CÔNG TY TNHH XNK ĐẠI PHÚC
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH XNK ĐẠI PHÚC |
| Tên viết tắt | DAI PHUC XNK LIMITED COMPANY |
| Tên tiếng Anh | DAI PHUC XNK LIMITED COMPANY |
| Tên giao dịch | DAI PHUC XNK LIMITED COMPANY |
| Địa chỉ | Số 19/280 Lê Lợi, Phường Gia Viên, TP Hải Phòng, Việt Nam. |
| Người đại diện | Triệu Thị Viện |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 22/09/2021 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 22/09/2021 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 09/10/2026 20:06 |
Hưởng ứng chiến dịch "Làm sạch mã số thuế"
Đánh giá rủi ro pháp lý
CÔNG TY TNHH XNK ĐẠI PHÚC đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
- Dựa trên quy định xử phạt hiện hành
- Hoàn toàn miễn phí & bảo mật
- Kèm lộ trình giải thể / khôi phục đúng luật
Tính tiền phạt dự kiến Kết quả trong 1 phút
Ngành nghề kinh doanh
| G4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| N8292 | Dịch vụ đóng gói |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| C3313 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| C3311 | Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| C2432 | Đúc kim loại màu |
| C3012 | Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| C2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| C3011 | Đóng tàu và cấu kiện nổi |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| C2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| C3315 | Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| C2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| F4311 | Phá dỡ |
| C3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| C2431 | Đúc sắt, thép |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| H5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| A0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| A0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| A0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| A0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY TNHH XNK ĐẠI PHÚC
Mã số thuế 0202124791 có cấu trúc như thế nào?
Mã số thuế 0202124791 có 10 chữ số. Theo Điều 5 Thông tư 90/2026/TT-BTC: hai chữ số đầu 02 là số phân khoảng; bảy chữ số 0212479 nằm trong dải tăng dần từ 0000001 đến 9999999; chữ số 1 là chữ số kiểm tra. Mã 10 chữ số được cấp cho tổ chức là đơn vị độc lập.
CÔNG TY TNHH XNK ĐẠI PHÚC kinh doanh ngành nghề gì?
Ngành nghề kinh doanh chính của CÔNG TY TNHH XNK ĐẠI PHÚC là Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng (mã ngành G4663). Ngoài ra đơn vị còn đăng ký 62 ngành nghề khác, liệt kê đầy đủ ở mục "Ngành nghề kinh doanh" phía trên.
Mã số thuế của CÔNG TY TNHH XNK ĐẠI PHÚC là bao nhiêu?
CÔNG TY TNHH XNK ĐẠI PHÚC có mã số thuế 0202124791, được cấp ngày 22/09/2021. Đây là dãy số dùng để nhận diện đơn vị này trên hóa đơn, chứng từ và trong mọi thủ tục hành chính về thuế theo Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025.
Ai là người đại diện của CÔNG TY TNHH XNK ĐẠI PHÚC?
Người đại diện của CÔNG TY TNHH XNK ĐẠI PHÚC là Triệu Thị Viện theo thông tin đăng ký thuế gắn với mã số thuế 0202124791.
Thông tin mã số thuế 0202124791 được cập nhật khi nào?
Dữ liệu của CÔNG TY TNHH XNK ĐẠI PHÚC được đồng bộ gần nhất lúc 20:06 ngày 09/10/2026. Nếu đơn vị vừa thay đổi thông tin đăng ký thuế, bạn có thể bấm "Cập nhật ngay" ở bảng thông tin phía trên để hệ thống lấy lại dữ liệu mới nhất.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Phường Gia Viên
2.938Tổng doanh nghiệp
1.030Đang hoạt động
1.895Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Thành phố Hải Phòng: 52.357 doanh nghiệp, trong đó 22.748 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH2.013
Công ty cổ phần733
Doanh nghiệp tư nhân47
Công ty TNHH MTV38
Chưa phân loại15
Xí nghiệp13
Theo tình trạng
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký1.196
NNT đã được cấp MST1.028
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST475
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh151
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST73
NNT chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký13
Doanh nghiệp có người đại diện tên "Triệu Thị Viện"
Có tổng cộng 4 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
