Công ty Cổ phần Tập đoàn Đầu tư quốc tế Coto
| Tên tiếng Việt | Công ty Cổ phần Tập đoàn Đầu tư quốc tế Coto |
| Tên viết tắt | COTO INTERNATIONAL INVESTMENT GROUP JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | COTO INTERNATIONAL INVESTMENT GROUP JOINT STOCK COMPANY |
| Địa chỉ | Số 17/29 Hoàng Văn Thụ, Phường Hoàng Văn Thụ(Hết hiệu lực), TP Hải Phòng, Việt Nam. |
| Người đại diện | Trương Văn Kim |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 06/02/2020 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 06/02/2020 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 09/10/2026 10:03 |
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý Công ty Cổ phần Tập đoàn Đầu tư quốc tế Coto chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp
Ngành nghề kinh doanh
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê. |
| A0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa |
| A0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| B0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| C1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| H5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| H5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| C2100 | Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| B0891 | Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| H5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| A0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| B0721 | Khai thác quặng uranium và quặng thorium |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| C1104 | Sản xuất mạch nha ủ men bia |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| H5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| R9311 | Hoạt động của các cơ sở thể thao |
| R9312 | Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao |
| A0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| C1102 | Sản xuất rượu vang |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| A0149 | Chăn nuôi khác |
| B0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| B0710 | Khai thác quặng sắt |
| C1101 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| R9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| C2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| P8551 | Giáo dục thể thao và giải trí |
| A0144 | Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai |
| A0220 | Khai thác gỗ |
| B0730 | Khai thác quặng kim loại quý hiếm |
| C1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| R9321 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề |
| B0520 | Khai thác và thu gom than non |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| R9319 | Hoạt động thể thao khác |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| A0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| C3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
Câu hỏi thường gặp về Công ty Cổ phần Tập đoàn Đầu tư quốc tế Coto
Mã số thuế của Công ty Cổ phần Tập đoàn Đầu tư quốc tế Coto là bao nhiêu?
Công ty Cổ phần Tập đoàn Đầu tư quốc tế Coto có mã số thuế 0202013033, được cấp ngày 06/02/2020. Đây là dãy số dùng để nhận diện đơn vị này trên hóa đơn, chứng từ và trong mọi thủ tục hành chính về thuế theo Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025.
Công ty Cổ phần Tập đoàn Đầu tư quốc tế Coto còn có tên gọi nào khác?
Ngoài tên đầy đủ, Công ty Cổ phần Tập đoàn Đầu tư quốc tế Coto còn đăng ký tên COTO INTERNATIONAL INVESTMENT GROUP JOINT STOCK COMPANY. Khi tra cứu, bạn có thể dùng tên này hoặc mã số thuế 0202013033 đều cho ra cùng một kết quả.
Công ty Cổ phần Tập đoàn Đầu tư quốc tế Coto kinh doanh ngành nghề gì?
Ngành nghề kinh doanh chính của Công ty Cổ phần Tập đoàn Đầu tư quốc tế Coto là Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê. (mã ngành L6810). Ngoài ra đơn vị còn đăng ký 74 ngành nghề khác, liệt kê đầy đủ ở mục "Ngành nghề kinh doanh" phía trên.
Địa chỉ của Công ty Cổ phần Tập đoàn Đầu tư quốc tế Coto ở đâu?
Công ty Cổ phần Tập đoàn Đầu tư quốc tế Coto đăng ký địa chỉ trụ sở tại Số 17/29 Hoàng Văn Thụ, Phường Hoàng Văn Thụ(Hết hiệu lực), TP Hải Phòng, Việt Nam.. Đơn vị thuộc địa bàn Hải Phòng.
Mã số thuế 0202013033 có cấu trúc như thế nào?
Mã số thuế 0202013033 có 10 chữ số. Theo Điều 5 Thông tư 90/2026/TT-BTC: hai chữ số đầu 02 là số phân khoảng; bảy chữ số 0201303 nằm trong dải tăng dần từ 0000001 đến 9999999; chữ số 3 là chữ số kiểm tra. Mã 10 chữ số được cấp cho tổ chức là đơn vị độc lập.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Doanh nghiệp có người đại diện tên "Trương Văn Kim"
Có tổng cộng 1 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
