CÔNG TY TNHH KIẾN TRÚC XÂY DỰNG & THIẾT KẾ SẢN XUẤT NỘI THẤT RUBIK WOOD
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH KIẾN TRÚC XÂY DỰNG & THIẾT KẾ SẢN XUẤT NỘI THẤT RUBIK WOOD |
| Tên viết tắt | RUBIK WOOD AC&IPD.,JSC |
| Tên tiếng Anh | RUBIK WOOD ARCHITECTURE CONSTRUCTION & INTERIOR PRODUCTION DESIGN JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | RUBIK WOOD AC&IPD.,JSC |
| Địa chỉ | 30/2bis, Ấp Mỹ Hòa 1, Xã Bà Điểm, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. |
| Người đại diện | Võ Tuấn Hoàng Phi |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 12/10/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 12/10/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 11/10/2026 09:02 |
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY TNHH KIẾN TRÚC XÂY DỰNG & THIẾT KẾ SẢN XUẤT NỘI THẤT RUBIK WOOD chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp
Ngành nghề kinh doanh
| C3100 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| C2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| C3313 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học |
| C3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| C3319 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| G4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác |
| G4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| N8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| S9521 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng |
| S9522 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị, đồ dùng gia đình |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY TNHH KIẾN TRÚC XÂY DỰNG & THIẾT KẾ SẢN XUẤT NỘI THẤT RUBIK WOOD
Mã số thuế 0318096511 có cấu trúc như thế nào?
Mã số thuế 0318096511 có 10 chữ số. Theo Điều 5 Thông tư 90/2026/TT-BTC: hai chữ số đầu 03 là số phân khoảng; bảy chữ số 1809651 nằm trong dải tăng dần từ 0000001 đến 9999999; chữ số 1 là chữ số kiểm tra. Mã 10 chữ số được cấp cho tổ chức là đơn vị độc lập.
Xuất hóa đơn cho CÔNG TY TNHH KIẾN TRÚC XÂY DỰNG & THIẾT KẾ SẢN XUẤT NỘI THẤT RUBIK WOOD cần ghi thông tin gì?
Ba trường bắt buộc trên hóa đơn gồm tên đơn vị CÔNG TY TNHH KIẾN TRÚC XÂY DỰNG & THIẾT KẾ SẢN XUẤT NỘI THẤT RUBIK WOOD, mã số thuế 0318096511 và địa chỉ 30/2bis, Ấp Mỹ Hòa 1, Xã Bà Điểm, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam.. Nên đối chiếu lại trạng thái mã số thuế ngay trước khi xuất hóa đơn, vì hóa đơn lập cho đơn vị đang ở trạng thái không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký có nguy cơ bị loại khi quyết toán.
CÔNG TY TNHH KIẾN TRÚC XÂY DỰNG & THIẾT KẾ SẢN XUẤT NỘI THẤT RUBIK WOOD còn hoạt động không?
Mã số thuế 0318096511 của CÔNG TY TNHH KIẾN TRÚC XÂY DỰNG & THIẾT KẾ SẢN XUẤT NỘI THẤT RUBIK WOOD đang ở trạng thái NNT đã được cấp MST theo dữ liệu đồng bộ gần nhất (11/10/2026). Danh mục trạng thái mã số thuế được quy định tại Phụ lục I Thông tư 90/2026/TT-BTC.
CÔNG TY TNHH KIẾN TRÚC XÂY DỰNG & THIẾT KẾ SẢN XUẤT NỘI THẤT RUBIK WOOD còn có tên gọi nào khác?
Ngoài tên đầy đủ, CÔNG TY TNHH KIẾN TRÚC XÂY DỰNG & THIẾT KẾ SẢN XUẤT NỘI THẤT RUBIK WOOD còn đăng ký tên RUBIK WOOD ARCHITECTURE CONSTRUCTION & INTERIOR PRODUCTION DESIGN JOINT STOCK COMPANY. Khi tra cứu, bạn có thể dùng tên này hoặc mã số thuế 0318096511 đều cho ra cùng một kết quả.
Địa chỉ của CÔNG TY TNHH KIẾN TRÚC XÂY DỰNG & THIẾT KẾ SẢN XUẤT NỘI THẤT RUBIK WOOD ở đâu?
CÔNG TY TNHH KIẾN TRÚC XÂY DỰNG & THIẾT KẾ SẢN XUẤT NỘI THẤT RUBIK WOOD đăng ký địa chỉ trụ sở tại 30/2bis, Ấp Mỹ Hòa 1, Xã Bà Điểm, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam.. Đơn vị thuộc địa bàn Xã Bà Điểm, Hồ Chí Minh.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Xã Bà Điểm
4.723Tổng doanh nghiệp
1.987Đang hoạt động
2.659Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Thành phố Hồ Chí Minh: 469.631 doanh nghiệp, trong đó 182.794 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH3.756
Công ty TNHH MTV472
Công ty cổ phần312
Doanh nghiệp tư nhân162
Trường học / cơ sở giáo dục4
Hợp tác xã4
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST1.987
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký1.616
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST627
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST223
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh193
NNT chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký75
