CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ THS VIỆT NAM
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ THS VIỆT NAM |
| Tên viết tắt | THS VIET NAM TRADING SERVICES COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | THS VIET NAM TRADING SERVICES COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | THS VIET NAM TRADING SERVICES COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Tổ dân phố 1 Khu vực Đông Sơn (tại nhà ông Vũ Văn Khôi), Phường Lưu Kiếm, TP Hải Phòng, Việt Nam. |
| Người đại diện | HOÀNG THỊ THƠI |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 15/08/2024 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 15/08/2024 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 09/10/2026 04:11 |
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ THS VIỆT NAM chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp
Ngành nghề kinh doanh
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4911 | Vận tải hành khách đường sắt |
| 4912 | Vận tải hàng hóa đường sắt |
| 4921 | Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành |
| 4922 | Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh |
| 4929 | Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| 1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 1430 | Sản xuất trang phục đan móc |
| 4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 4671 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 4672 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 4673 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4679 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 8531 | Đào tạo sơ cấp |
| 4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| 8532 | Đào tạo trung cấp |
| 8533 | Đào tạo cao đẳng |
| 4721 | Bán lẻ lương thực |
| 8551 | Giáo dục thể thao và giải trí |
| 4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác |
| 8552 | Giáo dục văn hóa nghệ thuật |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| 7310 | Quảng cáo |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 8561 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho các khóa học và gia sư |
| 8569 | Hoạt động hỗ trợ giáo dục khác |
| 7499 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 5829 | Xuất bản phần mềm khác |
| 5911 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, video và chương trình truyền hình |
| 7420 | Hoạt động nhiếp ảnh |
| 6290 | Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 6310 | Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan |
| 6390 | Hoạt động cổng tìm kiếm web và các dịch vụ thông tin khác |
| 0311 | Khai thác thủy sản biển |
| 0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| 0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| 0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| 1420 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
| 1511 | Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú |
| 1512 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| 1520 | Sản xuất giày, dép |
| 2011 | Sản xuất hóa chất cơ bản |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ THS VIỆT NAM
Mã số thuế của CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ THS VIỆT NAM là bao nhiêu?
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ THS VIỆT NAM có mã số thuế 0202253500, được cấp ngày 15/08/2024. Đây là dãy số dùng để nhận diện đơn vị này trên hóa đơn, chứng từ và trong mọi thủ tục hành chính về thuế theo Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025.
Ai là người đại diện của CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ THS VIỆT NAM?
Người đại diện của CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ THS VIỆT NAM là HOÀNG THỊ THƠI theo thông tin đăng ký thuế gắn với mã số thuế 0202253500.
Thông tin mã số thuế 0202253500 được cập nhật khi nào?
Dữ liệu của CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ THS VIỆT NAM được đồng bộ gần nhất lúc 04:11 ngày 09/10/2026. Nếu đơn vị vừa thay đổi thông tin đăng ký thuế, bạn có thể bấm "Cập nhật ngay" ở bảng thông tin phía trên để hệ thống lấy lại dữ liệu mới nhất.
Địa chỉ của CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ THS VIỆT NAM ở đâu?
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ THS VIỆT NAM đăng ký địa chỉ trụ sở tại Tổ dân phố 1 Khu vực Đông Sơn (tại nhà ông Vũ Văn Khôi), Phường Lưu Kiếm, TP Hải Phòng, Việt Nam.. Đơn vị thuộc địa bàn Phường Lưu Kiếm, Hải Phòng.
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ THS VIỆT NAM còn có tên gọi nào khác?
Ngoài tên đầy đủ, CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ THS VIỆT NAM còn đăng ký tên THS VIET NAM TRADING SERVICES COMPANY LIMITED. Khi tra cứu, bạn có thể dùng tên này hoặc mã số thuế 0202253500 đều cho ra cùng một kết quả.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Phường Lưu Kiếm
259Tổng doanh nghiệp
142Đang hoạt động
117Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Thành phố Hải Phòng: 52.357 doanh nghiệp, trong đó 22.748 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH191
Công ty cổ phần57
Hợp tác xã3
Doanh nghiệp tư nhân3
Công ty TNHH MTV3
Quỹ tín dụng nhân dân1
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST142
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký83
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST19
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh9
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST6
Doanh nghiệp có người đại diện tên "HOÀNG THỊ THƠI"
Có tổng cộng 1 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
