| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ VÀ THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ HHB |
| Tên viết tắt | HHB ITC |
| Tên tiếng Anh | HHB INTERNATIONAL TRADING AND SERVICES COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | HHB ITC |
| Địa chỉ | Thôn Thượng (tại nhà ông Đinh Văn Hòa), Phường Hồng An, TP Hải Phòng, Việt Nam. |
| Người đại diện | Đinh Văn Hòa |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 12/06/2019 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 12/06/2019 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 05/08/2026 07:18 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ VÀ THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ HHB đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| C2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| C1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| C1393 | Sản xuất thảm, chăn, đệm |
| C1512 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| C2432 | Đúc kim loại màu |
| C1430 | Sản xuất trang phục đan móc |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| C1520 | Sản xuất giày, dép |
| G4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| C1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| C1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| C1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| C2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| C2819 | Sản xuất máy thông dụng khác |
| C2431 | Đúc sắt, thép |
| K6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| C1311 | Sản xuất sợi |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| C2826 | Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da |
| C2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| C1312 | Sản xuất vải dệt thoi |
| C2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| C2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| C1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| C2029 | Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| C2030 | Sản xuất sợi nhân tạo |
| C1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hải Phòng: 52.357 doanh nghiệp, trong đó 22.748 đang hoạt động.
Có tổng cộng 35 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
246 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua