CÔNG TY TNHH TM DV VILLA HOMES
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH TM DV VILLA HOMES |
| Tên viết tắt | CÔNG TY TM DV VILLA HOMES |
| Tên tiếng Anh | VILLA HOMES TM DV COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | VILLA HOMES TM DV COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Số T2-07 The Manhattan Đường T2, Khu đô thị Vinhomes Grand Park, Phường Long Bình, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. |
| Người đại diện | NGUYỄN BÙI THIÊN NGÂN |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 07/12/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 07/12/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 26/09/2026 14:40 |
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY TNHH TM DV VILLA HOMES chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp
Ngành nghề kinh doanh
| 4673 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| 4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| 4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| 4721 | Bán lẻ lương thực |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| 4672 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 4679 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| 0220 | Khai thác gỗ |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống |
| 7911 | Đại lý lữ hành |
| 7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| 5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| 0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác |
| 0130 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp |
| 0230 | Khai thác, thu nhặt lâm sản trừ gỗ |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| 6821 | Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 6829 | Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |
| 5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY TNHH TM DV VILLA HOMES
CÔNG TY TNHH TM DV VILLA HOMES còn hoạt động không?
Mã số thuế 0318201847 của CÔNG TY TNHH TM DV VILLA HOMES đang ở trạng thái NNT đã được cấp MST theo dữ liệu đồng bộ gần nhất (26/09/2026). Danh mục trạng thái mã số thuế được quy định tại Phụ lục I Thông tư 90/2026/TT-BTC.
Mã số thuế của CÔNG TY TNHH TM DV VILLA HOMES là bao nhiêu?
CÔNG TY TNHH TM DV VILLA HOMES có mã số thuế 0318201847, được cấp ngày 07/12/2023. Đây là dãy số dùng để nhận diện đơn vị này trên hóa đơn, chứng từ và trong mọi thủ tục hành chính về thuế theo Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025.
CÔNG TY TNHH TM DV VILLA HOMES còn có tên gọi nào khác?
Ngoài tên đầy đủ, CÔNG TY TNHH TM DV VILLA HOMES còn đăng ký tên VILLA HOMES TM DV COMPANY LIMITED. Khi tra cứu, bạn có thể dùng tên này hoặc mã số thuế 0318201847 đều cho ra cùng một kết quả.
CÔNG TY TNHH TM DV VILLA HOMES kinh doanh ngành nghề gì?
Ngành nghề kinh doanh chính của CÔNG TY TNHH TM DV VILLA HOMES là Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng (mã ngành 4673). Ngoài ra đơn vị còn đăng ký 70 ngành nghề khác, liệt kê đầy đủ ở mục "Ngành nghề kinh doanh" phía trên.
Địa chỉ của CÔNG TY TNHH TM DV VILLA HOMES ở đâu?
CÔNG TY TNHH TM DV VILLA HOMES đăng ký địa chỉ trụ sở tại Số T2-07 The Manhattan Đường T2, Khu đô thị Vinhomes Grand Park, Phường Long Bình, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam.. Đơn vị thuộc địa bàn Phường Long Bình, Hồ Chí Minh.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Phường Long Bình
1.757Tổng doanh nghiệp
962Đang hoạt động
727Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Thành phố Hồ Chí Minh: 469.631 doanh nghiệp, trong đó 182.794 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH1.368
Công ty cổ phần197
Công ty TNHH MTV132
Doanh nghiệp tư nhân42
Trường học / cơ sở giáo dục5
Chưa phân loại4
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST962
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký377
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST212
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh86
NNT chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký66
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST51
Doanh nghiệp mới tại Thành phố Hồ Chí Minh
21 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
