| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN LIVINGLINK VIỆT NAM |
| Tên viết tắt | LIVINGLINK VIET NAM, JSC |
| Tên tiếng Anh | LIVINGLINK VIET NAM JOINT STOCK COMPANY |
| Địa chỉ | Tầng 12A, Tòa nhà Rox Tower Goldmark City, Số 136 Đường Hồ Tùng Mậu, Phường Phú Diễn, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | TRẦN VĂN KÍNH |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 27/08/2026 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 27/08/2026 |
| Cập nhật dữ liệu | 28/08/2026 13:31 Cập nhật ngay |
| 5520 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 7420 | Hoạt động nhiếp ảnh |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 5920 | Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc |
| 5310 | Bưu chính |
| 5320 | Chuyển phát |
| 7310 | Quảng cáo |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 6190 | Hoạt động viễn thông khác |
| 5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 6310 | Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| 6290 | Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 9510 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, thiết bị thông tin và truyền thông |
| 4740 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 6219 | Lập trình máy tính khác |
| 6220 | Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 9521 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 5829 | Xuất bản phần mềm khác |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| 4673 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 6110 | Hoạt động viễn thông có dây, không dây và vệ tinh |
| 8551 | Giáo dục thể thao và giải trí |
| 4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 7911 | Đại lý lữ hành |
| 2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| 7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| 4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| 1811 | In ấn |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 8552 | Giáo dục văn hóa nghệ thuật |
| 5911 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, video và chương trình truyền hình |
| 5913 | Hoạt động phát hành phim điện ảnh, video và chương trình truyền hình |
| 9311 | Hoạt động của các cơ sở thể thao |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| 9319 | Hoạt động thể thao khác |
| 6622 | Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 6821 | Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản |
| 9312 | Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao |
| 9200 | Hoạt động xổ số, cá cược và đánh bạc |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 7721 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí |
| 6829 | Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
21 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
1.456 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua