CÔNG TY TNHH PHÚ QUÝ MINH
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH PHÚ QUÝ MINH |
| Tên viết tắt | PHU QUY MINH CO.,LTD |
| Tên tiếng Anh | PHU QUY MINH COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | PHU QUY MINH COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Số 7, Đường Số 8, Phường Tăng Nhơn Phú, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. |
| Người đại diện | VŨ VĂN PHÚ |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 28/06/2019 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 28/06/2019 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 27/09/2026 12:53 |
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY TNHH PHÚ QUÝ MINH chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp
Ngành nghề kinh doanh
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 0311 | Khai thác thủy sản biển |
| 0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| 0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| 0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1102 | Sản xuất rượu vang |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 9623 | Dịch vụ spa và xông hơi |
| 3311 | Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| 3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| 3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| 3319 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác |
| 1104 | Sản xuất mạch nha ủ men bia |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| 4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4721 | Bán lẻ lương thực |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 1105 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng |
| 5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 5520 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| 7310 | Quảng cáo |
| 5530 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ lưu trú |
| 5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| 4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| 4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 4673 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4740 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| 7499 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY TNHH PHÚ QUÝ MINH
CÔNG TY TNHH PHÚ QUÝ MINH còn có tên gọi nào khác?
Ngoài tên đầy đủ, CÔNG TY TNHH PHÚ QUÝ MINH còn đăng ký tên PHU QUY MINH COMPANY LIMITED. Khi tra cứu, bạn có thể dùng tên này hoặc mã số thuế 0315751592 đều cho ra cùng một kết quả.
CÔNG TY TNHH PHÚ QUÝ MINH còn hoạt động không?
Mã số thuế 0315751592 của CÔNG TY TNHH PHÚ QUÝ MINH đang ở trạng thái NNT đã được cấp MST theo dữ liệu đồng bộ gần nhất (27/09/2026). Danh mục trạng thái mã số thuế được quy định tại Phụ lục I Thông tư 90/2026/TT-BTC.
Xuất hóa đơn cho CÔNG TY TNHH PHÚ QUÝ MINH cần ghi thông tin gì?
Ba trường bắt buộc trên hóa đơn gồm tên đơn vị CÔNG TY TNHH PHÚ QUÝ MINH, mã số thuế 0315751592 và địa chỉ Số 7, Đường Số 8, Phường Tăng Nhơn Phú, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam.. Nên đối chiếu lại trạng thái mã số thuế ngay trước khi xuất hóa đơn, vì hóa đơn lập cho đơn vị đang ở trạng thái không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký có nguy cơ bị loại khi quyết toán.
Mã số thuế 0315751592 có cấu trúc như thế nào?
Mã số thuế 0315751592 có 10 chữ số. Theo Điều 5 Thông tư 90/2026/TT-BTC: hai chữ số đầu 03 là số phân khoảng; bảy chữ số 1575159 nằm trong dải tăng dần từ 0000001 đến 9999999; chữ số 2 là chữ số kiểm tra. Mã 10 chữ số được cấp cho tổ chức là đơn vị độc lập.
CÔNG TY TNHH PHÚ QUÝ MINH kinh doanh ngành nghề gì?
Ngành nghề kinh doanh chính của CÔNG TY TNHH PHÚ QUÝ MINH là Xây dựng nhà để ở (mã ngành 4101). Ngoài ra đơn vị còn đăng ký 87 ngành nghề khác, liệt kê đầy đủ ở mục "Ngành nghề kinh doanh" phía trên.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Phường Tăng Nhơn Phú
4.320Tổng doanh nghiệp
2.010Đang hoạt động
2.264Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Thành phố Hồ Chí Minh: 469.631 doanh nghiệp, trong đó 182.794 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH3.351
Công ty cổ phần498
Công ty TNHH MTV331
Doanh nghiệp tư nhân81
Cơ quan nhà nước khác8
Trung tâm (sự nghiệp / dịch vụ)6
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST2.010
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký1.348
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST650
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh234
NNT chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký45
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST32
Doanh nghiệp có người đại diện tên "VŨ VĂN PHÚ"
Có tổng cộng 38 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
Doanh nghiệp mới tại Thành phố Hồ Chí Minh
79 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
