CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN BÔNG SEN VÀNG ĐÀ NẴNG
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN BÔNG SEN VÀNG ĐÀ NẴNG |
| Tên viết tắt | DANANG GOLD CO.,LTD |
| Tên tiếng Anh | DANANG GOLDEN LOTUS LIMITED LIABILITY COMPANY |
| Tên giao dịch | DANANG GOLD CO.,LTD |
| Địa chỉ | 58-60 Phan Khôi, Phường Bàn Thạch, TP Đà Nẵng, Việt Nam. |
| Người đại diện | Trần Thị Hoàng Ninh |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 05/12/2015 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 05/12/2015 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 17/09/2026 07:16 |
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN BÔNG SEN VÀNG ĐÀ NẴNG chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp
Ngành nghề kinh doanh
| B07300 | Khai thác quặng kim loại quí hiếm |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| C22110 | Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su |
| C22120 | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| C24200 | Sản xuất kim loại màu và kim loại quý |
| C25110 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| C25120 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| C25130 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) |
| C25910 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| C25920 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| C25930 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| C26100 | Sản xuất linh kiện điện tử |
| C26200 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính |
| C26300 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| C26400 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| C27310 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học |
| C27320 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác |
| C33200 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| F41000 | Xây dựng nhà các loại |
| F42200 | Xây dựng công trình công ích |
| F42900 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F43110 | Phá dỡ |
| F43120 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F43210 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F43290 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F43300 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F43900 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| G45120 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) |
| G45200 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| G45420 | Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G46510 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| G46520 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G46530 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| J58200 | Xuất bản phần mềm |
| J62020 | Lập trình máy vi tính |
| J62090 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính |
| K66190 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| G47420 | Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| A01610 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| A01620 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| A01630 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| A01640 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| A02210 | Khai thác gỗ |
| A02220 | Khai thác lâm sản khác trừ gỗ |
| A02400 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| B05100 | Khai thác và thu gom than cứng |
| B06100 | Khai thác dầu thô |
| B06200 | Khai thác khí đốt tự nhiên |
| B07100 | Khai thác quặng sắt |
| N82990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| B08910 | Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón |
| B08990 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| B09900 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác |
| C10500 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| C16210 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| C16220 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| C2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN BÔNG SEN VÀNG ĐÀ NẴNG
Địa chỉ của CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN BÔNG SEN VÀNG ĐÀ NẴNG ở đâu?
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN BÔNG SEN VÀNG ĐÀ NẴNG đăng ký địa chỉ trụ sở tại 58-60 Phan Khôi, Phường Bàn Thạch, TP Đà Nẵng, Việt Nam.. Đơn vị thuộc địa bàn Phường Thanh Khê, Đà Nẵng.
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN BÔNG SEN VÀNG ĐÀ NẴNG kinh doanh ngành nghề gì?
Ngành nghề kinh doanh chính của CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN BÔNG SEN VÀNG ĐÀ NẴNG là Khai thác quặng kim loại quí hiếm (mã ngành B07300). Ngoài ra đơn vị còn đăng ký 72 ngành nghề khác, liệt kê đầy đủ ở mục "Ngành nghề kinh doanh" phía trên.
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN BÔNG SEN VÀNG ĐÀ NẴNG còn có tên gọi nào khác?
Ngoài tên đầy đủ, CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN BÔNG SEN VÀNG ĐÀ NẴNG còn đăng ký tên DANANG GOLDEN LOTUS LIMITED LIABILITY COMPANY. Khi tra cứu, bạn có thể dùng tên này hoặc mã số thuế 0401709185 đều cho ra cùng một kết quả.
Mã số thuế của CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN BÔNG SEN VÀNG ĐÀ NẴNG là bao nhiêu?
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN BÔNG SEN VÀNG ĐÀ NẴNG có mã số thuế 0401709185, được cấp ngày 05/12/2015. Đây là dãy số dùng để nhận diện đơn vị này trên hóa đơn, chứng từ và trong mọi thủ tục hành chính về thuế theo Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025.
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN BÔNG SEN VÀNG ĐÀ NẴNG còn hoạt động không?
Mã số thuế 0401709185 của CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN BÔNG SEN VÀNG ĐÀ NẴNG đang ở trạng thái NNT đã được cấp MST theo dữ liệu đồng bộ gần nhất (17/09/2026). Danh mục trạng thái mã số thuế được quy định tại Phụ lục I Thông tư 90/2026/TT-BTC.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Phường Thanh Khê
5.122Tổng doanh nghiệp
2.051Đang hoạt động
3.067Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Thành phố Đà Nẵng: 55.014 doanh nghiệp, trong đó 23.082 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH2.844
Công ty TNHH MTV1.319
Công ty cổ phần615
Doanh nghiệp tư nhân238
Trung tâm (sự nghiệp / dịch vụ)19
Trường học / cơ sở giáo dục13
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST2.051
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký2.004
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST648
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh346
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST69
—3
Doanh nghiệp có người đại diện tên "Trần Thị Hoàng Ninh"
Có tổng cộng 1 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
Doanh nghiệp mới tại Thành phố Đà Nẵng
4 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
