CÔNG TY TNHH BIG ONE ENGINEERING VIỆT NAM
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH BIG ONE ENGINEERING VIỆT NAM |
| Tên viết tắt | BIG ONE ENGINEERING VIET NAM CO.,LTD |
| Tên tiếng Anh | BIG ONE ENGINEERING VIET NAM COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Tầng 5, Tòa nhà Songdo, 62A Phạm Ngọc Thạch, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. |
| Người đại diện | NGUYỄN VĂN CHIẾN |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 23/07/2025 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 23/07/2025 |
| Cập nhật dữ liệu | 15/10/2026 19:42 |
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY TNHH BIG ONE ENGINEERING VIỆT NAM chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp
Ngành nghề kinh doanh
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 2420 | Sản xuất kim loại quý và kim loại màu |
| 2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| 2513 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 2611 | Sản xuất pin mặt trời, tấm pin mặt trời và bộ biến tần quang điện |
| 6310 | Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan |
| 2619 | Sản xuất linh kiện điện tử khác |
| 4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4679 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| 2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| 9521 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng |
| 3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| 4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| 8532 | Đào tạo trung cấp |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| 6220 | Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 9510 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, thiết bị thông tin và truyền thông |
| 3530 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá |
| 2620 | Sản xuất máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2826 | Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| 3311 | Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| 4671 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4672 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 7499 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 8210 | Hoạt động hành chính và hỗ trợ văn phòng |
| 7911 | Đại lý lữ hành |
| 4673 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 6821 | Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| 6390 | Hoạt động cổng tìm kiếm web và các dịch vụ thông tin khác |
| 6829 | Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng |
| 1811 | In ấn |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 9522 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị, đồ dùng gia đình |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY TNHH BIG ONE ENGINEERING VIỆT NAM
Thông tin mã số thuế 0319047316 được cập nhật khi nào?
Dữ liệu của CÔNG TY TNHH BIG ONE ENGINEERING VIỆT NAM được đồng bộ gần nhất lúc 19:42 ngày 15/10/2026. Nếu đơn vị vừa thay đổi thông tin đăng ký thuế, bạn có thể bấm "Cập nhật ngay" ở bảng thông tin phía trên để hệ thống lấy lại dữ liệu mới nhất.
Xuất hóa đơn cho CÔNG TY TNHH BIG ONE ENGINEERING VIỆT NAM cần ghi thông tin gì?
Ba trường bắt buộc trên hóa đơn gồm tên đơn vị CÔNG TY TNHH BIG ONE ENGINEERING VIỆT NAM, mã số thuế 0319047316 và địa chỉ Tầng 5, Tòa nhà Songdo, 62A Phạm Ngọc Thạch, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam.. Nên đối chiếu lại trạng thái mã số thuế ngay trước khi xuất hóa đơn, vì hóa đơn lập cho đơn vị đang ở trạng thái không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký có nguy cơ bị loại khi quyết toán.
Ai là người đại diện của CÔNG TY TNHH BIG ONE ENGINEERING VIỆT NAM?
Người đại diện của CÔNG TY TNHH BIG ONE ENGINEERING VIỆT NAM là NGUYỄN VĂN CHIẾN theo thông tin đăng ký thuế gắn với mã số thuế 0319047316.
CÔNG TY TNHH BIG ONE ENGINEERING VIỆT NAM còn hoạt động không?
Mã số thuế 0319047316 của CÔNG TY TNHH BIG ONE ENGINEERING VIỆT NAM đang ở trạng thái NNT đã được cấp MST theo dữ liệu đồng bộ gần nhất (15/10/2026). Danh mục trạng thái mã số thuế được quy định tại Phụ lục I Thông tư 90/2026/TT-BTC.
Mã số thuế của CÔNG TY TNHH BIG ONE ENGINEERING VIỆT NAM là bao nhiêu?
CÔNG TY TNHH BIG ONE ENGINEERING VIỆT NAM có mã số thuế 0319047316, được cấp ngày 23/07/2025. Đây là dãy số dùng để nhận diện đơn vị này trên hóa đơn, chứng từ và trong mọi thủ tục hành chính về thuế theo Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Phường Xuân Hoà
8.012Tổng doanh nghiệp
3.486Đang hoạt động
4.480Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Thành phố Hồ Chí Minh: 469.631 doanh nghiệp, trong đó 182.794 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH5.529
Công ty cổ phần1.659
Công ty TNHH MTV410
Văn phòng đại diện149
Doanh nghiệp tư nhân54
Trung tâm (sự nghiệp / dịch vụ)33
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST3.472
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký3.135
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST927
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh309
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST109
NNT chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký34
Doanh nghiệp có người đại diện tên "NGUYỄN VĂN CHIẾN"
Có tổng cộng 682 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
