CÔNG TY TNHH CƠ KHÍ VÀ THƯƠNG MẠI XUẤT NHẬP KHẨU THÀNH ĐÔ
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH CƠ KHÍ VÀ THƯƠNG MẠI XUẤT NHẬP KHẨU THÀNH ĐÔ |
| Tên viết tắt | THANH DO TRADECO.,LTD |
| Tên tiếng Anh | THANH DO IMPORT EXPORT TRADING AND MECHANICAL LIMITED COMPANY |
| Tên giao dịch | THANH DO TRADECO.,LTD |
| Địa chỉ | Thửa số 1488 Tổ dân phố 3, Phường Bạch Đằng, TP Hải Phòng, Việt Nam. |
| Người đại diện | Trần Mạnh Hùng |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 08/01/2018 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 08/01/2018 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 16/09/2026 20:12 |
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY TNHH CƠ KHÍ VÀ THƯƠNG MẠI XUẤT NHẬP KHẨU THÀNH ĐÔ chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp
Ngành nghề kinh doanh
| C28240 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng |
| B05100 | Khai thác và thu gom than cứng |
| B05200 | Khai thác và thu gom than non |
| B0610 | Khai thác dầu thô |
| B0620 | Khai thác khí đốt tự nhiên |
| B0710 | Khai thác quặng sắt |
| B0721 | Khai thác quặng uranium và quặng thorium |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| B0891 | Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón |
| B08920 | Khai thác và thu gom than bùn |
| B0893 | Khai thác muối |
| B0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| C19100 | Sản xuất than cốc |
| C23910 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| C23920 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| C2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| C2396 | Cắt, tạo dáng và hoàn thiện đá |
| C2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu |
| C24100 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| C24310 | Đúc sắt thép |
| C24320 | Đúc kim loại màu |
| C25110 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| C25120 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| C25130 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) |
| C25910 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| C25920 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| C28160 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| C2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| C33110 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| C33120 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| C33130 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học |
| C33140 | Sửa chữa thiết bị điện |
| E3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| C2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| C3315 | Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| D3530 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| E3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| E3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F43110 | Phá dỡ |
| F43120 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F43210 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F43300 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G47300 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| I56290 | Dịch vụ ăn uống khác |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY TNHH CƠ KHÍ VÀ THƯƠNG MẠI XUẤT NHẬP KHẨU THÀNH ĐÔ
Mã số thuế 0201842630 có cấu trúc như thế nào?
Mã số thuế 0201842630 có 10 chữ số. Theo Điều 5 Thông tư 90/2026/TT-BTC: hai chữ số đầu 02 là số phân khoảng; bảy chữ số 0184263 nằm trong dải tăng dần từ 0000001 đến 9999999; chữ số 0 là chữ số kiểm tra. Mã 10 chữ số được cấp cho tổ chức là đơn vị độc lập.
CÔNG TY TNHH CƠ KHÍ VÀ THƯƠNG MẠI XUẤT NHẬP KHẨU THÀNH ĐÔ còn hoạt động không?
Mã số thuế 0201842630 của CÔNG TY TNHH CƠ KHÍ VÀ THƯƠNG MẠI XUẤT NHẬP KHẨU THÀNH ĐÔ đang ở trạng thái NNT đã được cấp MST theo dữ liệu đồng bộ gần nhất (16/09/2026). Danh mục trạng thái mã số thuế được quy định tại Phụ lục I Thông tư 90/2026/TT-BTC.
Địa chỉ của CÔNG TY TNHH CƠ KHÍ VÀ THƯƠNG MẠI XUẤT NHẬP KHẨU THÀNH ĐÔ ở đâu?
CÔNG TY TNHH CƠ KHÍ VÀ THƯƠNG MẠI XUẤT NHẬP KHẨU THÀNH ĐÔ đăng ký địa chỉ trụ sở tại Thửa số 1488 Tổ dân phố 3, Phường Bạch Đằng, TP Hải Phòng, Việt Nam.. Đơn vị thuộc địa bàn Phường Bạch Đằng, Hải Phòng.
Ai là người đại diện của CÔNG TY TNHH CƠ KHÍ VÀ THƯƠNG MẠI XUẤT NHẬP KHẨU THÀNH ĐÔ?
Người đại diện của CÔNG TY TNHH CƠ KHÍ VÀ THƯƠNG MẠI XUẤT NHẬP KHẨU THÀNH ĐÔ là Trần Mạnh Hùng theo thông tin đăng ký thuế gắn với mã số thuế 0201842630.
CÔNG TY TNHH CƠ KHÍ VÀ THƯƠNG MẠI XUẤT NHẬP KHẨU THÀNH ĐÔ kinh doanh ngành nghề gì?
Ngành nghề kinh doanh chính của CÔNG TY TNHH CƠ KHÍ VÀ THƯƠNG MẠI XUẤT NHẬP KHẨU THÀNH ĐÔ là Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng (mã ngành C28240). Ngoài ra đơn vị còn đăng ký 68 ngành nghề khác, liệt kê đầy đủ ở mục "Ngành nghề kinh doanh" phía trên.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Phường Bạch Đằng
248Tổng doanh nghiệp
115Đang hoạt động
133Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Thành phố Hải Phòng: 52.357 doanh nghiệp, trong đó 22.748 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH168
Công ty cổ phần57
Doanh nghiệp tư nhân7
Công ty TNHH MTV5
Hợp tác xã4
Quỹ tín dụng nhân dân2
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST115
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký96
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST20
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST9
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh8
Doanh nghiệp có người đại diện tên "Trần Mạnh Hùng"
Có tổng cộng 364 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
