CÔNG TY TNHH VẬT TƯ XÂY DỰNG ĐẠI AN
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH VẬT TƯ XÂY DỰNG ĐẠI AN |
| Tên viết tắt | DAI AN CONSTRUCTION MATERIALS |
| Tên tiếng Anh | DAI AN CONSTRUCTION MATERIALS COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | DAI AN CONSTRUCTION MATERIALS |
| Địa chỉ | Xóm Đông (tại nhà bà Phạm Thanh Hà), thôn Vĩnh Khê, Phường An Hải, TP Hải Phòng, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Tiến Cương |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 11/05/2020 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 11/05/2020 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 16/09/2026 18:44 |
Hưởng ứng chiến dịch "Làm sạch mã số thuế"
Đánh giá rủi ro pháp lý
CÔNG TY TNHH VẬT TƯ XÂY DỰNG ĐẠI AN đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
- Dựa trên quy định xử phạt hiện hành
- Hoàn toàn miễn phí & bảo mật
- Kèm lộ trình giải thể / khôi phục đúng luật
Tính tiền phạt dự kiến Kết quả trong 1 phút
Ngành nghề kinh doanh
| G4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| B0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| B0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| C2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| C3011 | Đóng tàu và cấu kiện nổi |
| C3012 | Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí |
| E3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| E3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| E3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| E3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| H5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| M7310 | Quảng cáo |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| N7721 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí |
| N7729 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| N7810 | Hoạt động của các trung tâm giới thiệu việc làm |
| N8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| N8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| N8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| P8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY TNHH VẬT TƯ XÂY DỰNG ĐẠI AN
CÔNG TY TNHH VẬT TƯ XÂY DỰNG ĐẠI AN còn hoạt động không?
Mã số thuế 0202024532 của CÔNG TY TNHH VẬT TƯ XÂY DỰNG ĐẠI AN đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký theo dữ liệu đồng bộ gần nhất (16/09/2026). Danh mục trạng thái mã số thuế được quy định tại Phụ lục I Thông tư 90/2026/TT-BTC.
Mã số thuế của CÔNG TY TNHH VẬT TƯ XÂY DỰNG ĐẠI AN là bao nhiêu?
CÔNG TY TNHH VẬT TƯ XÂY DỰNG ĐẠI AN có mã số thuế 0202024532, được cấp ngày 11/05/2020. Đây là dãy số dùng để nhận diện đơn vị này trên hóa đơn, chứng từ và trong mọi thủ tục hành chính về thuế theo Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025.
CÔNG TY TNHH VẬT TƯ XÂY DỰNG ĐẠI AN còn có tên gọi nào khác?
Ngoài tên đầy đủ, CÔNG TY TNHH VẬT TƯ XÂY DỰNG ĐẠI AN còn đăng ký tên DAI AN CONSTRUCTION MATERIALS COMPANY LIMITED. Khi tra cứu, bạn có thể dùng tên này hoặc mã số thuế 0202024532 đều cho ra cùng một kết quả.
CÔNG TY TNHH VẬT TƯ XÂY DỰNG ĐẠI AN kinh doanh ngành nghề gì?
Ngành nghề kinh doanh chính của CÔNG TY TNHH VẬT TƯ XÂY DỰNG ĐẠI AN là Bán buôn kim loại và quặng kim loại (mã ngành G4662). Ngoài ra đơn vị còn đăng ký 63 ngành nghề khác, liệt kê đầy đủ ở mục "Ngành nghề kinh doanh" phía trên.
Địa chỉ của CÔNG TY TNHH VẬT TƯ XÂY DỰNG ĐẠI AN ở đâu?
CÔNG TY TNHH VẬT TƯ XÂY DỰNG ĐẠI AN đăng ký địa chỉ trụ sở tại Xóm Đông (tại nhà bà Phạm Thanh Hà), thôn Vĩnh Khê, Phường An Hải, TP Hải Phòng, Việt Nam.. Đơn vị thuộc địa bàn Phường An Hải, Hải Phòng.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Phường An Hải
1.505Tổng doanh nghiệp
626Đang hoạt động
876Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Thành phố Hải Phòng: 52.357 doanh nghiệp, trong đó 22.748 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH1.125
Công ty cổ phần320
Công ty TNHH MTV26
Doanh nghiệp tư nhân13
Hợp tác xã5
Chưa phân loại3
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST625
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký554
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST206
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh73
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST43
NNT chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký2
Doanh nghiệp có người đại diện tên "Nguyễn Tiến Cương"
Có tổng cộng 110 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
