CÔNG TY CỔ PHẦN HÀ THÀNH CAR SERVICE HẢI PHÒNG
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN HÀ THÀNH CAR SERVICE HẢI PHÒNG |
| Tên viết tắt | HA THANH CAR SERVICE HAI PHONG., JSC |
| Tên tiếng Anh | HA THANH CAR SERVICE HAI PHONG JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | HA THANH CAR SERVICE HAI PHONG., JSC |
| Địa chỉ | Số 8 Nguyễn Huy Tưởng, Phường Gia Viên, TP Hải Phòng, Việt Nam. |
| Người đại diện | NGUYỄN HỮU BA |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 16/06/2026 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 16/06/2026 |
| Cập nhật dữ liệu | 13/10/2026 06:21 |
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY CỔ PHẦN HÀ THÀNH CAR SERVICE HẢI PHÒNG chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp
Ngành nghề kinh doanh
| 9531 | Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô và xe có động cơ khác |
| 1311 | Sản xuất sợi |
| 1312 | Sản xuất vải dệt thoi |
| 1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| 1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| 1393 | Sản xuất thảm, chăn, đệm |
| 1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| 1512 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| 1520 | Sản xuất giày, dép |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| 2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| 2310 | Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh |
| 2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| 2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| 2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| 2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| 2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| 2731 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học |
| 2732 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác |
| 2733 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại |
| 2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| 2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| 2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| 2930 | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe ô tô và xe có động cơ khác |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 2611 | Sản xuất pin mặt trời, tấm pin mặt trời và bộ biến tần quang điện |
| 2619 | Sản xuất linh kiện điện tử khác |
| 2620 | Sản xuất máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính |
| 3101 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng gỗ |
| 3102 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng kim loại |
| 3109 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng vật liệu khác |
| 3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| 3319 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác |
| 3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| 3313 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 9532 | Sửa chữa, bảo dưỡng mô tô, xe máy |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 4782 | Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4783 | Bán lẻ mô tô, xe máy, phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 9540 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, đồ dùng cá nhân và gia đình, ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 6190 | Hoạt động viễn thông khác |
| 6290 | Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác |
| 4671 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4672 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4673 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4679 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 7310 | Quảng cáo |
| 4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 4721 | Bán lẻ lương thực |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống |
| 4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ |
| 4740 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| 4774 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt |
| 5520 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| 6220 | Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính |
| 6821 | Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản |
| 6829 | Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng |
| 7911 | Đại lý lữ hành |
| 7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| 8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| 8561 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho các khóa học và gia sư |
| 8569 | Hoạt động hỗ trợ giáo dục khác |
| 9510 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, thiết bị thông tin và truyền thông |
| 9521 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng |
| 9522 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị, đồ dùng gia đình |
| 9523 | Sửa chữa, bảo dưỡng giày, dép, hàng da và giả da |
| 9524 | Sửa chữa, bảo dưỡng giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự |
| 9529 | Sửa chữa, bảo dưỡng xe đạp, đồng hồ, đồ dùng cá nhân và gia đình khác chưa được phân vào đâu |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY CỔ PHẦN HÀ THÀNH CAR SERVICE HẢI PHÒNG
Ai là người đại diện của CÔNG TY CỔ PHẦN HÀ THÀNH CAR SERVICE HẢI PHÒNG?
Người đại diện của CÔNG TY CỔ PHẦN HÀ THÀNH CAR SERVICE HẢI PHÒNG là NGUYỄN HỮU BA theo thông tin đăng ký thuế gắn với mã số thuế 0202357115.
Thông tin mã số thuế 0202357115 được cập nhật khi nào?
Dữ liệu của CÔNG TY CỔ PHẦN HÀ THÀNH CAR SERVICE HẢI PHÒNG được đồng bộ gần nhất lúc 06:21 ngày 13/10/2026. Nếu đơn vị vừa thay đổi thông tin đăng ký thuế, bạn có thể bấm "Cập nhật ngay" ở bảng thông tin phía trên để hệ thống lấy lại dữ liệu mới nhất.
Địa chỉ của CÔNG TY CỔ PHẦN HÀ THÀNH CAR SERVICE HẢI PHÒNG ở đâu?
CÔNG TY CỔ PHẦN HÀ THÀNH CAR SERVICE HẢI PHÒNG đăng ký địa chỉ trụ sở tại Số 8 Nguyễn Huy Tưởng, Phường Gia Viên, TP Hải Phòng, Việt Nam.. Đơn vị thuộc địa bàn Phường Gia Viên, Hải Phòng.
CÔNG TY CỔ PHẦN HÀ THÀNH CAR SERVICE HẢI PHÒNG còn có tên gọi nào khác?
Ngoài tên đầy đủ, CÔNG TY CỔ PHẦN HÀ THÀNH CAR SERVICE HẢI PHÒNG còn đăng ký tên HA THANH CAR SERVICE HAI PHONG JOINT STOCK COMPANY. Khi tra cứu, bạn có thể dùng tên này hoặc mã số thuế 0202357115 đều cho ra cùng một kết quả.
CÔNG TY CỔ PHẦN HÀ THÀNH CAR SERVICE HẢI PHÒNG còn hoạt động không?
Mã số thuế 0202357115 của CÔNG TY CỔ PHẦN HÀ THÀNH CAR SERVICE HẢI PHÒNG đang ở trạng thái NNT đã được cấp MST theo dữ liệu đồng bộ gần nhất (13/10/2026). Danh mục trạng thái mã số thuế được quy định tại Phụ lục I Thông tư 90/2026/TT-BTC.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Phường Gia Viên
2.938Tổng doanh nghiệp
1.030Đang hoạt động
1.895Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Thành phố Hải Phòng: 52.357 doanh nghiệp, trong đó 22.748 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH2.013
Công ty cổ phần733
Doanh nghiệp tư nhân47
Công ty TNHH MTV38
Chưa phân loại15
Xí nghiệp13
Theo tình trạng
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký1.196
NNT đã được cấp MST1.028
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST475
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh151
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST73
NNT chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký13
Doanh nghiệp có người đại diện tên "NGUYỄN HỮU BA"
Có tổng cộng 9 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
