CÔNG TY TNHH MTV 573 HẢI PHÒNG
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH MTV 573 HẢI PHÒNG |
| Tên viết tắt | HAI PHONG 573 MTV COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | HAI PHONG 573 MTV COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | HAI PHONG 573 MTV COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Lô B06, Khu Đô Thị Anh Dũng I, Phường Hưng Đạo, TP Hải Phòng, Việt Nam. |
| Người đại diện | Lê Lương Bắc |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 09/10/2020 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 09/10/2020 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 24/09/2026 17:39 |
Hưởng ứng chiến dịch "Làm sạch mã số thuế"
Đánh giá rủi ro pháp lý
CÔNG TY TNHH MTV 573 HẢI PHÒNG đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
- Dựa trên quy định xử phạt hiện hành
- Hoàn toàn miễn phí & bảo mật
- Kèm lộ trình giải thể / khôi phục đúng luật
Tính tiền phạt dự kiến Kết quả trong 1 phút
Ngành nghề kinh doanh
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| A0220 | Khai thác gỗ |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| C1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| C2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| C2211 | Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su |
| C2219 | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| C2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| C2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| C2825 | Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá |
| C2910 | Sản xuất ô tô và xe có động cơ khác |
| C2920 | Sản xuất thân xe ô tô và xe có động cơ khác, rơ moóc và bán rơ moóc |
| C2930 | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe ô tô và xe có động cơ khác |
| C3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng |
| C3311 | Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| D3520 | Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống |
| E3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| E3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| E3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| E3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| J6110 | Hoạt động viễn thông có dây, không dây và vệ tinh |
| J6120 | Hoạt động bán lại dịch vụ viễn thông và dịch vụ trung gian cho hoạt động viễn thông |
| J6190 | Hoạt động viễn thông khác |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| M7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| M7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| M7310 | Quảng cáo |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY TNHH MTV 573 HẢI PHÒNG
Ai là người đại diện của CÔNG TY TNHH MTV 573 HẢI PHÒNG?
Người đại diện của CÔNG TY TNHH MTV 573 HẢI PHÒNG là Lê Lương Bắc theo thông tin đăng ký thuế gắn với mã số thuế 0202049946.
Thông tin mã số thuế 0202049946 được cập nhật khi nào?
Dữ liệu của CÔNG TY TNHH MTV 573 HẢI PHÒNG được đồng bộ gần nhất lúc 17:39 ngày 24/09/2026. Nếu đơn vị vừa thay đổi thông tin đăng ký thuế, bạn có thể bấm "Cập nhật ngay" ở bảng thông tin phía trên để hệ thống lấy lại dữ liệu mới nhất.
Địa chỉ của CÔNG TY TNHH MTV 573 HẢI PHÒNG ở đâu?
CÔNG TY TNHH MTV 573 HẢI PHÒNG đăng ký địa chỉ trụ sở tại Lô B06, Khu Đô Thị Anh Dũng I, Phường Hưng Đạo, TP Hải Phòng, Việt Nam.. Đơn vị thuộc địa bàn Phường Hưng Đạo, Hải Phòng.
CÔNG TY TNHH MTV 573 HẢI PHÒNG còn có tên gọi nào khác?
Ngoài tên đầy đủ, CÔNG TY TNHH MTV 573 HẢI PHÒNG còn đăng ký tên HAI PHONG 573 MTV COMPANY LIMITED. Khi tra cứu, bạn có thể dùng tên này hoặc mã số thuế 0202049946 đều cho ra cùng một kết quả.
CÔNG TY TNHH MTV 573 HẢI PHÒNG còn hoạt động không?
Mã số thuế 0202049946 của CÔNG TY TNHH MTV 573 HẢI PHÒNG đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký theo dữ liệu đồng bộ gần nhất (24/09/2026). Danh mục trạng thái mã số thuế được quy định tại Phụ lục I Thông tư 90/2026/TT-BTC.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Phường Hưng Đạo
846Tổng doanh nghiệp
327Đang hoạt động
515Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Thành phố Hải Phòng: 52.357 doanh nghiệp, trong đó 22.748 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH655
Công ty cổ phần164
Công ty TNHH MTV8
Hợp tác xã6
Cơ quan nhà nước khác4
Doanh nghiệp tư nhân3
Theo tình trạng
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký389
NNT đã được cấp MST326
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST59
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh37
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST30
NNT chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký4
Doanh nghiệp có người đại diện tên "Lê Lương Bắc"
Có tổng cộng 4 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
