| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ SẢN XUẤT PHÂN BÓN HỮU CƠ KHOÁNG THIÊN QUYẾN HẢI PHÒNG |
| Tên viết tắt | CÔNG TY TNHH TM & SX PHÂN BÓN HỮU CƠ KHOÁNG THIÊN QUYẾN HẢI PHÒNG |
| Tên tiếng Anh | THIEN QUYEN HAI PHONG ORGANIC FERTILIZER MANUFACTURING AND TRADING LIMITED COMPANY |
| Tên giao dịch | CÔNG TY TNHH TM & SX PHÂN BÓN HỮU CƠ KHOÁNG THIÊN QUYẾN HẢI |
| Địa chỉ | Số 334 đường Hà Nội, Phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Hoài Sơn |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 14/08/2003 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 02/12/1998 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 16/06/2026 11:52 Cập nhật ngay |
| C20120 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| A0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| A0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa |
| A0144 | Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai |
| A0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| C10800 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản |
| C33150 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| A01500 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| B07100 | Khai thác quặng sắt |
| C19200 | Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế |
| C32900 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| E38110 | Thu gom rác thải không độc hại |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| E38210 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| E39000 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G46530 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| M70200 | Hoạt động tư vấn quản lý |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hải Phòng: 52.357 doanh nghiệp, trong đó 22.748 đang hoạt động.
Có tổng cộng 56 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
2 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
76 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua