CÔNG TY CỔ PHẦN TM DỊCH VỤ VÀ SẢN XUẤT ĐẠI HỒNG PHÚC
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN TM DỊCH VỤ VÀ SẢN XUẤT ĐẠI HỒNG PHÚC |
| Tên viết tắt | DAI HONG PHUC MANUFACTURING AND SERVICE TM JSC |
| Tên tiếng Anh | DAI HONG PHUC MANUFACTURING AND SERVICE TM JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | DAI HONG PHUC MANUFACTURING AND SERVICE TM JSC |
| Địa chỉ | Số nhà 08, Đường 412, Ấp 3, Xã Củ Chi, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. |
| Người đại diện | LÂM QUỐC THIỆU |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 04/09/2026 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 04/09/2026 |
| Cập nhật dữ liệu | 16/09/2026 16:59 |
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY CỔ PHẦN TM DỊCH VỤ VÀ SẢN XUẤT ĐẠI HỒNG PHÚC chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp
Ngành nghề kinh doanh
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| 7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| 7213 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược |
| 7214 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 2011 | Sản xuất hóa chất cơ bản |
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| 2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| 2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| 3315 | Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| 9531 | Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô và xe có động cơ khác |
| 9532 | Sửa chữa, bảo dưỡng mô tô, xe máy |
| 4671 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| 3101 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng gỗ |
| 3102 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng kim loại |
| 3109 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng vật liệu khác |
| 4672 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4679 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 7821 | Cung ứng lao động tạm thời |
| 7822 | Cung ứng nguồn nhân lực khác |
| 9524 | Sửa chữa, bảo dưỡng giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự |
| 2396 | Cắt, tạo dáng và hoàn thiện đá |
| 3311 | Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| 4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4782 | Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4783 | Bán lẻ mô tô, xe máy, phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy |
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| 3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| 3313 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học |
| 3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| 4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4673 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| 4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| 9529 | Sửa chữa, bảo dưỡng xe đạp, đồng hồ, đồ dùng cá nhân và gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY CỔ PHẦN TM DỊCH VỤ VÀ SẢN XUẤT ĐẠI HỒNG PHÚC
Địa chỉ của CÔNG TY CỔ PHẦN TM DỊCH VỤ VÀ SẢN XUẤT ĐẠI HỒNG PHÚC ở đâu?
CÔNG TY CỔ PHẦN TM DỊCH VỤ VÀ SẢN XUẤT ĐẠI HỒNG PHÚC đăng ký địa chỉ trụ sở tại Số nhà 08, Đường 412, Ấp 3, Xã Củ Chi, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam.. Đơn vị thuộc địa bàn Xã Củ Chi, Hồ Chí Minh.
CÔNG TY CỔ PHẦN TM DỊCH VỤ VÀ SẢN XUẤT ĐẠI HỒNG PHÚC còn hoạt động không?
Mã số thuế 0319696857 của CÔNG TY CỔ PHẦN TM DỊCH VỤ VÀ SẢN XUẤT ĐẠI HỒNG PHÚC đang ở trạng thái NNT đã được cấp MST theo dữ liệu đồng bộ gần nhất (16/09/2026). Danh mục trạng thái mã số thuế được quy định tại Phụ lục I Thông tư 90/2026/TT-BTC.
Mã số thuế 0319696857 có cấu trúc như thế nào?
Mã số thuế 0319696857 có 10 chữ số. Theo Điều 5 Thông tư 90/2026/TT-BTC: hai chữ số đầu 03 là số phân khoảng; bảy chữ số 1969685 nằm trong dải tăng dần từ 0000001 đến 9999999; chữ số 7 là chữ số kiểm tra. Mã 10 chữ số được cấp cho tổ chức là đơn vị độc lập.
Mã số thuế của CÔNG TY CỔ PHẦN TM DỊCH VỤ VÀ SẢN XUẤT ĐẠI HỒNG PHÚC là bao nhiêu?
CÔNG TY CỔ PHẦN TM DỊCH VỤ VÀ SẢN XUẤT ĐẠI HỒNG PHÚC có mã số thuế 0319696857, được cấp ngày 04/09/2026. Đây là dãy số dùng để nhận diện đơn vị này trên hóa đơn, chứng từ và trong mọi thủ tục hành chính về thuế theo Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025.
Thông tin mã số thuế 0319696857 được cập nhật khi nào?
Dữ liệu của CÔNG TY CỔ PHẦN TM DỊCH VỤ VÀ SẢN XUẤT ĐẠI HỒNG PHÚC được đồng bộ gần nhất lúc 16:59 ngày 16/09/2026. Nếu đơn vị vừa thay đổi thông tin đăng ký thuế, bạn có thể bấm "Cập nhật ngay" ở bảng thông tin phía trên để hệ thống lấy lại dữ liệu mới nhất.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Xã Củ Chi
1.646Tổng doanh nghiệp
697Đang hoạt động
948Ngừng / tạm ngừng
1Mới trong 90 ngày
Toàn Thành phố Hồ Chí Minh: 469.631 doanh nghiệp, trong đó 182.794 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH1.237
Công ty TNHH MTV216
Công ty cổ phần107
Doanh nghiệp tư nhân65
Trường học / cơ sở giáo dục7
Hợp tác xã5
Theo tình trạng
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký763
NNT đã được cấp MST697
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST118
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh39
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST28
—1
Doanh nghiệp có người đại diện tên "LÂM QUỐC THIỆU"
Có tổng cộng 1 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
Doanh nghiệp mới tại Xã Củ Chi
1 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
Doanh nghiệp mới tại Thành phố Hồ Chí Minh
21 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
