CÔNG TY TNHH TM DV TRẦN TRUNG
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH TM DV TRẦN TRUNG |
| Tên viết tắt | TM DV TRAN TRUNG COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | TM DV TRAN TRUNG COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | 266 Đồng Văn Cống, Phường Cát Lái, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. |
| Người đại diện | Trần Hữu Trung |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 26/09/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 26/09/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 15/10/2026 06:40 |
Hưởng ứng chiến dịch "Làm sạch mã số thuế"
Đánh giá rủi ro pháp lý
CÔNG TY TNHH TM DV TRẦN TRUNG đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
- Dựa trên quy định xử phạt hiện hành
- Hoàn toàn miễn phí & bảo mật
- Kèm lộ trình giải thể / khôi phục đúng luật
Tính tiền phạt dự kiến Kết quả trong 1 phút
Ngành nghề kinh doanh
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình. |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| N7740 | Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| C1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| C1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| J5911 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, video và chương trình truyền hình |
| J5913 | Hoạt động phát hành phim điện ảnh, video và chương trình truyền hình |
| C2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| K6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| M6920 | Hoạt động liên quan đến kế toán, kiểm toán và tư vấn về thuế |
| N8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| C1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| C2029 | Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu |
| C3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| J6110 | Hoạt động viễn thông có dây, không dây và vệ tinh |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| C1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| C1811 | In ấn |
| J6120 | Hoạt động bán lại dịch vụ viễn thông và dịch vụ trung gian cho hoạt động viễn thông |
| J6190 | Hoạt động viễn thông khác |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| C3313 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| M7310 | Quảng cáo |
| N7729 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác |
| P8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| C1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| C3315 | Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY TNHH TM DV TRẦN TRUNG
Thông tin mã số thuế 0318064365 được cập nhật khi nào?
Dữ liệu của CÔNG TY TNHH TM DV TRẦN TRUNG được đồng bộ gần nhất lúc 06:40 ngày 15/10/2026. Nếu đơn vị vừa thay đổi thông tin đăng ký thuế, bạn có thể bấm "Cập nhật ngay" ở bảng thông tin phía trên để hệ thống lấy lại dữ liệu mới nhất.
Xuất hóa đơn cho CÔNG TY TNHH TM DV TRẦN TRUNG cần ghi thông tin gì?
Ba trường bắt buộc trên hóa đơn gồm tên đơn vị CÔNG TY TNHH TM DV TRẦN TRUNG, mã số thuế 0318064365 và địa chỉ 266 Đồng Văn Cống, Phường Cát Lái, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam.. Nên đối chiếu lại trạng thái mã số thuế ngay trước khi xuất hóa đơn, vì hóa đơn lập cho đơn vị đang ở trạng thái không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký có nguy cơ bị loại khi quyết toán.
Ai là người đại diện của CÔNG TY TNHH TM DV TRẦN TRUNG?
Người đại diện của CÔNG TY TNHH TM DV TRẦN TRUNG là Trần Hữu Trung theo thông tin đăng ký thuế gắn với mã số thuế 0318064365.
CÔNG TY TNHH TM DV TRẦN TRUNG còn hoạt động không?
Mã số thuế 0318064365 của CÔNG TY TNHH TM DV TRẦN TRUNG đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký theo dữ liệu đồng bộ gần nhất (15/10/2026). Danh mục trạng thái mã số thuế được quy định tại Phụ lục I Thông tư 90/2026/TT-BTC.
Mã số thuế của CÔNG TY TNHH TM DV TRẦN TRUNG là bao nhiêu?
CÔNG TY TNHH TM DV TRẦN TRUNG có mã số thuế 0318064365, được cấp ngày 26/09/2023. Đây là dãy số dùng để nhận diện đơn vị này trên hóa đơn, chứng từ và trong mọi thủ tục hành chính về thuế theo Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Phường Cát Lái
2.614Tổng doanh nghiệp
1.233Đang hoạt động
1.363Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Thành phố Hồ Chí Minh: 469.631 doanh nghiệp, trong đó 182.794 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH1.943
Công ty cổ phần420
Công ty TNHH MTV183
Doanh nghiệp tư nhân27
Cơ quan nhà nước khác10
Văn phòng đại diện6
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST1.233
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký789
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST375
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh108
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST90
NNT chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký17
Doanh nghiệp có người đại diện tên "Trần Hữu Trung"
Có tổng cộng 52 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
