CÔNG TY TNHH TS ENERGY & TECHNOLOGY
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH TS ENERGY & TECHNOLOGY |
| Tên viết tắt | TS ENERGY & TECHNOLOGY |
| Tên tiếng Anh | TS ENERGY & TECHNOLOGY COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | TS ENERGY & TECHNOLOGY |
| Địa chỉ | 311 I9 Khu nhà ở tái định cư Thủ Thiêm, Phường An Khánh, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. |
| Người đại diện | Vũ Thế Minh |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 08/09/2020 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 08/09/2020 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 11/06/2026 03:02 |
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY TNHH TS ENERGY & TECHNOLOGY chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp
Ngành nghề kinh doanh
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| A0111 | Trồng lúa |
| A0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| A0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| A0114 | Trồng cây mía |
| A0115 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào |
| A0116 | Trồng cây lấy sợi |
| A0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| A0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| A0123 | Trồng cây điều |
| A0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| A0125 | Trồng cây cao su |
| A0126 | Trồng cây cà phê |
| A0127 | Trồng cây chè |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| A0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| A0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa |
| A0144 | Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai |
| A0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| A0149 | Chăn nuôi khác |
| A0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| A0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| A0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| A0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| A0170 | Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan |
| A0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| B0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| C2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| C3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| C3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| C3319 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| D3511 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng không tái tạo |
| D3512 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng tái tạo |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5310 | Bưu chính |
| H5320 | Chuyển phát |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| J5911 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, video và chương trình truyền hình |
| J6110 | Hoạt động viễn thông có dây, không dây và vệ tinh |
| J6120 | Hoạt động bán lại dịch vụ viễn thông và dịch vụ trung gian cho hoạt động viễn thông |
| J6190 | Hoạt động viễn thông khác |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| M7310 | Quảng cáo |
| M7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| P8532 | Đào tạo trung cấp |
| P8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| R9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác |
| S9521 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng |
| S9524 | Sửa chữa, bảo dưỡng giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY TNHH TS ENERGY & TECHNOLOGY
CÔNG TY TNHH TS ENERGY & TECHNOLOGY còn hoạt động không?
Mã số thuế 0316476596 của CÔNG TY TNHH TS ENERGY & TECHNOLOGY đang ở trạng thái NNT đã được cấp MST theo dữ liệu đồng bộ gần nhất (11/06/2026). Danh mục trạng thái mã số thuế được quy định tại Phụ lục I Thông tư 90/2026/TT-BTC.
CÔNG TY TNHH TS ENERGY & TECHNOLOGY còn có tên gọi nào khác?
Ngoài tên đầy đủ, CÔNG TY TNHH TS ENERGY & TECHNOLOGY còn đăng ký tên TS ENERGY & TECHNOLOGY COMPANY LIMITED. Khi tra cứu, bạn có thể dùng tên này hoặc mã số thuế 0316476596 đều cho ra cùng một kết quả.
Địa chỉ của CÔNG TY TNHH TS ENERGY & TECHNOLOGY ở đâu?
CÔNG TY TNHH TS ENERGY & TECHNOLOGY đăng ký địa chỉ trụ sở tại 311 I9 Khu nhà ở tái định cư Thủ Thiêm, Phường An Khánh, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam.. Đơn vị thuộc địa bàn Phường An Khánh, Hồ Chí Minh.
Thông tin mã số thuế 0316476596 được cập nhật khi nào?
Dữ liệu của CÔNG TY TNHH TS ENERGY & TECHNOLOGY được đồng bộ gần nhất lúc 03:02 ngày 11/06/2026. Nếu đơn vị vừa thay đổi thông tin đăng ký thuế, bạn có thể bấm "Cập nhật ngay" ở bảng thông tin phía trên để hệ thống lấy lại dữ liệu mới nhất.
Ai là người đại diện của CÔNG TY TNHH TS ENERGY & TECHNOLOGY?
Người đại diện của CÔNG TY TNHH TS ENERGY & TECHNOLOGY là Vũ Thế Minh theo thông tin đăng ký thuế gắn với mã số thuế 0316476596.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Phường An Khánh
6.718Tổng doanh nghiệp
3.562Đang hoạt động
3.113Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Thành phố Hồ Chí Minh: 469.631 doanh nghiệp, trong đó 182.794 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH4.803
Công ty cổ phần1.316
Công ty TNHH MTV409
Văn phòng đại diện67
Doanh nghiệp tư nhân37
Chưa phân loại18
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST3.556
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký1.673
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST935
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh340
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST165
NNT chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký38
Doanh nghiệp có người đại diện tên "Vũ Thế Minh"
Có tổng cộng 7 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
Doanh nghiệp mới tại Thành phố Hồ Chí Minh
21 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
