CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG MINH KIẾN
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG MINH KIẾN |
| Tên viết tắt | MINH KIEN CONSTRUCTION INVESTMENT COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | MINH KIEN CONSTRUCTION INVESTMENT COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | MINH KIEN CONSTRUCTION INVESTMENT COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | 405/5A Thống Nhất, Phường Thông Tây Hội, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. |
| Người đại diện | Phùng Nhật Minh |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 19/08/2018 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 19/08/2018 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 24/06/2026 06:30 |
CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG MINH KIẾN đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
- Dựa trên quy định xử phạt hiện hành
- Hoàn toàn miễn phí & bảo mật
- Kèm lộ trình giải thể / khôi phục đúng luật
Ngành nghề kinh doanh
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| A01110 | Trồng lúa |
| A01120 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| A01130 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| A01140 | Trồng cây mía |
| A01150 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào |
| A01160 | Trồng cây lấy sợi |
| A01170 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| A01190 | Trồng cây hàng năm khác |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| A01220 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| A01230 | Trồng cây điều |
| A01240 | Trồng cây hồ tiêu |
| A01250 | Trồng cây cao su |
| A01260 | Trồng cây cà phê |
| A01270 | Trồng cây chè |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| A01290 | Trồng cây lâu năm khác |
| A0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| A0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa |
| A0144 | Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai |
| A0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| A01490 | Chăn nuôi khác |
| A01500 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| A01610 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| A01620 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| A01630 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| A01640 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| A03110 | Khai thác thuỷ sản biển |
| A0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| A03210 | Nuôi trồng thuỷ sản biển |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| C14100 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| C14300 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| C25110 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| C32900 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| C25910 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| C25920 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| E36000 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| E38210 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F43110 | Phá dỡ |
| F43120 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F43210 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F43290 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F43300 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F43900 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| G46520 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| M71200 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| M74100 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| N79110 | Đại lý du lịch |
| N79120 | Điều hành tua du lịch |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| N82990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| Q8620 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa |
| Q86990 | Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu |
| R93290 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG MINH KIẾN
Mã số thuế 0315233777 có cấu trúc như thế nào?
CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG MINH KIẾN kinh doanh ngành nghề gì?
Mã số thuế của CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG MINH KIẾN là bao nhiêu?
Ai là người đại diện của CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG MINH KIẾN?
Thông tin mã số thuế 0315233777 được cập nhật khi nào?
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Phường Thông Tây Hội
Toàn Thành phố Hồ Chí Minh: 469.631 doanh nghiệp, trong đó 182.794 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Theo tình trạng
Doanh nghiệp có người đại diện tên "Phùng Nhật Minh"
Có tổng cộng 2 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
Doanh nghiệp mới tại Phường Thông Tây Hội
2 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
Doanh nghiệp mới tại Thành phố Hồ Chí Minh
79 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
