CÔNG TY TNHH IVY GARDEN VIỆT NAM
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH IVY GARDEN VIỆT NAM |
| Tên viết tắt | IVY GARDEN |
| Tên tiếng Anh | IVY GARDEN VIET NAM COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | IVY GARDEN |
| Địa chỉ | 216 Nguyễn Hồng Đào, Phường Tân Bình, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Văn Tuấn |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 17/09/2018 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 17/09/2018 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 17/06/2026 02:12 |
Hưởng ứng chiến dịch "Làm sạch mã số thuế"
Đánh giá rủi ro pháp lý
CÔNG TY TNHH IVY GARDEN VIỆT NAM đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
- Dựa trên quy định xử phạt hiện hành
- Hoàn toàn miễn phí & bảo mật
- Kèm lộ trình giải thể / khôi phục đúng luật
Tính tiền phạt dự kiến Kết quả trong 1 phút
Ngành nghề kinh doanh
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh |
| A0111 | Trồng lúa |
| A0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| A0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| A0114 | Trồng cây mía |
| A0115 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào |
| A0116 | Trồng cây lấy sợi |
| A0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| A0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| A0123 | Trồng cây điều |
| A0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| A0125 | Trồng cây cao su |
| A0126 | Trồng cây cà phê |
| A0127 | Trồng cây chè |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| A0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| A0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| A0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa |
| A0144 | Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai |
| A0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| A0149 | Chăn nuôi khác |
| A0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| A0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| A0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| A0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| A0220 | Khai thác gỗ |
| A0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| A0311 | Khai thác thủy sản biển |
| A0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| A0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| C2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| C2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| C3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| C3319 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| M7310 | Quảng cáo |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| N8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| N8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY TNHH IVY GARDEN VIỆT NAM
Xuất hóa đơn cho CÔNG TY TNHH IVY GARDEN VIỆT NAM cần ghi thông tin gì?
Ba trường bắt buộc trên hóa đơn gồm tên đơn vị CÔNG TY TNHH IVY GARDEN VIỆT NAM, mã số thuế 0315273603 và địa chỉ 216 Nguyễn Hồng Đào, Phường Tân Bình, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam.. Nên đối chiếu lại trạng thái mã số thuế ngay trước khi xuất hóa đơn, vì hóa đơn lập cho đơn vị đang ở trạng thái không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký có nguy cơ bị loại khi quyết toán.
CÔNG TY TNHH IVY GARDEN VIỆT NAM còn hoạt động không?
Mã số thuế 0315273603 của CÔNG TY TNHH IVY GARDEN VIỆT NAM đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký theo dữ liệu đồng bộ gần nhất (17/06/2026). Danh mục trạng thái mã số thuế được quy định tại Phụ lục I Thông tư 90/2026/TT-BTC.
CÔNG TY TNHH IVY GARDEN VIỆT NAM còn có tên gọi nào khác?
Ngoài tên đầy đủ, CÔNG TY TNHH IVY GARDEN VIỆT NAM còn đăng ký tên IVY GARDEN VIET NAM COMPANY LIMITED. Khi tra cứu, bạn có thể dùng tên này hoặc mã số thuế 0315273603 đều cho ra cùng một kết quả.
Địa chỉ của CÔNG TY TNHH IVY GARDEN VIỆT NAM ở đâu?
CÔNG TY TNHH IVY GARDEN VIỆT NAM đăng ký địa chỉ trụ sở tại 216 Nguyễn Hồng Đào, Phường Tân Bình, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam.. Đơn vị thuộc địa bàn Phường Tân Bình, Hồ Chí Minh.
Thông tin mã số thuế 0315273603 được cập nhật khi nào?
Dữ liệu của CÔNG TY TNHH IVY GARDEN VIỆT NAM được đồng bộ gần nhất lúc 02:12 ngày 17/06/2026. Nếu đơn vị vừa thay đổi thông tin đăng ký thuế, bạn có thể bấm "Cập nhật ngay" ở bảng thông tin phía trên để hệ thống lấy lại dữ liệu mới nhất.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Phường Tân Bình
6.081Tổng doanh nghiệp
2.166Đang hoạt động
3.853Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Thành phố Hồ Chí Minh: 469.631 doanh nghiệp, trong đó 182.794 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH4.400
Công ty cổ phần865
Công ty TNHH MTV494
Doanh nghiệp tư nhân192
Văn phòng đại diện68
VP luật sư / công chứng / thừa phát lại10
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST2.164
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký2.009
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST1.503
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh216
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST125
NNT chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký59
Doanh nghiệp có người đại diện tên "Nguyễn Văn Tuấn"
Có tổng cộng 2.002 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
Doanh nghiệp mới tại Thành phố Hồ Chí Minh
79 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
