CÔNG TY TNHH VẠN AN ANH
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH VẠN AN ANH |
| Địa chỉ | Số 3 ngõ 51 Tương Mai, Phường Tương Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | PHẠM THỊ HUYỀN |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 21/08/2026 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 21/08/2026 |
| Cập nhật dữ liệu | 22/09/2026 21:10 |
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY TNHH VẠN AN ANH chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp
Ngành nghề kinh doanh
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 3011 | Đóng tàu và cấu kiện nổi |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 6190 | Hoạt động viễn thông khác |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| 0520 | Khai thác và thu gom than non |
| 0610 | Khai thác dầu thô |
| 0620 | Khai thác khí đốt tự nhiên |
| 0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| 0910 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 1101 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| 0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 2660 | Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| 7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| 4790 | Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ |
| 9531 | Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô và xe có động cơ khác |
| 4671 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ |
| 4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 9510 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, thiết bị thông tin và truyền thông |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| 4673 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 6829 | Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng |
| 5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| 6821 | Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản |
| 5829 | Xuất bản phần mềm khác |
| 3313 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học |
| 4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4740 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông |
| 6390 | Hoạt động cổng tìm kiếm web và các dịch vụ thông tin khác |
| 6310 | Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan |
| 6290 | Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| 6220 | Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính |
| 6219 | Lập trình máy tính khác |
| 1105 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng |
| 3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| 7810 | Hoạt động của các trung tâm giới thiệu việc làm |
| 5520 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác |
| 8569 | Hoạt động hỗ trợ giáo dục khác |
| 7499 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| 4672 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| 4783 | Bán lẻ mô tô, xe máy, phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy |
| 9532 | Sửa chữa, bảo dưỡng mô tô, xe máy |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY TNHH VẠN AN ANH
CÔNG TY TNHH VẠN AN ANH kinh doanh ngành nghề gì?
Ngành nghề kinh doanh chính của CÔNG TY TNHH VẠN AN ANH là Dịch vụ ăn uống khác (mã ngành 5629). Ngoài ra đơn vị còn đăng ký 102 ngành nghề khác, liệt kê đầy đủ ở mục "Ngành nghề kinh doanh" phía trên.
Mã số thuế của CÔNG TY TNHH VẠN AN ANH là bao nhiêu?
CÔNG TY TNHH VẠN AN ANH có mã số thuế 0111614365, được cấp ngày 21/08/2026. Đây là dãy số dùng để nhận diện đơn vị này trên hóa đơn, chứng từ và trong mọi thủ tục hành chính về thuế theo Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025.
Địa chỉ của CÔNG TY TNHH VẠN AN ANH ở đâu?
CÔNG TY TNHH VẠN AN ANH đăng ký địa chỉ trụ sở tại Số 3 ngõ 51 Tương Mai, Phường Tương Mai, TP Hà Nội, Việt Nam.. Đơn vị thuộc địa bàn Phường Tương Mai, Hà Nội.
Xuất hóa đơn cho CÔNG TY TNHH VẠN AN ANH cần ghi thông tin gì?
Ba trường bắt buộc trên hóa đơn gồm tên đơn vị CÔNG TY TNHH VẠN AN ANH, mã số thuế 0111614365 và địa chỉ Số 3 ngõ 51 Tương Mai, Phường Tương Mai, TP Hà Nội, Việt Nam.. Nên đối chiếu lại trạng thái mã số thuế ngay trước khi xuất hóa đơn, vì hóa đơn lập cho đơn vị đang ở trạng thái không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký có nguy cơ bị loại khi quyết toán.
Mã số thuế 0111614365 có cấu trúc như thế nào?
Mã số thuế 0111614365 có 10 chữ số. Theo Điều 5 Thông tư 90/2026/TT-BTC: hai chữ số đầu 01 là số phân khoảng; bảy chữ số 1161436 nằm trong dải tăng dần từ 0000001 đến 9999999; chữ số 5 là chữ số kiểm tra. Mã 10 chữ số được cấp cho tổ chức là đơn vị độc lập.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Phường Tương Mai
5.207Tổng doanh nghiệp
2.137Đang hoạt động
3.017Ngừng / tạm ngừng
1Mới trong 90 ngày
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH3.022
Công ty cổ phần1.955
Công ty TNHH MTV101
Doanh nghiệp tư nhân38
Hợp tác xã18
Chưa phân loại13
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST2.135
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký1.280
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST1.229
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh321
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST187
NNT chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký50
Doanh nghiệp có người đại diện tên "PHẠM THỊ HUYỀN"
Có tổng cộng 207 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
Doanh nghiệp mới tại Phường Tương Mai
1 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
Doanh nghiệp mới tại Thành phố Hà Nội
29 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
