| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH XD & TM DỊCH VỤ HT 98 |
| Tên viết tắt | HT 98 CONSTRUCTION & TRADING SERVICES COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | HT 98 CONSTRUCTION & TRADING SERVICES COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | HT 98 CONSTRUCTION & TRADING SERVICES COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Tổ dân phố Ninh Động, Phường Vân Hà, Bắc Ninh, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Hoài Sơn |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 01/02/2024 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 01/02/2024 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 26/07/2026 07:43 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH XD & TM DỊCH VỤ HT 98 đang ở trạng thái NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| G4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| C2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| C2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| E3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F4311 | Phá dỡ |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| C3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| C2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| B0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| C3313 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học |
| C2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| B0891 | Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| C2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| E3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| E3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| C3319 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác |
| C2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| C2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| B0893 | Khai thác muối |
| C2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| B0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Bắc Ninh: 38.230 doanh nghiệp, trong đó 20.900 đang hoạt động.
Có tổng cộng 55 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
8 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
705 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua