Công ty TNHH thương mại Xây dựng Xnk Tiến Thành
| Tên tiếng Việt | Công ty TNHH thương mại Xây dựng Xnk Tiến Thành |
| Tên viết tắt | TIEN THANH XNK CONSTRUCTION TRADING COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | TIEN THANH XNK CONSTRUCTION TRADING COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | TIEN THANH XNK CONSTRUCTION TRADING COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Xóm Nam Bình (tại nhà ông Đặng Đức Dương), Phường Hồng An, TP Hải Phòng, Việt Nam. |
| Người đại diện | Đặng Đức Dương |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 07/02/2018 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 07/02/2018 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 09/10/2026 09:58 |
Hưởng ứng chiến dịch "Làm sạch mã số thuế"
Đánh giá rủi ro pháp lý
Công ty TNHH thương mại Xây dựng Xnk Tiến Thành đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
- Dựa trên quy định xử phạt hiện hành
- Hoàn toàn miễn phí & bảo mật
- Kèm lộ trình giải thể / khôi phục đúng luật
Tính tiền phạt dự kiến Kết quả trong 1 phút
Ngành nghề kinh doanh
| G4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| B05100 | Khai thác và thu gom than cứng |
| B06100 | Khai thác dầu thô |
| B06200 | Khai thác khí đốt tự nhiên |
| B07100 | Khai thác quặng sắt |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| C1104 | Sản xuất mạch nha ủ men bia |
| C14100 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| C16220 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| C19200 | Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế |
| C20290 | Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu |
| C23920 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| C2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| C25110 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| C25120 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| C25130 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) |
| C25920 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| C26100 | Sản xuất linh kiện điện tử |
| C26400 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| C27310 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học |
| C27320 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác |
| C27330 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại |
| C28190 | Sản xuất máy thông dụng khác |
| C28220 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại |
| C28240 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng |
| C30110 | Đóng tàu và cấu kiện nổi |
| C30120 | Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí |
| C32900 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| C33110 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| C33120 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| C33140 | Sửa chữa thiết bị điện |
| C33190 | Sửa chữa thiết bị khác |
| C33200 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| D3511 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng không tái tạo |
| D3512 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng tái tạo |
| D35200 | Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống |
| D3530 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá |
| E36000 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| E38110 | Thu gom rác thải không độc hại |
| E38210 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F43110 | Phá dỡ |
| F43120 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F43210 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F43300 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| G45200 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G46520 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G46530 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| G4774 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng |
| G47910 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| J6110 | Hoạt động viễn thông có dây, không dây và vệ tinh |
| J6120 | Hoạt động bán lại dịch vụ viễn thông và dịch vụ trung gian cho hoạt động viễn thông |
| J6190 | Hoạt động viễn thông khác |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| L68200 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| M71200 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| M73100 | Quảng cáo |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| N78100 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm |
| N82990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| P8531 | Đào tạo sơ cấp |
| P8532 | Đào tạo trung cấp |
| P8533 | Đào tạo cao đẳng |
| P85590 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| P85600 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục |
| R9321 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề |
Câu hỏi thường gặp về Công ty TNHH thương mại Xây dựng Xnk Tiến Thành
Công ty TNHH thương mại Xây dựng Xnk Tiến Thành kinh doanh ngành nghề gì?
Ngành nghề kinh doanh chính của Công ty TNHH thương mại Xây dựng Xnk Tiến Thành là Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng (mã ngành G4663). Ngoài ra đơn vị còn đăng ký 98 ngành nghề khác, liệt kê đầy đủ ở mục "Ngành nghề kinh doanh" phía trên.
Mã số thuế 0201856859 có cấu trúc như thế nào?
Mã số thuế 0201856859 có 10 chữ số. Theo Điều 5 Thông tư 90/2026/TT-BTC: hai chữ số đầu 02 là số phân khoảng; bảy chữ số 0185685 nằm trong dải tăng dần từ 0000001 đến 9999999; chữ số 9 là chữ số kiểm tra. Mã 10 chữ số được cấp cho tổ chức là đơn vị độc lập.
Xuất hóa đơn cho Công ty TNHH thương mại Xây dựng Xnk Tiến Thành cần ghi thông tin gì?
Ba trường bắt buộc trên hóa đơn gồm tên đơn vị Công ty TNHH thương mại Xây dựng Xnk Tiến Thành, mã số thuế 0201856859 và địa chỉ Xóm Nam Bình (tại nhà ông Đặng Đức Dương), Phường Hồng An, TP Hải Phòng, Việt Nam.. Nên đối chiếu lại trạng thái mã số thuế ngay trước khi xuất hóa đơn, vì hóa đơn lập cho đơn vị đang ở trạng thái không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký có nguy cơ bị loại khi quyết toán.
Công ty TNHH thương mại Xây dựng Xnk Tiến Thành còn hoạt động không?
Mã số thuế 0201856859 của Công ty TNHH thương mại Xây dựng Xnk Tiến Thành đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký theo dữ liệu đồng bộ gần nhất (09/10/2026). Danh mục trạng thái mã số thuế được quy định tại Phụ lục I Thông tư 90/2026/TT-BTC.
Công ty TNHH thương mại Xây dựng Xnk Tiến Thành còn có tên gọi nào khác?
Ngoài tên đầy đủ, Công ty TNHH thương mại Xây dựng Xnk Tiến Thành còn đăng ký tên TIEN THANH XNK CONSTRUCTION TRADING COMPANY LIMITED. Khi tra cứu, bạn có thể dùng tên này hoặc mã số thuế 0201856859 đều cho ra cùng một kết quả.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Phường Hồng An
840Tổng doanh nghiệp
380Đang hoạt động
455Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Thành phố Hải Phòng: 52.357 doanh nghiệp, trong đó 22.748 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH646
Công ty cổ phần150
Công ty TNHH MTV17
Doanh nghiệp tư nhân10
Hợp tác xã7
Công ty khác6
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST380
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký325
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST86
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh30
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST14
NNT chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký5
Doanh nghiệp có người đại diện tên "Đặng Đức Dương"
Có tổng cộng 5 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
