CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ NÔNG SẢN THÁI DƯƠNG
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ NÔNG SẢN THÁI DƯƠNG |
| Tên viết tắt | THAI DUONG AGRICULTURAL AND TRADING COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | THAI DUONG AGRICULTURAL AND TRADING COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | THAI DUONG AGRICULTURAL AND TRADING COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Thôn Bấc 1 (tại nhà ông Vũ Khắc Dương), Phường Thủy Nguyên, TP Hải Phòng, Việt Nam. |
| Người đại diện | Vũ Khắc Dương |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 08/11/2022 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 08/11/2022 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 24/09/2026 15:54 |
Hưởng ứng chiến dịch "Làm sạch mã số thuế"
Đánh giá rủi ro pháp lý
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ NÔNG SẢN THÁI DƯƠNG đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
- Dựa trên quy định xử phạt hiện hành
- Hoàn toàn miễn phí & bảo mật
- Kèm lộ trình giải thể / khôi phục đúng luật
Tính tiền phạt dự kiến Kết quả trong 1 phút
Ngành nghề kinh doanh
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| A0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| B0891 | Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| B0610 | Khai thác dầu thô |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| H5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| B0910 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| B0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác |
| B0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| H5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| B0520 | Khai thác và thu gom than non |
| B0730 | Khai thác quặng kim loại quý hiếm |
| H4929 | Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| C3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| N7729 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| B0721 | Khai thác quặng uranium và quặng thorium |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| B0893 | Khai thác muối |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| B0710 | Khai thác quặng sắt |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| G4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác |
| A0311 | Khai thác thủy sản biển |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| B0620 | Khai thác khí đốt tự nhiên |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| C2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| G4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| H5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| B0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| H4921 | Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| H4922 | Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh |
| B0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| C1910 | Sản xuất than cốc |
| H5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| A0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ NÔNG SẢN THÁI DƯƠNG
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ NÔNG SẢN THÁI DƯƠNG còn hoạt động không?
Mã số thuế 0202179504 của CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ NÔNG SẢN THÁI DƯƠNG đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký theo dữ liệu đồng bộ gần nhất (24/09/2026). Danh mục trạng thái mã số thuế được quy định tại Phụ lục I Thông tư 90/2026/TT-BTC.
Mã số thuế 0202179504 có cấu trúc như thế nào?
Mã số thuế 0202179504 có 10 chữ số. Theo Điều 5 Thông tư 90/2026/TT-BTC: hai chữ số đầu 02 là số phân khoảng; bảy chữ số 0217950 nằm trong dải tăng dần từ 0000001 đến 9999999; chữ số 4 là chữ số kiểm tra. Mã 10 chữ số được cấp cho tổ chức là đơn vị độc lập.
Mã số thuế của CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ NÔNG SẢN THÁI DƯƠNG là bao nhiêu?
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ NÔNG SẢN THÁI DƯƠNG có mã số thuế 0202179504, được cấp ngày 08/11/2022. Đây là dãy số dùng để nhận diện đơn vị này trên hóa đơn, chứng từ và trong mọi thủ tục hành chính về thuế theo Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025.
Thông tin mã số thuế 0202179504 được cập nhật khi nào?
Dữ liệu của CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ NÔNG SẢN THÁI DƯƠNG được đồng bộ gần nhất lúc 15:54 ngày 24/09/2026. Nếu đơn vị vừa thay đổi thông tin đăng ký thuế, bạn có thể bấm "Cập nhật ngay" ở bảng thông tin phía trên để hệ thống lấy lại dữ liệu mới nhất.
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ NÔNG SẢN THÁI DƯƠNG còn có tên gọi nào khác?
Ngoài tên đầy đủ, CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ NÔNG SẢN THÁI DƯƠNG còn đăng ký tên THAI DUONG AGRICULTURAL AND TRADING COMPANY LIMITED. Khi tra cứu, bạn có thể dùng tên này hoặc mã số thuế 0202179504 đều cho ra cùng một kết quả.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Phường Thuỷ Nguyên
876Tổng doanh nghiệp
417Đang hoạt động
459Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Thành phố Hải Phòng: 52.357 doanh nghiệp, trong đó 22.748 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH629
Công ty cổ phần212
Doanh nghiệp tư nhân10
Công ty TNHH MTV8
Cơ quan nhà nước khác5
Chưa phân loại3
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST416
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký256
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST117
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh47
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST39
NNT đang hoạt động (áp dụng cho hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh chưa đủ thông tin đăng ký thuế)1
Doanh nghiệp mới tại Thành phố Hải Phòng
2 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
