CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ NAM ĐÔ XANH
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ NAM ĐÔ XANH |
| Tên viết tắt | NAMDO GREEN CO.,LTD |
| Tên tiếng Anh | NAM DO GREEN SERVICE AND TRADING COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Số 56/98 Đình Đông, Phường Lê Chân, TP Hải Phòng, Việt Nam. |
| Người đại diện | LÂM THÁI HÀ |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 06/05/2026 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 06/05/2026 |
| Cập nhật dữ liệu | 07/10/2026 10:58 |
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ NAM ĐÔ XANH chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp
Ngành nghề kinh doanh
| 4783 | Bán lẻ mô tô, xe máy, phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4721 | Bán lẻ lương thực |
| 4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| 5520 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5640 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ ăn uống |
| 7810 | Hoạt động của các trung tâm giới thiệu việc làm |
| 7821 | Cung ứng lao động tạm thời |
| 7822 | Cung ứng nguồn nhân lực khác |
| 7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 7911 | Đại lý lữ hành |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4673 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4672 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 2029 | Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| 4774 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng |
| 4769 | Bán lẻ sản phẩm văn hóa, giải trí khác chưa phân vào đâu |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| 2819 | Sản xuất máy thông dụng khác |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 9540 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, đồ dùng cá nhân và gia đình, ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4782 | Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| 3315 | Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| 9529 | Sửa chữa, bảo dưỡng xe đạp, đồng hồ, đồ dùng cá nhân và gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| 9531 | Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô và xe có động cơ khác |
| 9532 | Sửa chữa, bảo dưỡng mô tô, xe máy |
| 3313 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học |
| 3319 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác |
| 9522 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị, đồ dùng gia đình |
| 4679 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 4642 | Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ nội thất tương tự trong gia đình, văn phòng, cửa hàng; thảm, đệm và thiết bị chiếu sáng |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ NAM ĐÔ XANH
Địa chỉ của CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ NAM ĐÔ XANH ở đâu?
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ NAM ĐÔ XANH đăng ký địa chỉ trụ sở tại Số 56/98 Đình Đông, Phường Lê Chân, TP Hải Phòng, Việt Nam.. Đơn vị thuộc địa bàn Phường Lê Chân, Hải Phòng.
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ NAM ĐÔ XANH còn có tên gọi nào khác?
Ngoài tên đầy đủ, CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ NAM ĐÔ XANH còn đăng ký tên NAM DO GREEN SERVICE AND TRADING COMPANY LIMITED. Khi tra cứu, bạn có thể dùng tên này hoặc mã số thuế 0202350825 đều cho ra cùng một kết quả.
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ NAM ĐÔ XANH còn hoạt động không?
Mã số thuế 0202350825 của CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ NAM ĐÔ XANH đang ở trạng thái NNT đã được cấp MST theo dữ liệu đồng bộ gần nhất (07/10/2026). Danh mục trạng thái mã số thuế được quy định tại Phụ lục I Thông tư 90/2026/TT-BTC.
Xuất hóa đơn cho CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ NAM ĐÔ XANH cần ghi thông tin gì?
Ba trường bắt buộc trên hóa đơn gồm tên đơn vị CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ NAM ĐÔ XANH, mã số thuế 0202350825 và địa chỉ Số 56/98 Đình Đông, Phường Lê Chân, TP Hải Phòng, Việt Nam.. Nên đối chiếu lại trạng thái mã số thuế ngay trước khi xuất hóa đơn, vì hóa đơn lập cho đơn vị đang ở trạng thái không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký có nguy cơ bị loại khi quyết toán.
Mã số thuế 0202350825 có cấu trúc như thế nào?
Mã số thuế 0202350825 có 10 chữ số. Theo Điều 5 Thông tư 90/2026/TT-BTC: hai chữ số đầu 02 là số phân khoảng; bảy chữ số 0235082 nằm trong dải tăng dần từ 0000001 đến 9999999; chữ số 5 là chữ số kiểm tra. Mã 10 chữ số được cấp cho tổ chức là đơn vị độc lập.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Phường Lê Chân
2.777Tổng doanh nghiệp
1.098Đang hoạt động
1.667Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Thành phố Hải Phòng: 52.357 doanh nghiệp, trong đó 22.748 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH1.899
Công ty cổ phần689
Doanh nghiệp tư nhân50
Chưa phân loại44
Công ty TNHH MTV40
Xí nghiệp11
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST1.098
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký968
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST476
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh161
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST62
NNT chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký8
