CÔNG TY TNHH VẬN TẢI VÀ THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ QUỐC KHÁNH
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH VẬN TẢI VÀ THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ QUỐC KHÁNH |
| Tên viết tắt | QUOC KHANH SERVICE TRADE AND TRANSPORT COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | QUOC KHANH SERVICE TRADE AND TRANSPORT COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | QUOC KHANH SERVICE TRADE AND TRANSPORT COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Xóm 3, thôn Khúc Giản, Xã An Lão, TP Hải Phòng, Việt Nam. |
| Người đại diện | Bùi Văn Khánh |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 25/04/2025 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 25/04/2025 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 21/09/2026 00:11 |
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY TNHH VẬN TẢI VÀ THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ QUỐC KHÁNH chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp
Ngành nghề kinh doanh
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| C2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| C2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| C2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| C3311 | Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| C3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| C3319 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| E3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| E3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| H5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| M7310 | Quảng cáo |
| M7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| N8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| N8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| N8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY TNHH VẬN TẢI VÀ THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ QUỐC KHÁNH
Ai là người đại diện của CÔNG TY TNHH VẬN TẢI VÀ THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ QUỐC KHÁNH?
Người đại diện của CÔNG TY TNHH VẬN TẢI VÀ THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ QUỐC KHÁNH là Bùi Văn Khánh theo thông tin đăng ký thuế gắn với mã số thuế 0202284763.
Mã số thuế của CÔNG TY TNHH VẬN TẢI VÀ THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ QUỐC KHÁNH là bao nhiêu?
CÔNG TY TNHH VẬN TẢI VÀ THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ QUỐC KHÁNH có mã số thuế 0202284763, được cấp ngày 25/04/2025. Đây là dãy số dùng để nhận diện đơn vị này trên hóa đơn, chứng từ và trong mọi thủ tục hành chính về thuế theo Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025.
CÔNG TY TNHH VẬN TẢI VÀ THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ QUỐC KHÁNH kinh doanh ngành nghề gì?
Ngành nghề kinh doanh chính của CÔNG TY TNHH VẬN TẢI VÀ THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ QUỐC KHÁNH là Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (mã ngành H4933). Ngoài ra đơn vị còn đăng ký 61 ngành nghề khác, liệt kê đầy đủ ở mục "Ngành nghề kinh doanh" phía trên.
Mã số thuế 0202284763 có cấu trúc như thế nào?
Mã số thuế 0202284763 có 10 chữ số. Theo Điều 5 Thông tư 90/2026/TT-BTC: hai chữ số đầu 02 là số phân khoảng; bảy chữ số 0228476 nằm trong dải tăng dần từ 0000001 đến 9999999; chữ số 3 là chữ số kiểm tra. Mã 10 chữ số được cấp cho tổ chức là đơn vị độc lập.
Xuất hóa đơn cho CÔNG TY TNHH VẬN TẢI VÀ THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ QUỐC KHÁNH cần ghi thông tin gì?
Ba trường bắt buộc trên hóa đơn gồm tên đơn vị CÔNG TY TNHH VẬN TẢI VÀ THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ QUỐC KHÁNH, mã số thuế 0202284763 và địa chỉ Xóm 3, thôn Khúc Giản, Xã An Lão, TP Hải Phòng, Việt Nam.. Nên đối chiếu lại trạng thái mã số thuế ngay trước khi xuất hóa đơn, vì hóa đơn lập cho đơn vị đang ở trạng thái không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký có nguy cơ bị loại khi quyết toán.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Xã An Lão
461Tổng doanh nghiệp
229Đang hoạt động
231Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Thành phố Hải Phòng: 52.357 doanh nghiệp, trong đó 22.748 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH324
Công ty cổ phần74
Công ty TNHH MTV28
Cơ quan nhà nước khác13
Trường học / cơ sở giáo dục5
Hợp tác xã5
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST229
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST105
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký88
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST21
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh17
NNT chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký1
Doanh nghiệp có người đại diện tên "Bùi Văn Khánh"
Có tổng cộng 49 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
