CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN KHU CÔNG NGHIỆP KLC
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN KHU CÔNG NGHIỆP KLC |
| Tên viết tắt | KLC Industrial Park.JSC |
| Tên tiếng Anh | KLC Industrial Park Development Investment Joint Stock Company |
| Địa chỉ | 150Bis Lê Thị Hồng Gấm, Phường Bến Thành, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. |
| Người đại diện | TRƯƠNG THÀNH LONG |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 30/10/2025 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 30/10/2025 |
| Cập nhật dữ liệu | 12/10/2026 13:56 |
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN KHU CÔNG NGHIỆP KLC chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp
Ngành nghề kinh doanh
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 0111 | Trồng lúa |
| 0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| 0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| 0114 | Trồng cây mía |
| 0115 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào |
| 0116 | Trồng cây lấy sợi |
| 0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| 0125 | Trồng cây cao su |
| 0126 | Trồng cây cà phê |
| 0127 | Trồng cây chè |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| 0123 | Trồng cây điều |
| 0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| 0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa |
| 0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| 0149 | Chăn nuôi khác |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| 0170 | Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan |
| 8569 | Hoạt động hỗ trợ giáo dục khác |
| 7310 | Quảng cáo |
| 6310 | Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7499 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7420 | Hoạt động nhiếp ảnh |
| 7822 | Cung ứng nguồn nhân lực khác |
| 8210 | Hoạt động hành chính và hỗ trợ văn phòng |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| 7740 | Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 0220 | Khai thác gỗ |
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| 0311 | Khai thác thủy sản biển |
| 0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| 0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| 0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 6821 | Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản |
| 6829 | Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| 0130 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp |
| 0230 | Khai thác, thu nhặt lâm sản trừ gỗ |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 6219 | Lập trình máy tính khác |
| 7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| 5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| 6220 | Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính |
| 0144 | Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai |
| 6390 | Hoạt động cổng tìm kiếm web và các dịch vụ thông tin khác |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| 6290 | Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN KHU CÔNG NGHIỆP KLC
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN KHU CÔNG NGHIỆP KLC kinh doanh ngành nghề gì?
Ngành nghề kinh doanh chính của CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN KHU CÔNG NGHIỆP KLC là Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê (mã ngành 6810). Ngoài ra đơn vị còn đăng ký 72 ngành nghề khác, liệt kê đầy đủ ở mục "Ngành nghề kinh doanh" phía trên.
Địa chỉ của CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN KHU CÔNG NGHIỆP KLC ở đâu?
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN KHU CÔNG NGHIỆP KLC đăng ký địa chỉ trụ sở tại 150Bis Lê Thị Hồng Gấm, Phường Bến Thành, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam.. Đơn vị thuộc địa bàn Phường Bến Thành, Hồ Chí Minh.
Mã số thuế 0319238254 có cấu trúc như thế nào?
Mã số thuế 0319238254 có 10 chữ số. Theo Điều 5 Thông tư 90/2026/TT-BTC: hai chữ số đầu 03 là số phân khoảng; bảy chữ số 1923825 nằm trong dải tăng dần từ 0000001 đến 9999999; chữ số 4 là chữ số kiểm tra. Mã 10 chữ số được cấp cho tổ chức là đơn vị độc lập.
Thông tin mã số thuế 0319238254 được cập nhật khi nào?
Dữ liệu của CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN KHU CÔNG NGHIỆP KLC được đồng bộ gần nhất lúc 13:56 ngày 12/10/2026. Nếu đơn vị vừa thay đổi thông tin đăng ký thuế, bạn có thể bấm "Cập nhật ngay" ở bảng thông tin phía trên để hệ thống lấy lại dữ liệu mới nhất.
Xuất hóa đơn cho CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN KHU CÔNG NGHIỆP KLC cần ghi thông tin gì?
Ba trường bắt buộc trên hóa đơn gồm tên đơn vị CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN KHU CÔNG NGHIỆP KLC, mã số thuế 0319238254 và địa chỉ 150Bis Lê Thị Hồng Gấm, Phường Bến Thành, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam.. Nên đối chiếu lại trạng thái mã số thuế ngay trước khi xuất hóa đơn, vì hóa đơn lập cho đơn vị đang ở trạng thái không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký có nguy cơ bị loại khi quyết toán.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Phường Bến Thành
7.995Tổng doanh nghiệp
2.873Đang hoạt động
4.856Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Thành phố Hồ Chí Minh: 469.631 doanh nghiệp, trong đó 182.794 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH5.475
Công ty cổ phần1.248
Công ty TNHH MTV574
Doanh nghiệp tư nhân362
Văn phòng đại diện221
Chưa phân loại20
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST2.864
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký2.158
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST1.942
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST429
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh327
NNT chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký262
Doanh nghiệp có người đại diện tên "TRƯƠNG THÀNH LONG"
Có tổng cộng 37 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
