CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN GREEN HEARTS
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN GREEN HEARTS |
| Tên viết tắt | VKL INVEST JOINT STOCK COMPANY |
| Tên tiếng Anh | GREEN HEARTS INVESTMENT AND DEVELOPMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | VKL INVEST JOINT STOCK COMPANY |
| Địa chỉ | 23 Hồ Thị Nhung, Phường Bình Trưng, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. |
| Người đại diện | Trân Hợp Phương |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 01/12/2022 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 01/12/2022 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 26/09/2026 17:51 |
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN GREEN HEARTS chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp
Ngành nghề kinh doanh
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ |
| A0220 | Khai thác gỗ |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| B0891 | Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón |
| B0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| B0893 | Khai thác muối |
| B0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| C1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| C1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| C1311 | Sản xuất sợi |
| C1312 | Sản xuất vải dệt thoi |
| C1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| C1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| C1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| C1393 | Sản xuất thảm, chăn, đệm |
| C1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| C1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| C1420 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
| C1430 | Sản xuất trang phục đan móc |
| C1512 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| C2011 | Sản xuất hóa chất cơ bản |
| C2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| C2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| C2021 | Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp |
| C2100 | Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu |
| C2211 | Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su |
| C2620 | Sản xuất máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính |
| C2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| C2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| C2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| C2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| C2811 | Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) |
| C2814 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động |
| C2824 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng |
| C2910 | Sản xuất ô tô và xe có động cơ khác |
| D3530 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá |
| E3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| E3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| G4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| G4783 | Bán lẻ mô tô, xe máy, phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy |
| H4911 | Vận tải hành khách đường sắt |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| J6110 | Hoạt động viễn thông có dây, không dây và vệ tinh |
| J6120 | Hoạt động bán lại dịch vụ viễn thông và dịch vụ trung gian cho hoạt động viễn thông |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| N8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| N8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| N8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| N8292 | Dịch vụ đóng gói |
| P8511 | Giáo dục nhà trẻ |
| P8512 | Giáo dục mẫu giáo |
| P8532 | Đào tạo trung cấp |
| P8521 | Giáo dục tiểu học |
| K6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN GREEN HEARTS
Ai là người đại diện của CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN GREEN HEARTS?
Người đại diện của CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN GREEN HEARTS là Trân Hợp Phương theo thông tin đăng ký thuế gắn với mã số thuế 0317591136.
Thông tin mã số thuế 0317591136 được cập nhật khi nào?
Dữ liệu của CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN GREEN HEARTS được đồng bộ gần nhất lúc 17:51 ngày 26/09/2026. Nếu đơn vị vừa thay đổi thông tin đăng ký thuế, bạn có thể bấm "Cập nhật ngay" ở bảng thông tin phía trên để hệ thống lấy lại dữ liệu mới nhất.
Địa chỉ của CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN GREEN HEARTS ở đâu?
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN GREEN HEARTS đăng ký địa chỉ trụ sở tại 23 Hồ Thị Nhung, Phường Bình Trưng, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam.. Đơn vị thuộc địa bàn Phường Bình Trưng, Hồ Chí Minh.
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN GREEN HEARTS còn có tên gọi nào khác?
Ngoài tên đầy đủ, CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN GREEN HEARTS còn đăng ký tên GREEN HEARTS INVESTMENT AND DEVELOPMENT JOINT STOCK COMPANY. Khi tra cứu, bạn có thể dùng tên này hoặc mã số thuế 0317591136 đều cho ra cùng một kết quả.
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN GREEN HEARTS còn hoạt động không?
Mã số thuế 0317591136 của CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN GREEN HEARTS đang ở trạng thái NNT đã được cấp MST theo dữ liệu đồng bộ gần nhất (26/09/2026). Danh mục trạng thái mã số thuế được quy định tại Phụ lục I Thông tư 90/2026/TT-BTC.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Phường Bình Trưng
6.114Tổng doanh nghiệp
2.919Đang hoạt động
3.162Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Thành phố Hồ Chí Minh: 469.631 doanh nghiệp, trong đó 182.794 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH4.472
Công ty cổ phần1.130
Công ty TNHH MTV412
Doanh nghiệp tư nhân40
VP luật sư / công chứng / thừa phát lại8
Trường học / cơ sở giáo dục8
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST2.916
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký1.862
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST895
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh325
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST80
NNT chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký26
Doanh nghiệp có người đại diện tên "Trân Hợp Phương"
Có tổng cộng 2 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
Doanh nghiệp mới tại Thành phố Hồ Chí Minh
79 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
