CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ VÀ SẢN XUẤT VENUS

Mã số thuế0202020136
Trạng thái NNT đã được cấp MST
Tên tiếng ViệtCÔNG TY TNHH DỊCH VỤ VÀ SẢN XUẤT VENUS
Tên viết tắtCÔNG TY VENUS
Tên tiếng AnhVENUS SERVICE AND PRODUCTION COMPANY LIMITED
Tên giao dịchCÔNG TY VENUS
Địa chỉSố 146 Đường Phương Lưu, Tổ 3, Khu Phương Lưu 1, Phường Đông Hải, TP Hải Phòng, Việt Nam.
Người đại diện Đặng Mỹ Dương
Ngày cấp GCN ĐKKD21/03/2020
Ngày bắt đầu hoạt động21/03/2020
Kết thúc năm tài chính31/12
Cập nhật dữ liệu08/09/2026 09:20
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ VÀ SẢN XUẤT VENUS chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp

Ngành nghề kinh doanh

P8559Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
A0111Trồng lúa
A0112Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác
A0113Trồng cây lấy củ có chất bột
A0114Trồng cây mía
A0115Trồng cây thuốc lá, thuốc lào
A0116Trồng cây lấy sợi
A0117Trồng cây có hạt chứa dầu
A0118Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa
A0119Trồng cây hàng năm khác
A0121Trồng cây ăn quả
A0122Trồng cây lấy quả chứa dầu
A0123Trồng cây điều
A0124Trồng cây hồ tiêu
A0125Trồng cây cao su
A0126Trồng cây cà phê
A0127Trồng cây chè
A0128Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm
A0129Trồng cây lâu năm khác
A0141Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò
A0142Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa
A0144Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai
A0145Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn
A0149Chăn nuôi khác
A0150Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
A0161Hoạt động dịch vụ trồng trọt
A0162Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
A0163Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
A0164Xử lý hạt giống để nhân giống
A0170Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan
A0220Khai thác gỗ
A0240Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
A0311Khai thác thủy sản biển
A0312Khai thác thủy sản nội địa
A0321Nuôi trồng thủy sản biển
A0322Nuôi trồng thủy sản nội địa
C2511Sản xuất các cấu kiện kim loại
C2592Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
C2920Sản xuất thân xe ô tô và xe có động cơ khác, rơ moóc và bán rơ moóc
C3011Đóng tàu và cấu kiện nổi
C3311Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn
C3312Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị
C3315Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
C3320Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
G4610Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
G4620Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
G4631Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ
G4632Bán buôn thực phẩm
G4633Bán buôn đồ uống
G4649Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
G4690Bán buôn tổng hợp
G4711Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn
G4719Bán lẻ tổng hợp khác
G4753Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn
G4759Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu
G4761Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm
G4763Bán lẻ trò chơi, đồ chơi
G4772Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh
G4773Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ)
H4931Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
H4933Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
H5011Vận tải hành khách ven biển và viễn dương
H5012Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
H5021Vận tải hành khách đường thủy nội địa
H5022Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
H5210Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
H5221Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt
H5222Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
H5224Bốc xếp hàng hóa
H5225Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
H5229Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
N7810Hoạt động của các trung tâm giới thiệu việc làm
N7911Đại lý lữ hành
N7912Điều hành tua du lịch
N7990Hoạt động liên quan đến du lịch khác
N8230Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại

Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ VÀ SẢN XUẤT VENUS

Thông tin mã số thuế 0202020136 được cập nhật khi nào?
Dữ liệu của CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ VÀ SẢN XUẤT VENUS được đồng bộ gần nhất lúc 09:20 ngày 08/09/2026. Nếu đơn vị vừa thay đổi thông tin đăng ký thuế, bạn có thể bấm "Cập nhật ngay" ở bảng thông tin phía trên để hệ thống lấy lại dữ liệu mới nhất.
Xuất hóa đơn cho CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ VÀ SẢN XUẤT VENUS cần ghi thông tin gì?
Ba trường bắt buộc trên hóa đơn gồm tên đơn vị CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ VÀ SẢN XUẤT VENUS, mã số thuế 0202020136 và địa chỉ Số 146 Đường Phương Lưu, Tổ 3, Khu Phương Lưu 1, Phường Đông Hải, TP Hải Phòng, Việt Nam.. Nên đối chiếu lại trạng thái mã số thuế ngay trước khi xuất hóa đơn, vì hóa đơn lập cho đơn vị đang ở trạng thái không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký có nguy cơ bị loại khi quyết toán.
Ai là người đại diện của CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ VÀ SẢN XUẤT VENUS?
Người đại diện của CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ VÀ SẢN XUẤT VENUS là Đặng Mỹ Dương theo thông tin đăng ký thuế gắn với mã số thuế 0202020136.
CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ VÀ SẢN XUẤT VENUS còn hoạt động không?
Mã số thuế 0202020136 của CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ VÀ SẢN XUẤT VENUS đang ở trạng thái NNT đã được cấp MST theo dữ liệu đồng bộ gần nhất (08/09/2026). Danh mục trạng thái mã số thuế được quy định tại Phụ lục I Thông tư 90/2026/TT-BTC.
Mã số thuế của CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ VÀ SẢN XUẤT VENUS là bao nhiêu?
CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ VÀ SẢN XUẤT VENUS có mã số thuế 0202020136, được cấp ngày 21/03/2020. Đây là dãy số dùng để nhận diện đơn vị này trên hóa đơn, chứng từ và trong mọi thủ tục hành chính về thuế theo Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025.

Thống kê doanh nghiệp tại Phường Đông Hải

1.913Tổng doanh nghiệp
1.033Đang hoạt động
874Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày

Toàn Thành phố Hải Phòng: 52.357 doanh nghiệp, trong đó 22.748 đang hoạt động.

Ngành nghề phổ biến

Vận Tải Kho Bãi566
Bán Buôn Và Bán Lẻ; Sửa Chữa Ô Tô, Mô Tô, Xe Máy Và Xe Có Động Cơ Khác541
Công Nghiệp Chế Biến, Chế Tạo256
Xây Dựng137
Hoạt Động Hành Chính Và Dịch Vụ Hỗ Trợ103
Hoạt Động Kinh Doanh Bất Động Sản55

Theo loại hình

Công ty TNHH1.390
Công ty cổ phần464
Công ty TNHH MTV26
Doanh nghiệp tư nhân7
Công ty khác6
Chưa phân loại5

Theo tình trạng

NNT đã được cấp MST1.029
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký696
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh88
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST59
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST31
NNT đang hoạt động (áp dụng cho hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh chưa đủ thông tin đăng ký thuế)4

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ