CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ FIERYWILL
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ FIERYWILL |
| Tên viết tắt | FIERYWILL PTS CO., LTD |
| Tên tiếng Anh | FIERYWILL PRODUCTION TRADING SERVICE COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | FIERYWILL PTS CO., LTD |
| Địa chỉ | 36/11 Đường 5, Khu phố 2, Phường Tăng Nhơn Phú, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Bạch Minh Cường |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 05/01/2024 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 05/01/2024 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 15/10/2026 04:13 |
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ FIERYWILL chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp
Ngành nghề kinh doanh
| C1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| C1312 | Sản xuất vải dệt thoi |
| C1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| C1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| C1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| C1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| C1430 | Sản xuất trang phục đan móc |
| C1520 | Sản xuất giày, dép |
| C1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| C1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| C1811 | In ấn |
| C1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| C2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| C3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| C3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| G4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| G4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| G4782 | Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| M7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| N8292 | Dịch vụ đóng gói |
| P8531 | Đào tạo sơ cấp |
| P8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ FIERYWILL
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ FIERYWILL còn có tên gọi nào khác?
Ngoài tên đầy đủ, CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ FIERYWILL còn đăng ký tên FIERYWILL PRODUCTION TRADING SERVICE COMPANY LIMITED. Khi tra cứu, bạn có thể dùng tên này hoặc mã số thuế 0318243438 đều cho ra cùng một kết quả.
Mã số thuế của CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ FIERYWILL là bao nhiêu?
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ FIERYWILL có mã số thuế 0318243438, được cấp ngày 05/01/2024. Đây là dãy số dùng để nhận diện đơn vị này trên hóa đơn, chứng từ và trong mọi thủ tục hành chính về thuế theo Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025.
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ FIERYWILL còn hoạt động không?
Mã số thuế 0318243438 của CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ FIERYWILL đang ở trạng thái NNT đã được cấp MST theo dữ liệu đồng bộ gần nhất (15/10/2026). Danh mục trạng thái mã số thuế được quy định tại Phụ lục I Thông tư 90/2026/TT-BTC.
Ai là người đại diện của CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ FIERYWILL?
Người đại diện của CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ FIERYWILL là Nguyễn Bạch Minh Cường theo thông tin đăng ký thuế gắn với mã số thuế 0318243438.
Xuất hóa đơn cho CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ FIERYWILL cần ghi thông tin gì?
Ba trường bắt buộc trên hóa đơn gồm tên đơn vị CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ FIERYWILL, mã số thuế 0318243438 và địa chỉ 36/11 Đường 5, Khu phố 2, Phường Tăng Nhơn Phú, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam.. Nên đối chiếu lại trạng thái mã số thuế ngay trước khi xuất hóa đơn, vì hóa đơn lập cho đơn vị đang ở trạng thái không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký có nguy cơ bị loại khi quyết toán.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Phường Tăng Nhơn Phú
4.320Tổng doanh nghiệp
2.010Đang hoạt động
2.264Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Thành phố Hồ Chí Minh: 469.631 doanh nghiệp, trong đó 182.794 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH3.351
Công ty cổ phần498
Công ty TNHH MTV331
Doanh nghiệp tư nhân81
Cơ quan nhà nước khác8
Trung tâm (sự nghiệp / dịch vụ)6
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST2.010
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký1.348
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST650
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh234
NNT chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký45
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST32
