CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT NÔNG NGHIỆP AGRI NES
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT NÔNG NGHIỆP AGRI NES |
| Tên viết tắt | AGRI NES AGRICULTURAL TECHNICAL COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | AGRI NES AGRICULTURAL TECHNICAL COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Số 55L Đường 18B, Khu phố 1, Phường Bình Hưng Hòa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. |
| Người đại diện | Tăng Huệ Hưng |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 24/05/2021 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 24/05/2021 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 10/10/2026 21:27 |
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT NÔNG NGHIỆP AGRI NES chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp
Ngành nghề kinh doanh
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| A0111 | Trồng lúa |
| A0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| A0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| A0114 | Trồng cây mía |
| A0115 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào |
| A0116 | Trồng cây lấy sợi |
| A0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| A0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| A0123 | Trồng cây điều |
| A0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| A0125 | Trồng cây cao su |
| A0126 | Trồng cây cà phê |
| A0127 | Trồng cây chè |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| A0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| A0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| A0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa |
| A0144 | Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai |
| A0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| A0149 | Chăn nuôi khác |
| A0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| A0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| A0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| A0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| C1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| C1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| C1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| C2620 | Sản xuất máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính |
| C2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| C2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| C2651 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển |
| C2652 | Sản xuất đồng hồ |
| C2660 | Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp |
| C2670 | Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học |
| C2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| C2732 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác |
| C2733 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại |
| C2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| C2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| C2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| C2811 | Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) |
| C2812 | Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu |
| C2813 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác |
| C2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| C2819 | Sản xuất máy thông dụng khác |
| C2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| C2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại |
| C2825 | Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá |
| C2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| C3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| C3313 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học |
| C3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| N8292 | Dịch vụ đóng gói |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT NÔNG NGHIỆP AGRI NES
Ai là người đại diện của CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT NÔNG NGHIỆP AGRI NES?
Người đại diện của CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT NÔNG NGHIỆP AGRI NES là Tăng Huệ Hưng theo thông tin đăng ký thuế gắn với mã số thuế 0316875449.
Thông tin mã số thuế 0316875449 được cập nhật khi nào?
Dữ liệu của CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT NÔNG NGHIỆP AGRI NES được đồng bộ gần nhất lúc 21:27 ngày 10/10/2026. Nếu đơn vị vừa thay đổi thông tin đăng ký thuế, bạn có thể bấm "Cập nhật ngay" ở bảng thông tin phía trên để hệ thống lấy lại dữ liệu mới nhất.
Địa chỉ của CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT NÔNG NGHIỆP AGRI NES ở đâu?
CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT NÔNG NGHIỆP AGRI NES đăng ký địa chỉ trụ sở tại Số 55L Đường 18B, Khu phố 1, Phường Bình Hưng Hòa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam.. Đơn vị thuộc địa bàn Phường Bình Hưng Hoà, Hồ Chí Minh.
CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT NÔNG NGHIỆP AGRI NES còn có tên gọi nào khác?
Ngoài tên đầy đủ, CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT NÔNG NGHIỆP AGRI NES còn đăng ký tên AGRI NES AGRICULTURAL TECHNICAL COMPANY LIMITED. Khi tra cứu, bạn có thể dùng tên này hoặc mã số thuế 0316875449 đều cho ra cùng một kết quả.
CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT NÔNG NGHIỆP AGRI NES còn hoạt động không?
Mã số thuế 0316875449 của CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT NÔNG NGHIỆP AGRI NES đang ở trạng thái NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST theo dữ liệu đồng bộ gần nhất (10/10/2026). Danh mục trạng thái mã số thuế được quy định tại Phụ lục I Thông tư 90/2026/TT-BTC.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Phường Bình Hưng Hoà
5.948Tổng doanh nghiệp
2.494Đang hoạt động
3.310Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Thành phố Hồ Chí Minh: 469.631 doanh nghiệp, trong đó 182.794 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH4.895
Công ty TNHH MTV545
Công ty cổ phần382
Doanh nghiệp tư nhân102
Chưa phân loại5
Cơ quan nhà nước khác3
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST2.494
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký2.083
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST808
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh230
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST189
NNT chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký142
