Công ty TNHH Thương mại và Đầu tư CNS
| Tên tiếng Việt | Công ty TNHH Thương mại và Đầu tư CNS |
| Tên viết tắt | CNS INVESTMENT AND TRADING COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | CNS INVESTMENT AND TRADING COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | CNS INVESTMENT AND TRADING COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Số nhà 1B244, Đường Mạc Đĩnh Phúc, Phường Hải An, TP Hải Phòng, Việt Nam. |
| Người đại diện | Đặng Thị Nguyên |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 04/11/2021 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 04/11/2021 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 24/09/2026 16:48 |
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý Công ty TNHH Thương mại và Đầu tư CNS chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp
Ngành nghề kinh doanh
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải. |
| A0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| G4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| G4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| G4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| Q8620 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa |
| A0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| A0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| C1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| G4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| N8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| A0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| G4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| C1811 | In ấn |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| M7310 | Quảng cáo |
| P8511 | Giáo dục nhà trẻ |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| N8220 | Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| A0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| P8512 | Giáo dục mẫu giáo |
| A0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| H4922 | Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| E3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| A0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| E3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| H4921 | Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| A0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| G4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| A0311 | Khai thác thủy sản biển |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| M7500 | Hoạt động thú y |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| H4929 | Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác |
| Q8691 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho các dịch vụ y tế, nha khoa và dịch vụ y tế khác |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| G4774 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| A0149 | Chăn nuôi khác |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| A0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| Q8699 | Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu |
| A0144 | Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai |
| N8292 | Dịch vụ đóng gói |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| G4763 | Bán lẻ trò chơi, đồ chơi |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
Câu hỏi thường gặp về Công ty TNHH Thương mại và Đầu tư CNS
Công ty TNHH Thương mại và Đầu tư CNS kinh doanh ngành nghề gì?
Ngành nghề kinh doanh chính của Công ty TNHH Thương mại và Đầu tư CNS là Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải. (mã ngành H5229). Ngoài ra đơn vị còn đăng ký 74 ngành nghề khác, liệt kê đầy đủ ở mục "Ngành nghề kinh doanh" phía trên.
Mã số thuế của Công ty TNHH Thương mại và Đầu tư CNS là bao nhiêu?
Công ty TNHH Thương mại và Đầu tư CNS có mã số thuế 0202130636, được cấp ngày 04/11/2021. Đây là dãy số dùng để nhận diện đơn vị này trên hóa đơn, chứng từ và trong mọi thủ tục hành chính về thuế theo Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025.
Ai là người đại diện của Công ty TNHH Thương mại và Đầu tư CNS?
Người đại diện của Công ty TNHH Thương mại và Đầu tư CNS là Đặng Thị Nguyên theo thông tin đăng ký thuế gắn với mã số thuế 0202130636.
Thông tin mã số thuế 0202130636 được cập nhật khi nào?
Dữ liệu của Công ty TNHH Thương mại và Đầu tư CNS được đồng bộ gần nhất lúc 16:48 ngày 24/09/2026. Nếu đơn vị vừa thay đổi thông tin đăng ký thuế, bạn có thể bấm "Cập nhật ngay" ở bảng thông tin phía trên để hệ thống lấy lại dữ liệu mới nhất.
Địa chỉ của Công ty TNHH Thương mại và Đầu tư CNS ở đâu?
Công ty TNHH Thương mại và Đầu tư CNS đăng ký địa chỉ trụ sở tại Số nhà 1B244, Đường Mạc Đĩnh Phúc, Phường Hải An, TP Hải Phòng, Việt Nam.. Đơn vị thuộc địa bàn Phường Hải An, Hải Phòng.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Phường Hải An
2.593Tổng doanh nghiệp
1.080Đang hoạt động
1.505Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Thành phố Hải Phòng: 52.357 doanh nghiệp, trong đó 22.748 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH1.884
Công ty cổ phần601
Công ty TNHH MTV43
Doanh nghiệp tư nhân12
Chưa phân loại10
Cơ quan nhà nước khác7
Theo tình trạng
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký1.169
NNT đã được cấp MST1.079
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh160
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST103
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST73
NNT chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký6
Doanh nghiệp có người đại diện tên "Đặng Thị Nguyên"
Có tổng cộng 10 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
