CÔNG TY CỔ PHẦN QUỐC TẾ ĐẦU TƯ, THƯƠNG MẠI, SẢN XUẤT VÀ DỊCH VỤ 99
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN QUỐC TẾ ĐẦU TƯ, THƯƠNG MẠI, SẢN XUẤT VÀ DỊCH VỤ 99 |
| Tên viết tắt | 99 INTERNATIONAL INCOPS J.S.C |
| Tên tiếng Anh | 99 INTERNATIONAL INVESTMENT, COMMERCE, PRODUCTION AND SERVICE JOINT STOCK COMPANY |
| Địa chỉ | Số 215, Đường Nguyễn Gia Trí, Phường Thạnh Mỹ Tây, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. |
| Người đại diện | TRƯƠNG VĂN VŨ |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 26/01/2026 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 26/01/2026 |
| Cập nhật dữ liệu | 10/10/2026 00:22 |
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY CỔ PHẦN QUỐC TẾ ĐẦU TƯ, THƯƠNG MẠI, SẢN XUẤT VÀ DỊCH VỤ 99 chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp
Ngành nghề kinh doanh
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4340 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho xây dựng chuyên dụng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 5231 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hàng hóa |
| 6821 | Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản |
| 6829 | Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| 5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| 5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4673 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4679 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| 4774 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng |
| 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| 1072 | Sản xuất đường |
| 1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo |
| 1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| 4790 | Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1311 | Sản xuất sợi |
| 1312 | Sản xuất vải dệt thoi |
| 1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| 1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| 1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| 1393 | Sản xuất thảm, chăn, đệm |
| 1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| 1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 1420 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
| 1511 | Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú |
| 1512 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| 1520 | Sản xuất giày, dép |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| 1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| 1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| 8610 | Hoạt động của các bệnh viện, trạm y tế |
| 8620 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa |
| 8691 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho các dịch vụ y tế, nha khoa và dịch vụ y tế khác |
| 1430 | Sản xuất trang phục đan móc |
| 8693 | Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng |
| 8699 | Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY CỔ PHẦN QUỐC TẾ ĐẦU TƯ, THƯƠNG MẠI, SẢN XUẤT VÀ DỊCH VỤ 99
Ai là người đại diện của CÔNG TY CỔ PHẦN QUỐC TẾ ĐẦU TƯ, THƯƠNG MẠI, SẢN XUẤT VÀ DỊCH VỤ 99?
Người đại diện của CÔNG TY CỔ PHẦN QUỐC TẾ ĐẦU TƯ, THƯƠNG MẠI, SẢN XUẤT VÀ DỊCH VỤ 99 là TRƯƠNG VĂN VŨ theo thông tin đăng ký thuế gắn với mã số thuế 0319381310.
CÔNG TY CỔ PHẦN QUỐC TẾ ĐẦU TƯ, THƯƠNG MẠI, SẢN XUẤT VÀ DỊCH VỤ 99 kinh doanh ngành nghề gì?
Ngành nghề kinh doanh chính của CÔNG TY CỔ PHẦN QUỐC TẾ ĐẦU TƯ, THƯƠNG MẠI, SẢN XUẤT VÀ DỊCH VỤ 99 là Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê (mã ngành 6810). Ngoài ra đơn vị còn đăng ký 84 ngành nghề khác, liệt kê đầy đủ ở mục "Ngành nghề kinh doanh" phía trên.
Xuất hóa đơn cho CÔNG TY CỔ PHẦN QUỐC TẾ ĐẦU TƯ, THƯƠNG MẠI, SẢN XUẤT VÀ DỊCH VỤ 99 cần ghi thông tin gì?
Ba trường bắt buộc trên hóa đơn gồm tên đơn vị CÔNG TY CỔ PHẦN QUỐC TẾ ĐẦU TƯ, THƯƠNG MẠI, SẢN XUẤT VÀ DỊCH VỤ 99, mã số thuế 0319381310 và địa chỉ Số 215, Đường Nguyễn Gia Trí, Phường Thạnh Mỹ Tây, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam.. Nên đối chiếu lại trạng thái mã số thuế ngay trước khi xuất hóa đơn, vì hóa đơn lập cho đơn vị đang ở trạng thái không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký có nguy cơ bị loại khi quyết toán.
CÔNG TY CỔ PHẦN QUỐC TẾ ĐẦU TƯ, THƯƠNG MẠI, SẢN XUẤT VÀ DỊCH VỤ 99 còn có tên gọi nào khác?
Ngoài tên đầy đủ, CÔNG TY CỔ PHẦN QUỐC TẾ ĐẦU TƯ, THƯƠNG MẠI, SẢN XUẤT VÀ DỊCH VỤ 99 còn đăng ký tên 99 INTERNATIONAL INVESTMENT, COMMERCE, PRODUCTION AND SERVICE JOINT STOCK COMPANY. Khi tra cứu, bạn có thể dùng tên này hoặc mã số thuế 0319381310 đều cho ra cùng một kết quả.
Thông tin mã số thuế 0319381310 được cập nhật khi nào?
Dữ liệu của CÔNG TY CỔ PHẦN QUỐC TẾ ĐẦU TƯ, THƯƠNG MẠI, SẢN XUẤT VÀ DỊCH VỤ 99 được đồng bộ gần nhất lúc 00:22 ngày 10/10/2026. Nếu đơn vị vừa thay đổi thông tin đăng ký thuế, bạn có thể bấm "Cập nhật ngay" ở bảng thông tin phía trên để hệ thống lấy lại dữ liệu mới nhất.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Phường Thạnh Mỹ Tây
8.722Tổng doanh nghiệp
4.139Đang hoạt động
4.519Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Thành phố Hồ Chí Minh: 469.631 doanh nghiệp, trong đó 182.794 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH6.362
Công ty cổ phần1.584
Công ty TNHH MTV494
Doanh nghiệp tư nhân119
Văn phòng đại diện82
Chưa phân loại13
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST4.134
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký3.576
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh418
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST403
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST122
NNT chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký56
Doanh nghiệp có người đại diện tên "TRƯƠNG VĂN VŨ"
Có tổng cộng 22 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
