CÔNG TY CỔ PHẦN YOKOCERA VIỆT NAM
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN YOKOCERA VIỆT NAM |
| Tên viết tắt | YOKOCERA VIETNAM |
| Tên tiếng Anh | YOKOCERA VIETNAM JOINT STOCK COMPANY |
| Địa chỉ | TM-0106, Tòa nhà HPC Landmark 105, Đường Nguyễn Thanh Bình, Phường Hà Đông, Thành phố Hà Nội, Việt Nam |
| Người đại diện | NGUYỄN DUY CƯƠNG |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 07/10/2026 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 07/10/2026 |
| Cập nhật dữ liệu | 07/10/2026 19:56 |
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY CỔ PHẦN YOKOCERA VIỆT NAM chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp
Ngành nghề kinh doanh
| 2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4340 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho xây dựng chuyên dụng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| 7499 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| 2310 | Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |
| 7310 | Quảng cáo |
| 8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| 2420 | Sản xuất kim loại quý và kim loại màu |
| 1511 | Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 3211 | Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan |
| 3212 | Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan |
| 3240 | Sản xuất đồ chơi, trò chơi |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| 2396 | Cắt, tạo dáng và hoàn thiện đá |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| 2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| 2732 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 4912 | Vận tải hàng hóa đường sắt |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 6821 | Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản |
| 6829 | Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| 4673 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4679 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| 4672 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4642 | Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ nội thất tương tự trong gia đình, văn phòng, cửa hàng; thảm, đệm và thiết bị chiếu sáng |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| 1430 | Sản xuất trang phục đan móc |
| 4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác |
| 6390 | Hoạt động cổng tìm kiếm web và các dịch vụ thông tin khác |
| 3101 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng gỗ |
| 3102 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng kim loại |
| 3109 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng vật liệu khác |
| 4774 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng |
| 4790 | Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY CỔ PHẦN YOKOCERA VIỆT NAM
Địa chỉ của CÔNG TY CỔ PHẦN YOKOCERA VIỆT NAM ở đâu?
CÔNG TY CỔ PHẦN YOKOCERA VIỆT NAM đăng ký địa chỉ trụ sở tại TM-0106, Tòa nhà HPC Landmark 105, Đường Nguyễn Thanh Bình, Phường Hà Đông, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Đơn vị thuộc địa bàn Phường Hà Đông, Hà Nội.
Ai là người đại diện của CÔNG TY CỔ PHẦN YOKOCERA VIỆT NAM?
Người đại diện của CÔNG TY CỔ PHẦN YOKOCERA VIỆT NAM là NGUYỄN DUY CƯƠNG theo thông tin đăng ký thuế gắn với mã số thuế 0111652748.
CÔNG TY CỔ PHẦN YOKOCERA VIỆT NAM kinh doanh ngành nghề gì?
Ngành nghề kinh doanh chính của CÔNG TY CỔ PHẦN YOKOCERA VIỆT NAM là Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác (mã ngành 2393). Ngoài ra đơn vị còn đăng ký 81 ngành nghề khác, liệt kê đầy đủ ở mục "Ngành nghề kinh doanh" phía trên.
Xuất hóa đơn cho CÔNG TY CỔ PHẦN YOKOCERA VIỆT NAM cần ghi thông tin gì?
Ba trường bắt buộc trên hóa đơn gồm tên đơn vị CÔNG TY CỔ PHẦN YOKOCERA VIỆT NAM, mã số thuế 0111652748 và địa chỉ TM-0106, Tòa nhà HPC Landmark 105, Đường Nguyễn Thanh Bình, Phường Hà Đông, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Nên đối chiếu lại trạng thái mã số thuế ngay trước khi xuất hóa đơn, vì hóa đơn lập cho đơn vị đang ở trạng thái không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký có nguy cơ bị loại khi quyết toán.
CÔNG TY CỔ PHẦN YOKOCERA VIỆT NAM còn có tên gọi nào khác?
Ngoài tên đầy đủ, CÔNG TY CỔ PHẦN YOKOCERA VIỆT NAM còn đăng ký tên YOKOCERA VIETNAM JOINT STOCK COMPANY. Khi tra cứu, bạn có thể dùng tên này hoặc mã số thuế 0111652748 đều cho ra cùng một kết quả.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Phường Hà Đông
10.444Tổng doanh nghiệp
5.473Đang hoạt động
4.920Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH5.654
Công ty cổ phần4.366
Công ty TNHH MTV186
Doanh nghiệp tư nhân39
Trường học / cơ sở giáo dục25
Trung tâm (sự nghiệp / dịch vụ)22
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST5.465
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký2.534
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST1.427
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh674
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST285
NNT chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký45
Doanh nghiệp có người đại diện tên "NGUYỄN DUY CƯƠNG"
Có tổng cộng 155 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
