| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG KHAI THÁC KHOÁNG SẢN TÂN PHÚC |
| Tên viết tắt | TAN PHUC MINERAL MINING CONSTRUCTION CO., LTD |
| Tên tiếng Anh | TAN PHUC MINERAL MINING CONSTRUCTION COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | TAN PHUC MINERAL MINING CONSTRUCTION CO., LTD |
| Địa chỉ | Số 68A Đường Thanh Nga, Khu dân cư Gia Hòa, Phường Phước Long, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Quyết Chí |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 24/11/2021 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 24/11/2021 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 06/06/2026 17:28 Cập nhật ngay |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét. |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F4311 | Phá dỡ |
| E3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| B0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| C3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| M7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| B0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| B0710 | Khai thác quặng sắt |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| H4940 | Vận tải đường ống |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| E3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| H5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| B0520 | Khai thác và thu gom than non |
| C1811 | In ấn |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| A0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| H4912 | Vận tải hàng hóa đường sắt |
| A0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| B0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| N8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| C1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| N8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| I5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| N8292 | Dịch vụ đóng gói |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hồ Chí Minh: 469.631 doanh nghiệp, trong đó 182.794 đang hoạt động.
Có tổng cộng 4 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
6 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
627 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua