CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT XÂY DỰNG DINGXIANG
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT XÂY DỰNG DINGXIANG |
| Tên viết tắt | DINGXIANG CONSTRUCTION TECHNICAL LIMITED COMPANY |
| Tên tiếng Anh | DINGXIANG CONSTRUCTION TECHNICAL LIMITED COMPANY |
| Tên giao dịch | DINGXIANG CONSTRUCTION TECHNICAL LIMITED COMPANY |
| Địa chỉ | Tổ dân phố 3 (Nhà Ông Đỗ Văn Tới), Phường Hòa Bình, TP Hải Phòng, Việt Nam. |
| Người đại diện | Đỗ Thị Hồng |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 15/04/2022 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 15/04/2022 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 27/09/2026 00:56 |
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT XÂY DỰNG DINGXIANG chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp
Ngành nghề kinh doanh
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| C1311 | Sản xuất sợi |
| C1312 | Sản xuất vải dệt thoi |
| C1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| C1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| C1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| C1393 | Sản xuất thảm, chăn, đệm |
| C1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| C1420 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
| C1430 | Sản xuất trang phục đan móc |
| C1511 | Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| C2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| C2023 | Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| C2029 | Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu |
| C2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| C2620 | Sản xuất máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính |
| C2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| C2651 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển |
| C2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| C2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| C2819 | Sản xuất máy thông dụng khác |
| C3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| C3319 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác |
| D3511 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng không tái tạo |
| D3512 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng tái tạo |
| D3530 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá |
| E3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| E3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| E3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| M7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| N8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| N8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT XÂY DỰNG DINGXIANG
CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT XÂY DỰNG DINGXIANG kinh doanh ngành nghề gì?
Ngành nghề kinh doanh chính của CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT XÂY DỰNG DINGXIANG là Hoàn thiện công trình xây dựng (mã ngành F4330). Ngoài ra đơn vị còn đăng ký 66 ngành nghề khác, liệt kê đầy đủ ở mục "Ngành nghề kinh doanh" phía trên.
Xuất hóa đơn cho CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT XÂY DỰNG DINGXIANG cần ghi thông tin gì?
Ba trường bắt buộc trên hóa đơn gồm tên đơn vị CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT XÂY DỰNG DINGXIANG, mã số thuế 0202156899 và địa chỉ Tổ dân phố 3 (Nhà Ông Đỗ Văn Tới), Phường Hòa Bình, TP Hải Phòng, Việt Nam.. Nên đối chiếu lại trạng thái mã số thuế ngay trước khi xuất hóa đơn, vì hóa đơn lập cho đơn vị đang ở trạng thái không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký có nguy cơ bị loại khi quyết toán.
CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT XÂY DỰNG DINGXIANG còn có tên gọi nào khác?
Ngoài tên đầy đủ, CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT XÂY DỰNG DINGXIANG còn đăng ký tên DINGXIANG CONSTRUCTION TECHNICAL LIMITED COMPANY. Khi tra cứu, bạn có thể dùng tên này hoặc mã số thuế 0202156899 đều cho ra cùng một kết quả.
Thông tin mã số thuế 0202156899 được cập nhật khi nào?
Dữ liệu của CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT XÂY DỰNG DINGXIANG được đồng bộ gần nhất lúc 00:56 ngày 27/09/2026. Nếu đơn vị vừa thay đổi thông tin đăng ký thuế, bạn có thể bấm "Cập nhật ngay" ở bảng thông tin phía trên để hệ thống lấy lại dữ liệu mới nhất.
Mã số thuế của CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT XÂY DỰNG DINGXIANG là bao nhiêu?
CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT XÂY DỰNG DINGXIANG có mã số thuế 0202156899, được cấp ngày 15/04/2022. Đây là dãy số dùng để nhận diện đơn vị này trên hóa đơn, chứng từ và trong mọi thủ tục hành chính về thuế theo Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Phường Hoà Bình
366Tổng doanh nghiệp
143Đang hoạt động
223Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Thành phố Hải Phòng: 52.357 doanh nghiệp, trong đó 22.748 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH268
Công ty cổ phần82
Doanh nghiệp tư nhân3
Công ty TNHH MTV3
Hợp tác xã2
Cơ quan nhà nước khác2
Theo tình trạng
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký157
NNT đã được cấp MST143
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST40
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST17
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh9
Doanh nghiệp có người đại diện tên "Đỗ Thị Hồng"
Có tổng cộng 84 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
Doanh nghiệp mới tại Thành phố Hải Phòng
2 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
