CÔNG TY CỔ PHẦN KỸ THUẬT CƠ KHÍ ASV
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN KỸ THUẬT CƠ KHÍ ASV |
| Tên viết tắt | ASV ENGINEERING JSC |
| Tên tiếng Anh | ASV MECHANIC ENGINEERING JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | ASV ENGINEERING JSC |
| Địa chỉ | Tổ dân phố Phấn Dũng, Phường Hưng Đạo, TP Hải Phòng, Việt Nam. |
| Người đại diện | NGUYỄN TRUNG KIÊN |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 16/01/2014 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 16/01/2014 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 24/09/2026 22:13 |
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY CỔ PHẦN KỸ THUẬT CƠ KHÍ ASV chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp
Ngành nghề kinh doanh
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| C25920 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2813 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác |
| 3011 | Đóng tàu và cấu kiện nổi |
| 3012 | Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| 0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 6821 | Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| 7499 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 4679 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 8531 | Đào tạo sơ cấp |
| 4671 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 8532 | Đào tạo trung cấp |
| 3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| 3315 | Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| 8533 | Đào tạo cao đẳng |
| 5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 8569 | Hoạt động hỗ trợ giáo dục khác |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7810 | Hoạt động của các trung tâm giới thiệu việc làm |
| 2611 | Sản xuất pin mặt trời, tấm pin mặt trời và bộ biến tần quang điện |
| 2619 | Sản xuất linh kiện điện tử khác |
| 4672 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4673 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY CỔ PHẦN KỸ THUẬT CƠ KHÍ ASV
CÔNG TY CỔ PHẦN KỸ THUẬT CƠ KHÍ ASV còn hoạt động không?
Mã số thuế 0201361824 của CÔNG TY CỔ PHẦN KỸ THUẬT CƠ KHÍ ASV đang ở trạng thái NNT đã được cấp MST theo dữ liệu đồng bộ gần nhất (24/09/2026). Danh mục trạng thái mã số thuế được quy định tại Phụ lục I Thông tư 90/2026/TT-BTC.
CÔNG TY CỔ PHẦN KỸ THUẬT CƠ KHÍ ASV còn có tên gọi nào khác?
Ngoài tên đầy đủ, CÔNG TY CỔ PHẦN KỸ THUẬT CƠ KHÍ ASV còn đăng ký tên ASV MECHANIC ENGINEERING JOINT STOCK COMPANY. Khi tra cứu, bạn có thể dùng tên này hoặc mã số thuế 0201361824 đều cho ra cùng một kết quả.
Địa chỉ của CÔNG TY CỔ PHẦN KỸ THUẬT CƠ KHÍ ASV ở đâu?
CÔNG TY CỔ PHẦN KỸ THUẬT CƠ KHÍ ASV đăng ký địa chỉ trụ sở tại Tổ dân phố Phấn Dũng, Phường Hưng Đạo, TP Hải Phòng, Việt Nam.. Đơn vị thuộc địa bàn Phường Hưng Đạo, Hải Phòng.
Thông tin mã số thuế 0201361824 được cập nhật khi nào?
Dữ liệu của CÔNG TY CỔ PHẦN KỸ THUẬT CƠ KHÍ ASV được đồng bộ gần nhất lúc 22:13 ngày 24/09/2026. Nếu đơn vị vừa thay đổi thông tin đăng ký thuế, bạn có thể bấm "Cập nhật ngay" ở bảng thông tin phía trên để hệ thống lấy lại dữ liệu mới nhất.
Ai là người đại diện của CÔNG TY CỔ PHẦN KỸ THUẬT CƠ KHÍ ASV?
Người đại diện của CÔNG TY CỔ PHẦN KỸ THUẬT CƠ KHÍ ASV là NGUYỄN TRUNG KIÊN theo thông tin đăng ký thuế gắn với mã số thuế 0201361824.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Phường Hưng Đạo
846Tổng doanh nghiệp
327Đang hoạt động
515Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Thành phố Hải Phòng: 52.357 doanh nghiệp, trong đó 22.748 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH655
Công ty cổ phần164
Công ty TNHH MTV8
Hợp tác xã6
Cơ quan nhà nước khác4
Doanh nghiệp tư nhân3
Theo tình trạng
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký389
NNT đã được cấp MST326
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST59
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh37
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST30
NNT chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký4
Doanh nghiệp có người đại diện tên "NGUYỄN TRUNG KIÊN"
Có tổng cộng 872 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
Doanh nghiệp mới tại Thành phố Hải Phòng
2 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
