CÔNG TY TNHH MTV SX TM DV PHÚ SƠN
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH MTV SX TM DV PHÚ SƠN |
| Tên viết tắt | PHU SON MTV SX TM DV COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | PHU SON MTV SX TM DV COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | PHU SON MTV SX TM DV COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Tầng 10 Tòa nhà PV Gas, số 673 Nguyễn Hữu Thọ, Xã Nhà Bè, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. |
| Người đại diện | Hứa Hoàng Thiên Lý |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 11/04/2025 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 11/04/2025 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 11/10/2026 16:43 |
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY TNHH MTV SX TM DV PHÚ SƠN chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp
Ngành nghề kinh doanh
| G4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng. |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| C3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| C2023 | Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| M7310 | Quảng cáo |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| A0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| C2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| A0125 | Trồng cây cao su |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| C2733 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| C2817 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính) |
| C1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| A0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| A0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| C2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| C2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| C2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| C2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| C2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| C1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| C2310 | Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh |
| A0115 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| A0111 | Trồng lúa |
| C1520 | Sản xuất giày, dép |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| C2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| C2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| C2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| C2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| A0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| C3313 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| K6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| A0123 | Trồng cây điều |
| A0116 | Trồng cây lấy sợi |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| A0127 | Trồng cây chè |
| C1512 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| C2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| C3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng |
| C1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| C2620 | Sản xuất máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| C2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| H5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| C2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| A0114 | Trồng cây mía |
| C2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| C2731 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học |
| A0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| C2732 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| C2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| A0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| H5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| C2219 | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| C1811 | In ấn |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| A0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| C3319 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác |
| A0126 | Trồng cây cà phê |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY TNHH MTV SX TM DV PHÚ SƠN
Mã số thuế 0318909090 có cấu trúc như thế nào?
Mã số thuế 0318909090 có 10 chữ số. Theo Điều 5 Thông tư 90/2026/TT-BTC: hai chữ số đầu 03 là số phân khoảng; bảy chữ số 1890909 nằm trong dải tăng dần từ 0000001 đến 9999999; chữ số 0 là chữ số kiểm tra. Mã 10 chữ số được cấp cho tổ chức là đơn vị độc lập.
Mã số thuế của CÔNG TY TNHH MTV SX TM DV PHÚ SƠN là bao nhiêu?
CÔNG TY TNHH MTV SX TM DV PHÚ SƠN có mã số thuế 0318909090, được cấp ngày 11/04/2025. Đây là dãy số dùng để nhận diện đơn vị này trên hóa đơn, chứng từ và trong mọi thủ tục hành chính về thuế theo Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025.
Thông tin mã số thuế 0318909090 được cập nhật khi nào?
Dữ liệu của CÔNG TY TNHH MTV SX TM DV PHÚ SƠN được đồng bộ gần nhất lúc 16:43 ngày 11/10/2026. Nếu đơn vị vừa thay đổi thông tin đăng ký thuế, bạn có thể bấm "Cập nhật ngay" ở bảng thông tin phía trên để hệ thống lấy lại dữ liệu mới nhất.
CÔNG TY TNHH MTV SX TM DV PHÚ SƠN còn có tên gọi nào khác?
Ngoài tên đầy đủ, CÔNG TY TNHH MTV SX TM DV PHÚ SƠN còn đăng ký tên PHU SON MTV SX TM DV COMPANY LIMITED. Khi tra cứu, bạn có thể dùng tên này hoặc mã số thuế 0318909090 đều cho ra cùng một kết quả.
Xuất hóa đơn cho CÔNG TY TNHH MTV SX TM DV PHÚ SƠN cần ghi thông tin gì?
Ba trường bắt buộc trên hóa đơn gồm tên đơn vị CÔNG TY TNHH MTV SX TM DV PHÚ SƠN, mã số thuế 0318909090 và địa chỉ Tầng 10 Tòa nhà PV Gas, số 673 Nguyễn Hữu Thọ, Xã Nhà Bè, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam.. Nên đối chiếu lại trạng thái mã số thuế ngay trước khi xuất hóa đơn, vì hóa đơn lập cho đơn vị đang ở trạng thái không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký có nguy cơ bị loại khi quyết toán.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Xã Nhà Bè
3.766Tổng doanh nghiệp
1.575Đang hoạt động
2.188Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Thành phố Hồ Chí Minh: 469.631 doanh nghiệp, trong đó 182.794 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH3.024
Công ty cổ phần364
Công ty TNHH MTV278
Doanh nghiệp tư nhân57
Trường học / cơ sở giáo dục10
Hợp tác xã7
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST1.575
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký1.379
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST608
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh151
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST50
—2
