CÔNG TY TNHH MTV MÔI TRƯỜNG ĐÔ THỊ VÀ CÔNG NGHIỆP EFC
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH MTV MÔI TRƯỜNG ĐÔ THỊ VÀ CÔNG NGHIỆP EFC |
| Tên tiếng Anh | EFC URBAN AND INDUSTRIAL ENVIRONMENT MTV COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Số 258 Đường Hòa Sơn, Phường Chương Mỹ, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | TRỊNH DUY KHOA |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 12/08/2026 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 12/08/2026 |
| Cập nhật dữ liệu | 29/09/2026 04:58 |
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY TNHH MTV MÔI TRƯỜNG ĐÔ THỊ VÀ CÔNG NGHIỆP EFC chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp
Ngành nghề kinh doanh
| 7499 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| 4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| 4673 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4679 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| 4721 | Bán lẻ lương thực |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 0111 | Trồng lúa |
| 0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| 0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| 0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| 0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| 0125 | Trồng cây cao su |
| 0126 | Trồng cây cà phê |
| 0127 | Trồng cây chè |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| 0123 | Trồng cây điều |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 0220 | Khai thác gỗ |
| 0311 | Khai thác thủy sản biển |
| 0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| 3511 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng không tái tạo |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 3530 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| 7214 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp |
| 8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| 0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| 0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| 1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 1430 | Sản xuất trang phục đan móc |
| 2720 | Sản xuất pin và ắc quy |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY TNHH MTV MÔI TRƯỜNG ĐÔ THỊ VÀ CÔNG NGHIỆP EFC
Ai là người đại diện của CÔNG TY TNHH MTV MÔI TRƯỜNG ĐÔ THỊ VÀ CÔNG NGHIỆP EFC?
Người đại diện của CÔNG TY TNHH MTV MÔI TRƯỜNG ĐÔ THỊ VÀ CÔNG NGHIỆP EFC là TRỊNH DUY KHOA theo thông tin đăng ký thuế gắn với mã số thuế 0111602345.
Thông tin mã số thuế 0111602345 được cập nhật khi nào?
Dữ liệu của CÔNG TY TNHH MTV MÔI TRƯỜNG ĐÔ THỊ VÀ CÔNG NGHIỆP EFC được đồng bộ gần nhất lúc 04:58 ngày 29/09/2026. Nếu đơn vị vừa thay đổi thông tin đăng ký thuế, bạn có thể bấm "Cập nhật ngay" ở bảng thông tin phía trên để hệ thống lấy lại dữ liệu mới nhất.
Địa chỉ của CÔNG TY TNHH MTV MÔI TRƯỜNG ĐÔ THỊ VÀ CÔNG NGHIỆP EFC ở đâu?
CÔNG TY TNHH MTV MÔI TRƯỜNG ĐÔ THỊ VÀ CÔNG NGHIỆP EFC đăng ký địa chỉ trụ sở tại Số 258 Đường Hòa Sơn, Phường Chương Mỹ, TP Hà Nội, Việt Nam.. Đơn vị thuộc địa bàn Phường Chương Mỹ, Hà Nội.
CÔNG TY TNHH MTV MÔI TRƯỜNG ĐÔ THỊ VÀ CÔNG NGHIỆP EFC còn có tên gọi nào khác?
Ngoài tên đầy đủ, CÔNG TY TNHH MTV MÔI TRƯỜNG ĐÔ THỊ VÀ CÔNG NGHIỆP EFC còn đăng ký tên EFC URBAN AND INDUSTRIAL ENVIRONMENT MTV COMPANY LIMITED. Khi tra cứu, bạn có thể dùng tên này hoặc mã số thuế 0111602345 đều cho ra cùng một kết quả.
CÔNG TY TNHH MTV MÔI TRƯỜNG ĐÔ THỊ VÀ CÔNG NGHIỆP EFC còn hoạt động không?
Mã số thuế 0111602345 của CÔNG TY TNHH MTV MÔI TRƯỜNG ĐÔ THỊ VÀ CÔNG NGHIỆP EFC đang ở trạng thái NNT đã được cấp MST theo dữ liệu đồng bộ gần nhất (29/09/2026). Danh mục trạng thái mã số thuế được quy định tại Phụ lục I Thông tư 90/2026/TT-BTC.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Phường Chương Mỹ
1.266Tổng doanh nghiệp
641Đang hoạt động
620Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH841
Công ty cổ phần335
Công ty TNHH MTV27
Hợp tác xã14
Doanh nghiệp tư nhân9
Chưa phân loại7
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST641
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký442
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST93
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh56
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST29
NNT chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký4
Doanh nghiệp có người đại diện tên "TRỊNH DUY KHOA"
Có tổng cộng 2 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
Doanh nghiệp mới tại Thành phố Hà Nội
88 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
