Công Ty TNHH Me Kong Kang
| Tên tiếng Việt | Công Ty TNHH Me Kong Kang |
| Tên viết tắt | ME KONG KANG CO.,LTD |
| Tên giao dịch | ME KONG KANG CO.,LTD |
| Địa chỉ | 100/3 Hương lộ 80B, ấp 3, Xã Đông Thạnh, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. |
| Người đại diện | Đoàn Ngọc Thông |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 20/12/2011 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 20/12/2011 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 09/09/2026 07:26 |
Hưởng ứng chiến dịch "Làm sạch mã số thuế"
Đánh giá rủi ro pháp lý
Công Ty TNHH Me Kong Kang đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
- Dựa trên quy định xử phạt hiện hành
- Hoàn toàn miễn phí & bảo mật
- Kèm lộ trình giải thể / khôi phục đúng luật
Tính tiền phạt dự kiến Kết quả trong 1 phút
Ngành nghề kinh doanh
| A02210 | Khai thác gỗ |
| A01110 | Trồng lúa |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| A01250 | Trồng cây cao su |
| A01260 | Trồng cây cà phê |
| A01270 | Trồng cây chè |
| A01300 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp |
| A01410 | Chăn nuôi trâu, bò |
| A01440 | Chăn nuôi dê, cừu |
| A01450 | Chăn nuôi lợn |
| A01610 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| A01620 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| A01630 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| A02220 | Khai thác lâm sản khác trừ gỗ |
| A02400 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| A03110 | Khai thác thuỷ sản biển |
| A0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| B05100 | Khai thác và thu gom than cứng |
| B05200 | Khai thác và thu gom than non |
| B06100 | Khai thác dầu thô |
| B06200 | Khai thác khí đốt tự nhiên |
| B07100 | Khai thác quặng sắt |
| B07210 | Khai thác quặng uranium và quặng thorium |
| B07300 | Khai thác quặng kim loại quí hiếm |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| B08910 | Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón |
| B08920 | Khai thác và thu gom than bùn |
| B09100 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| C1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| C10500 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| C1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| C10710 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| C10800 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản |
| C1104 | Sản xuất mạch nha ủ men bia |
| C13210 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| C16210 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| C16220 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| C16230 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| C17010 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| C18110 | In ấn |
| C18120 | Dịch vụ liên quan đến in |
| C22110 | Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su |
| C2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| C23960 | Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá |
| C24200 | Sản xuất kim loại màu và kim loại quý |
| C24310 | Đúc sắt thép |
| C24320 | Đúc kim loại màu |
| C25130 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| C2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| C27200 | Sản xuất pin và ắc quy |
| C30110 | Đóng tàu và cấu kiện nổi |
| C30920 | Sản xuất xe đạp và xe cho người tàn tật |
| C32120 | Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan |
| C33120 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| E36000 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| F41000 | Xây dựng nhà các loại |
| F42200 | Xây dựng công trình công ích |
| F43110 | Phá dỡ |
| F43120 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F43210 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G46310 | Bán buôn gạo |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G46510 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| G4774 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| H5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
Câu hỏi thường gặp về Công Ty TNHH Me Kong Kang
Mã số thuế của Công Ty TNHH Me Kong Kang là bao nhiêu?
Công Ty TNHH Me Kong Kang có mã số thuế 0311426986, được cấp ngày 20/12/2011. Đây là dãy số dùng để nhận diện đơn vị này trên hóa đơn, chứng từ và trong mọi thủ tục hành chính về thuế theo Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025.
Công Ty TNHH Me Kong Kang còn có tên gọi nào khác?
Ngoài tên đầy đủ, Công Ty TNHH Me Kong Kang còn đăng ký tên ME KONG KANG CO.,LTD. Khi tra cứu, bạn có thể dùng tên này hoặc mã số thuế 0311426986 đều cho ra cùng một kết quả.
Công Ty TNHH Me Kong Kang kinh doanh ngành nghề gì?
Ngành nghề kinh doanh chính của Công Ty TNHH Me Kong Kang là Khai thác gỗ (mã ngành A02210). Ngoài ra đơn vị còn đăng ký 84 ngành nghề khác, liệt kê đầy đủ ở mục "Ngành nghề kinh doanh" phía trên.
Địa chỉ của Công Ty TNHH Me Kong Kang ở đâu?
Công Ty TNHH Me Kong Kang đăng ký địa chỉ trụ sở tại 100/3 Hương lộ 80B, ấp 3, Xã Đông Thạnh, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam.. Đơn vị thuộc địa bàn Xã Đông Thạnh, Hồ Chí Minh.
Mã số thuế 0311426986 có cấu trúc như thế nào?
Mã số thuế 0311426986 có 10 chữ số. Theo Điều 5 Thông tư 90/2026/TT-BTC: hai chữ số đầu 03 là số phân khoảng; bảy chữ số 1142698 nằm trong dải tăng dần từ 0000001 đến 9999999; chữ số 6 là chữ số kiểm tra. Mã 10 chữ số được cấp cho tổ chức là đơn vị độc lập.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Xã Đông Thạnh
3.832Tổng doanh nghiệp
1.580Đang hoạt động
2.189Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Thành phố Hồ Chí Minh: 469.631 doanh nghiệp, trong đó 182.794 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH3.147
Công ty TNHH MTV332
Công ty cổ phần207
Doanh nghiệp tư nhân129
Hợp tác xã6
Trường học / cơ sở giáo dục3
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST1.580
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký1.368
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST573
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh148
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST100
NNT chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký60
Doanh nghiệp có người đại diện tên "Đoàn Ngọc Thông"
Có tổng cộng 4 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
Doanh nghiệp mới tại Thành phố Hồ Chí Minh
21 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
