CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ NÔNG NGHIỆP & MÔI TRƯỜNG NAVI
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ NÔNG NGHIỆP & MÔI TRƯỜNG NAVI |
| Tên viết tắt | NAVI AGRICULTURAL & ENVIRONMENTAL TECHNOLOGY CO., LTD |
| Tên tiếng Anh | NAVI AGRICULTURAL & ENVIRONMENTAL TECHNOLOGY COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Số 26/110 Nguyễn Văn Hới, TDC, Tổ 16, Phường Hải An, TP Hải Phòng, Việt Nam. |
| Người đại diện | LÊ THỊ HỒNG NHUNG |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 29/01/2026 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 29/01/2026 |
| Cập nhật dữ liệu | 10/10/2026 09:57 |
Hưởng ứng chiến dịch "Làm sạch mã số thuế"
Đánh giá rủi ro pháp lý
CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ NÔNG NGHIỆP & MÔI TRƯỜNG NAVI đang ở trạng thái NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
- Dựa trên quy định xử phạt hiện hành
- Hoàn toàn miễn phí & bảo mật
- Kèm lộ trình giải thể / khôi phục đúng luật
Tính tiền phạt dự kiến Kết quả trong 1 phút
Ngành nghề kinh doanh
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| 2011 | Sản xuất hóa chất cơ bản |
| 3513 | Truyền tải và phân phối điện |
| 3511 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng không tái tạo |
| 3512 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng tái tạo |
| 6220 | Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính |
| 6290 | Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 6821 | Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| 2021 | Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp |
| 2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| 2029 | Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu |
| 2211 | Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su |
| 2310 | Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh |
| 2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| 0620 | Khai thác khí đốt tự nhiên |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| 7213 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược |
| 7214 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp |
| 7221 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học xã hội |
| 7222 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nhân văn |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7499 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 7310 | Quảng cáo |
| 2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| 2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu |
| 2513 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) |
| 2819 | Sản xuất máy thông dụng khác |
| 2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| 2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3520 | Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống |
| 3530 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| 4673 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| 4671 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4672 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 4679 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 6219 | Lập trình máy tính khác |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ NÔNG NGHIỆP & MÔI TRƯỜNG NAVI
CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ NÔNG NGHIỆP & MÔI TRƯỜNG NAVI còn có tên gọi nào khác?
Ngoài tên đầy đủ, CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ NÔNG NGHIỆP & MÔI TRƯỜNG NAVI còn đăng ký tên NAVI AGRICULTURAL & ENVIRONMENTAL TECHNOLOGY COMPANY LIMITED. Khi tra cứu, bạn có thể dùng tên này hoặc mã số thuế 0202334580 đều cho ra cùng một kết quả.
CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ NÔNG NGHIỆP & MÔI TRƯỜNG NAVI kinh doanh ngành nghề gì?
Ngành nghề kinh doanh chính của CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ NÔNG NGHIỆP & MÔI TRƯỜNG NAVI là Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ (mã ngành 7212). Ngoài ra đơn vị còn đăng ký 68 ngành nghề khác, liệt kê đầy đủ ở mục "Ngành nghề kinh doanh" phía trên.
Địa chỉ của CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ NÔNG NGHIỆP & MÔI TRƯỜNG NAVI ở đâu?
CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ NÔNG NGHIỆP & MÔI TRƯỜNG NAVI đăng ký địa chỉ trụ sở tại Số 26/110 Nguyễn Văn Hới, TDC, Tổ 16, Phường Hải An, TP Hải Phòng, Việt Nam.. Đơn vị thuộc địa bàn Phường Hải An, Hải Phòng.
Mã số thuế 0202334580 có cấu trúc như thế nào?
Mã số thuế 0202334580 có 10 chữ số. Theo Điều 5 Thông tư 90/2026/TT-BTC: hai chữ số đầu 02 là số phân khoảng; bảy chữ số 0233458 nằm trong dải tăng dần từ 0000001 đến 9999999; chữ số 0 là chữ số kiểm tra. Mã 10 chữ số được cấp cho tổ chức là đơn vị độc lập.
Thông tin mã số thuế 0202334580 được cập nhật khi nào?
Dữ liệu của CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ NÔNG NGHIỆP & MÔI TRƯỜNG NAVI được đồng bộ gần nhất lúc 09:57 ngày 10/10/2026. Nếu đơn vị vừa thay đổi thông tin đăng ký thuế, bạn có thể bấm "Cập nhật ngay" ở bảng thông tin phía trên để hệ thống lấy lại dữ liệu mới nhất.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Phường Hải An
2.593Tổng doanh nghiệp
1.080Đang hoạt động
1.505Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Thành phố Hải Phòng: 52.357 doanh nghiệp, trong đó 22.748 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH1.884
Công ty cổ phần601
Công ty TNHH MTV43
Doanh nghiệp tư nhân12
Chưa phân loại10
Cơ quan nhà nước khác7
Theo tình trạng
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký1.169
NNT đã được cấp MST1.079
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh160
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST103
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST73
NNT chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký6
Doanh nghiệp có người đại diện tên "LÊ THỊ HỒNG NHUNG"
Có tổng cộng 131 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
