CÔNG TY TNHH GIẢI PHÁP KỸ THUẬT NTH
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH GIẢI PHÁP KỸ THUẬT NTH |
| Tên viết tắt | CÔNG TY TNHH GP KT NTH |
| Tên tiếng Anh | NTH TECHNICAL SOLUTIONS COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | 1544/20, Đường Lê Văn Lương, Ấp 4, Xã Hiệp Phước, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. |
| Người đại diện | NGUYỄN TRỌNG THẮNG |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 13/04/2026 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 13/04/2026 |
| Cập nhật dữ liệu | 21/09/2026 03:08 |
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY TNHH GIẢI PHÁP KỸ THUẬT NTH chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp
Ngành nghề kinh doanh
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| 2420 | Sản xuất kim loại quý và kim loại màu |
| 2431 | Đúc sắt, thép |
| 2432 | Đúc kim loại màu |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| 2513 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 2611 | Sản xuất pin mặt trời, tấm pin mặt trời và bộ biến tần quang điện |
| 2620 | Sản xuất máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính |
| 2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| 2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| 2651 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển |
| 2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| 2731 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học |
| 2732 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác |
| 2733 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại |
| 2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| 2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| 2811 | Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) |
| 2813 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác |
| 2814 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động |
| 2815 | Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung |
| 2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| 2817 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính) |
| 2818 | Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén |
| 2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| 2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại |
| 2823 | Sản xuất máy móc, thiết bị cho ngành luyện kim |
| 2824 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng |
| 2825 | Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá |
| 2826 | Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da |
| 2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| 3091 | Sản xuất mô tô, xe máy |
| 3101 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng gỗ |
| 3102 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng kim loại |
| 3109 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng vật liệu khác |
| 3230 | Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao |
| 3240 | Sản xuất đồ chơi, trò chơi |
| 3311 | Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| 3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| 3313 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học |
| 3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 2910 | Sản xuất ô tô và xe có động cơ khác |
| 2219 | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su |
| 4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 2920 | Sản xuất thân xe ô tô và xe có động cơ khác, rơ moóc và bán rơ moóc |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 3315 | Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| 6211 | Phát triển trò chơi điện tử, phần mềm trò chơi điện tử và các công cụ phần mềm trò chơi điện tử |
| 6219 | Lập trình máy tính khác |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 6220 | Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính |
| 2930 | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe ô tô và xe có động cơ khác |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 6290 | Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác |
| 6310 | Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| 6390 | Hoạt động cổng tìm kiếm web và các dịch vụ thông tin khác |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| 2619 | Sản xuất linh kiện điện tử khác |
| 4912 | Vận tải hàng hóa đường sắt |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 5231 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hàng hóa |
| 4790 | Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ |
| 7729 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4679 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |
| 8532 | Đào tạo trung cấp |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| 8561 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho các khóa học và gia sư |
| 8569 | Hoạt động hỗ trợ giáo dục khác |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| 9531 | Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô và xe có động cơ khác |
| 4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY TNHH GIẢI PHÁP KỸ THUẬT NTH
CÔNG TY TNHH GIẢI PHÁP KỸ THUẬT NTH còn có tên gọi nào khác?
Ngoài tên đầy đủ, CÔNG TY TNHH GIẢI PHÁP KỸ THUẬT NTH còn đăng ký tên NTH TECHNICAL SOLUTIONS COMPANY LIMITED. Khi tra cứu, bạn có thể dùng tên này hoặc mã số thuế 0319498936 đều cho ra cùng một kết quả.
Địa chỉ của CÔNG TY TNHH GIẢI PHÁP KỸ THUẬT NTH ở đâu?
CÔNG TY TNHH GIẢI PHÁP KỸ THUẬT NTH đăng ký địa chỉ trụ sở tại 1544/20, Đường Lê Văn Lương, Ấp 4, Xã Hiệp Phước, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam.. Đơn vị thuộc địa bàn Xã Hiệp Phước, Hồ Chí Minh.
Thông tin mã số thuế 0319498936 được cập nhật khi nào?
Dữ liệu của CÔNG TY TNHH GIẢI PHÁP KỸ THUẬT NTH được đồng bộ gần nhất lúc 03:08 ngày 21/09/2026. Nếu đơn vị vừa thay đổi thông tin đăng ký thuế, bạn có thể bấm "Cập nhật ngay" ở bảng thông tin phía trên để hệ thống lấy lại dữ liệu mới nhất.
Ai là người đại diện của CÔNG TY TNHH GIẢI PHÁP KỸ THUẬT NTH?
Người đại diện của CÔNG TY TNHH GIẢI PHÁP KỸ THUẬT NTH là NGUYỄN TRỌNG THẮNG theo thông tin đăng ký thuế gắn với mã số thuế 0319498936.
Mã số thuế của CÔNG TY TNHH GIẢI PHÁP KỸ THUẬT NTH là bao nhiêu?
CÔNG TY TNHH GIẢI PHÁP KỸ THUẬT NTH có mã số thuế 0319498936, được cấp ngày 13/04/2026. Đây là dãy số dùng để nhận diện đơn vị này trên hóa đơn, chứng từ và trong mọi thủ tục hành chính về thuế theo Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Xã Hiệp Phước
1.534Tổng doanh nghiệp
573Đang hoạt động
936Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Thành phố Hồ Chí Minh: 469.631 doanh nghiệp, trong đó 182.794 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH1.301
Công ty cổ phần103
Công ty TNHH MTV84
Doanh nghiệp tư nhân27
Trung tâm (sự nghiệp / dịch vụ)4
Hợp tác xã4
Theo tình trạng
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký637
NNT đã được cấp MST573
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST220
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh51
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST28
NNT chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký23
Doanh nghiệp có người đại diện tên "NGUYỄN TRỌNG THẮNG"
Có tổng cộng 70 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
Doanh nghiệp mới tại Thành phố Hồ Chí Minh
21 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
