng: 55.014 doanh nghiệp, trong đó 23.082 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH724
Công ty TNHH MTV350
Công ty cổ phần169
Doanh nghiệp tư nhân44
Trường học / cơ sở giáo dục8
Hợp tác xã6
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST664
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST287
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký237
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh102
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST26
NNT đang hoạt động (áp dụng cho hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh chưa đủ thông tin đăng ký thuế)5
Doanh nghiệp có người đại diện tên "NGUYỄN THỊ LÊ"
Có tổng cộng 385 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
