CÔNG TY TNHH KOMTECH VIETNAM
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH KOMTECH VIETNAM |
| Tên viết tắt | THUY LONG TECHNICAL SERVICE TRADING INVESTMENT COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | KOMTECH VIETNAM COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | THUY LONG TECHNICAL SERVICE TRADING INVESTMENT COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | 165 - 167 Đường Nguyễn Thị Thập, Khu đô thị mới Him Lam, Phường Tân Hưng, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. |
| Người đại diện | Trương Thị Hoài Lên |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 30/12/2020 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 30/12/2020 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 08/10/2026 15:06 |
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY TNHH KOMTECH VIETNAM chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp
Ngành nghề kinh doanh
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| C1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| C1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| C1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| C1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| C2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| C2620 | Sản xuất máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính |
| C2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| C2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| C2670 | Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học |
| C2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| C2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| C2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| C3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| G4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| H4911 | Vận tải hành khách đường sắt |
| C2720 | Sản xuất pin và ắc quy |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| H4912 | Vận tải hàng hóa đường sắt |
| H4922 | Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| H5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| H5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt |
| H5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| J6110 | Hoạt động viễn thông có dây, không dây và vệ tinh |
| J6120 | Hoạt động bán lại dịch vụ viễn thông và dịch vụ trung gian cho hoạt động viễn thông |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| P8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY TNHH KOMTECH VIETNAM
Mã số thuế của CÔNG TY TNHH KOMTECH VIETNAM là bao nhiêu?
CÔNG TY TNHH KOMTECH VIETNAM có mã số thuế 0316661126, được cấp ngày 30/12/2020. Đây là dãy số dùng để nhận diện đơn vị này trên hóa đơn, chứng từ và trong mọi thủ tục hành chính về thuế theo Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025.
CÔNG TY TNHH KOMTECH VIETNAM còn có tên gọi nào khác?
Ngoài tên đầy đủ, CÔNG TY TNHH KOMTECH VIETNAM còn đăng ký tên KOMTECH VIETNAM COMPANY LIMITED. Khi tra cứu, bạn có thể dùng tên này hoặc mã số thuế 0316661126 đều cho ra cùng một kết quả.
CÔNG TY TNHH KOMTECH VIETNAM kinh doanh ngành nghề gì?
Ngành nghề kinh doanh chính của CÔNG TY TNHH KOMTECH VIETNAM là Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác (mã ngành G4659). Ngoài ra đơn vị còn đăng ký 71 ngành nghề khác, liệt kê đầy đủ ở mục "Ngành nghề kinh doanh" phía trên.
Địa chỉ của CÔNG TY TNHH KOMTECH VIETNAM ở đâu?
CÔNG TY TNHH KOMTECH VIETNAM đăng ký địa chỉ trụ sở tại 165 - 167 Đường Nguyễn Thị Thập, Khu đô thị mới Him Lam, Phường Tân Hưng, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam.. Đơn vị thuộc địa bàn Phường Tân Hưng, Hồ Chí Minh.
Mã số thuế 0316661126 có cấu trúc như thế nào?
Mã số thuế 0316661126 có 10 chữ số. Theo Điều 5 Thông tư 90/2026/TT-BTC: hai chữ số đầu 03 là số phân khoảng; bảy chữ số 1666112 nằm trong dải tăng dần từ 0000001 đến 9999999; chữ số 6 là chữ số kiểm tra. Mã 10 chữ số được cấp cho tổ chức là đơn vị độc lập.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Phường Tân Hưng
9.742Tổng doanh nghiệp
4.099Đang hoạt động
5.614Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Thành phố Hồ Chí Minh: 469.631 doanh nghiệp, trong đó 182.794 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH7.401
Công ty cổ phần1.299
Công ty TNHH MTV756
Doanh nghiệp tư nhân151
Văn phòng đại diện67
VP luật sư / công chứng / thừa phát lại16
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST4.094
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký2.848
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST2.103
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh469
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST194
NNT chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký23
